Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Lương Thế Vinh

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Lương Thế Vinh giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua các câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng. Các câu hỏi được phân bổ hợp lý theo mức độ nhận thức giúp bạn không bị quá tải. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể biết được nội dung nào cần ôn lại. Điều này giúp việc học trở nên hiệu quả hơn.

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Lương Thế Vinh

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, $SA = SB = SC = SD = a\sqrt 2 $. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

  • - A. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}$
  • - B. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{9}$
  • - C. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{6}$
  • - D. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}$

Câu 2: Tính nguyên hàm $\int {{{\left( {{e^3}} \right)}^{\cos x}}\sin x\,dx} $ ta được:

  • - A. $ - {e^{3\cos x}} + C$.
  • - B. ${e^{3\cos x}} + C$.
  • - C. $ - \dfrac{{{e^{3\cos x}}}}{3} + C$.
  • - D. $\dfrac{{{e^{3\cos x}}}}{3} + C$.

Câu 3: Cho hình lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và $\widehat {A\,\,} = {60^0}$ . Chân đường cao hạ từ B' xuống (ABCD) trùng với giao điểm 2 đường chéo, biết BB' = a. Thể tích khối lăng trụ là:

  • - A. $\dfrac{{3{a^3}}}{2}$
  • - B. $\dfrac{{3{a^3}}}{8}$
  • - C. $\dfrac{{3{a^3}}}{4}$
  • - D. $\dfrac{{{a^3}}}{4}$

Câu 4: Cho hai số phức ${z_1} = 2 + 3i\,,\,\,{z_2} = 1 - 2i$. Tìm khẳng định sai.

  • - A. ${z_1} + {z_2} = 3 + i$
  • - B. ${z_1} - {z_2} = 1 + 5i$t
  • - C. ${z_1}.{z_2} = 8 - i$
  • - D. ${z_1}.{z_2} = 8 + i$

Câu 5: Tính tích phân $I = \int\limits_0^{\dfrac{\pi }{2}} {x.\cos \left( {a - x} \right)\,dx} $.

  • - A. $I = \left( {1 - \dfrac{\pi }{2}} \right)\cos a + \sin a$.
  • - B. $I = \left( {1 - \dfrac{\pi }{2}} \right)\cos a - \sin a$.
  • - C. $I = \left( {\dfrac{\pi }{2} - 1} \right)\cos a + \sin a$.
  • - D. $I = \left( {1 + \dfrac{\pi }{2}} \right)\cos a - \sin a$.

Câu 6: Tính nguyên hàm $\int {\dfrac{{2{x^2} - 7x + 7}}{{x - 2}}\,dx} $ ta được:

  • - A. ${x^2} - 3x - \ln |x - 2| + C$.
  • - B. ${x^2} - 3x + \ln |x - 2| + C$.
  • - C. $2{x^2} - 3x - \ln |x - 2| + C$.
  • - D. $2{x^2} - 3x + \ln |x - 2| + C$.

Câu 7: Chọn phương án đúng .

  • - A. $\int {\dfrac{{dx}}{{{x^\alpha }}} = \dfrac{{{x^{1 - \alpha }}}}{{1 - \alpha }} + C\,,\forall \alpha \in R} $.
  • - B. $\int {\dfrac{{dx}}{x} = \ln |Cx|} $, với C là hằng số.
  • - C. $\int {\dfrac{{dx}}{{\left( {x + a} \right)\left( {x + b} \right)}} = \dfrac{1}{{a - b}}\ln \left| {\dfrac{{x + b}}{{x + a}}} \right| + C} $, với mọi số thực a, b.
  • - D. Cả 3 phương án trên đều sai.

Câu 8: Cho hình trụ có bán kính bằng 5, khoảng cách giữa hai đáy bằng 7. Diện tích toàn phần của hình trụ bằng:

  • - A. $10\pi $
  • - B. $120\pi $
  • - C. $85\pi $
  • - D. $95\pi $

Câu 9: Tính nguyên hàm $\int {{3^{{x^2}}}x\,dx} $ ta được:

  • - A. $\dfrac{{{3^{{x^2}}}}}{2}\ln 3 + C$.
  • - B. ${3^{{x^2}}} + C$.
  • - C. $\dfrac{{{3^{{x^2}}}}}{{2\ln 3}} + C$.
  • - D. $\dfrac{{{3^{{x^2}}}}}{2} + C$.

Câu 10: Cho x và y là hai số phức. Trong các phương án sau, hãy lựa chọn phương án sai .

  • - A. $x + \overline y \,,\,\,\overline x + y$ là hai số phức liên hợp của nhau.
  • - B. $x\overline y \,,\,\,\overline x y$ là hai số phức liên hợp của nhau.
  • - C. $x - \overline y \,,\,\,\overline x - y$ là hai số phức liên hợp của nhau.
  • - D. $\overline y - x\,,\,\,x - \overline y $ là hai số phức liên hợp của nhau.

Câu 11: Phương trình $2{z^2} + 4z + 5 = 0$ có các nghiệm là :

  • - A. $\dfrac{{2 \pm i\sqrt 6 }}{2}$.
  • - B. $\dfrac{1}{2} \pm \dfrac{{i\sqrt 6 }}{2}$.
  • - C. $ - 1 \pm \dfrac{{i\sqrt 6 }}{2}$.
  • - D. $ - \dfrac{1}{2} \pm \dfrac{{i\sqrt 6 }}{2}$.

Câu 12: Một hình trụ $\left( H \right)$ có diện tích xung quanh bằng $4\pi $. Biết thiết diện của $\left( H \right)$ qua trục là hình vuông. Diện tích toàn phần của $\left( H \right)$ bằng

  • - A. $6\pi .$
  • - B. $10\pi .$
  • - C. $8\pi .$
  • - D. $12\pi .$

Câu 13: Nghịch đảo của số phức z=i là :

  • - A. i
  • - B. 1
  • - C. $\dfrac{{ - 1}}{i}$
  • - D. – i

Câu 14: Đặt $I = \int\limits_1^e {\ln x\,dx} $. Lựa chọn phương án đúng :

  • - A. I = 1.
  • - B. Cả ba phương án đều sai.
  • - C. I = 2 – e.
  • - D. I = 3 – 1.

Câu 15: Người ta bỏ bốn quả bóng bàn cùng kích thước, bán kính bằng $a$ vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hỉnh tròn lớn của quả bóng bàn. Biết quả bóng nằm dưới cùng, quả bóng nằm trên cùng lần lượt tiếp xúc với mặt đáy dưới và mặt đáy trên của hình trụ đó. Lúc đó, diện tích xung quanh của hình trụ bằng

  • - A. $8\pi {a^2}.$
  • - B. $4\pi {a^2}.$
  • - C. $16\pi {a^2}.$
  • - D. $12\pi {a^2}.$

Câu 16: Đồ thị hàm số $y = {{2x - 1} \over {x - 3}}$ có bao nhiêu đường tiệm cận ?

  • - A. 0
  • - B. 3
  • - C. 1
  • - D. 2

Câu 17: Cho hai số phức ${z_1} = 1 + i\,,\,\,{z_2} = 1 - i$. Kết luận nào sau đây sai ?

  • - A. $|{z_1} - {z_2}| = \sqrt 2 $.
  • - B. $\dfrac{{{z_1}}}{{{z_2}}} = i$.
  • - C. ${z_1} + {z_2} = 2$.
  • - D. $|{z_1}.{z_2}|=2$.

Câu 18: Chọn mệnh đề đúng:

  • - A. $\overrightarrow i = 1$
  • - B. $\left| {\overrightarrow i } \right| = 1$
  • - C. $\