Thi thử THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Thị Diệu năm 2023

Thi thử THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Thị Diệu năm 2023 giúp bạn ôn tập kiến thức một cách có hệ thống thông qua hệ thống câu hỏi đa dạng. Các câu hỏi được sắp xếp từ dễ đến khó giúp bạn tiếp cận kiến thức từng bước. Đặc biệt phù hợp với những bạn đang ôn thi. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể nhận ra lỗ hổng kiến thức. Điều này giúp việc học trở nên chủ động hơn.

Thi thử THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Thị Diệu năm 2023

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số $y=\frac{2x-1}{x+3}$ bằng:

  • - A. 3
  • - B. 0
  • - C. 2
  • - D. 1

Câu 2: Rút gọn biểu thức $A={{a}^{2{{\log }_{\sqrt{a}}}3}}$ với $0<a\ne 1$ ta được kết quả là:

  • - A. ${{3}^{4}}$.
  • - B. 6.
  • - C. 9.
  • - D. ${{3}^{8}}$.

Câu 3: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm trên đoạn $\left[ a;b \right]$ và $f\left( a \right)=f\left( b \right)$. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?

  • - A. $\int\limits_{a}^{b}{f'\left( x \right){{e}^{f\left( x \right)}}dx}=e$.
  • - B. $\int\limits_{a}^{b}{f'\left( x \right){{e}^{f\left( x \right)}}dx}=\ln \left( b-a \right)$.
  • - C. $\int\limits_{a}^{b}{f'\left( x \right){{e}^{f\left( x \right)}}dx}=0$.
  • - D. $\int\limits_{a}^{b}{f'\left( x \right){{e}^{f\left( x \right)}}dx}=1$.

Câu 4: Đồ thị hàm số $y={{x}^{4}}-{{x}^{3}}-3$ cắt trục tung tại mấy điểm

  • - A. 1 điểm.
  • - B. 2 điểm.
  • - C. 4 điểm.
  • - D. 3 điểm.

Câu 5: Cho hàm số $f(x)=\left| {{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+m \right|$ với $m\in \left[ -5;7 \right]$ là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số $f\left( x \right)$ có đúng 3 điểm cực trị?

  • - A. 8
  • - B. 13
  • - C. 10
  • - D. 12

Câu 6: Hàm số $y={{\sin }^{4}}x+{{\cos }^{4}}x$ có tập giá trị $T=\left[ a;b \right]$. Giá trị $b-a$ là:

  • - A. $\frac{1}{4}$.
  • - B. 2.
  • - C. 1.
  • - D. $\frac{1}{2}$.

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng $(P):x+y+z-3=0$, đường thẳng $d:\frac{x-2}{-1}=\frac{y-8}{1}=\frac{z+1}{-3}$ và điểm $M\left( 1;-1;0 \right)$. Điểm N thuộc (P) sao cho MN song song d. Độ dài MN là:

  • - A. 3.
  • - B. $\sqrt{59}$.
  • - C. $\sqrt{11}$.
  • - D. 5.

Câu 8: Cho dãy số $\left( {{u}_{n}} \right)$ thỏa mãn $\ln \left( {{u}_{3}}-4 \right)=\ln \left( 2{{u}_{n}}-4n+3 \right)$ với mọi $n\in {{N}^{*}}$. Tính tổng ${{S}_{100}}={{u}_{1}}+{{u}_{2}}+...+{{u}_{100}}$.

  • - A. 4950.
  • - B. 10000.
  • - C. 9999.
  • - D. 10100.

Câu 9: Cho hàm số $f(x)={{x}^{3}}+a{{x}^{2}}+bx-2$ thỏa mãn $\left\{ \begin{array}{l}a + b > 1\\3 + 2a + b < 0\end{array} \right.$. Số điểm cực trị của hàm số $y = \left| {f\left( {\left| x \right|} \right)} \right|$ là:

  • - A. 5
  • - B. 9
  • - C. 2
  • - D. 11

Câu 10: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, $SA=SB=SC=a$, cạnh SD thay đổi. Thể tích khối chóp S.ABCD lớn nhất khi độ dài cạnh SD là:

  • - A. $\frac{a}{\sqrt{3}}$.
  • - B. ${2}$.
  • - C. $\frac{a\sqrt{6}}{2}$.
  • - D. $\frac{2a}{3}$.

Câu 11: Rút gọn biểu thức $A=\frac{\sqrt[3]{{{a}^{8}}}.{{a}^{\frac{7}{3}}}}{{{a}^{5}}.\sqrt[4]{{{a}^{-3}}}}$ với $a>0$ ta được kết quả $A={{a}^{\frac{m}{n}}}$, trong đó $m,n\in {{N}^{*}}$ và $\frac{m}{n}$ là phân số tối giản. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • - A. $2{{m}^{2}}+n=10$.
  • - B. $3{{m}^{2}}-2n=2$.
  • - C. ${{m}^{2}}+{{n}^{2}}=25$.
  • - D. ${{m}^{2}}-{{n}^{2}}=25$.

Câu 12: Cho mặt cầu (S) tâm I bán kính R. Một mặt phẳng cắt mặt cầu (S) và cách tâm I một khoảng bằng $\frac{R}{2}$. Bán kính của đường tròn do mặt phẳng cắt mặt cầu tạo nên là:

  • - A. $\frac{3R}{2}$.
  • - B. $\frac{R\sqrt{3}}{4}$.
  • - C. $\frac{R}{2}$.
  • - D. $\frac{R\sqrt{3}}{2}$.

Câu 13: Cho $f(x)=a.\ln \left( x+\sqrt{{{x}^{2}}+1} \right)+b.{{x}^{2017}}+2018$ với $a,b\in R$. Biết rằng $f\left( \log \left( \log e \right) \right)=2019$. Tính giá trị của $f\left( \log \left( \ln 10 \right) \right)$.

  • - A. 2017.
  • - B. 2020.
  • - C. 2018.
  • - D. 2019.

Câu 14: Cho $f,\,\,g$ là hai hàm liên tục trên $\left[ 1;3 \right]$thỏa mãn: $\int\limits_{1}^{3}{\left[ f\left( x \right)+3g\left( x \right) \right]dx=10}$ và $\int\limits_{1}^{3}{\left[ 2f\left( x \right)-g\left( x \right) \right]dx}=6$. Tính $\int\limits_{1}^{3}{\left[ f\left( x \right)+g\left( x \right) \right]dx}$.

  • - A. 7
  • - B. 9
  • - C. 6
  • - D. 8

Câu 15: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa A’C’ và D’C là:

  • - A. ${{120}^{0}}$.
  • - B. ${{90}^{0}}$.
  • - C. ${{60}^{0}}$.
  • - D. ${{45}^{0}}$.

Câu 16: Có 2 kiểu đồng hồ đeo tay (vuông, tròn) và 3 kiểu dây (kim loại, da, nhựa). Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?

  • - A. 8
  • - B. 7
  • - C. 5
  • - D. 6

Câu 17: Hàm số $y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-\left( m-3 \right)x+2018$ luôn đồng biến trên R thì:

  • - A. $m\le 4$.
  • - B. $m\le 3$.
  • - C. $m\le 2018$.
  • - D. $m\le 9$.

Câu 18: Tìm nguyên hàm $I=\int{({{e}^{-x}}+2x)dx}$.

  • - A. $I=-{{e}^{-x}}+{{x}^{2}}+C$.
  • - B. $I={{e}^{-x}}+{{x}^{2}}+C$.
  • - C. $I=-{{e}^{-x}}-{{x}^{2}}+C$.
  • - D. $I={{e}^{-x}}-{{x}^{2}}+C$.

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm $M\left( 1;3;-2 \right)$. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm M và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất, mặt phẳng (P) cắt trục Oy tại điểm B. Tọa độ điểm B là:

  • - A. $B\left( 0;-14;0 \right)$.
  • - B. $B\left( 0;14;0 \right)$.
  • - C. $B\left( 0;\frac{14}{3};0 \right)$.
  • - D. $B\left( 0;-\frac{14}{3};0 \right)$.

Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Cạnh AC = a, $BC = a\sqrt 5 $. Mặt phẳng (SAB) vuông góc mặt phẳng đáy và tam giác SAB đều. Gọi K điểm thuộc cạnh SC sao cho SC = 3SK. Tính khoảng cách $d$ giữa hai đường thẳng AC và BK theo a.

  • - A. $d = \frac{{2\sqrt {21} a}}{{17}}.$
  • - B. $d = \frac{{\sqrt {21} a}}{{17}}.$
  • - C. $d = \frac{{2\sqrt {21} a}}{7}.$
  • - D. $d = \frac{{2\sqrt 2 a}}{{17}}.$

Câu 21: Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục và có đạo hàm trên R thỏa mãn $f(2)=-2,\,\,\int\limits_{0}^{2}{f\left( x \right)dx}=1$. Tính tích phân $I=\int\limits_{0}^{4}{f'\left( \sqrt{x} \right)dx}$.

  • - A. $I=0$.
  • - B. $I=-18$.
  • - C. $I=-5$.
  • - D. $I=-10$.

Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ $Oxy$ Cho hai đường thẳng ${\Delta _1}$ và ${\Delta _2}$ lần lượt có phương trình: $x - 2y + 1 = 0$ và $x - 2y + 4 = 0$, điểm $I\left( {2;1} \right).$ Phép vị tự tâm $I$ tỉ số $k$ biến đường thẳng ${\Delta _1}$ thành ${\Delta _2}.$ Tìm $k.$

  • - A. 1
  • - B. 2
  • - C. 3
  • - D. 4

Câu 23: Giá trị của giới hạn $\underset{x\to 2}{\mathop{\lim }}\,\left( {{x}^{2}}+1 \right)$ là:

  • - A. 6
  • - B. 7
  • - C. 5
  • - D. 4

Câu 24: Tìm số thực $m>1$ thỏa mãn $\int\limits_{1}^{m}{\left( \ln x+1 \right)dx}=m$.

  • - A. $m={{e}^{2}}$.
  • - B. $m=e+1$.
  • - C. $m=2e$.
  • - D. $m=e$.
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.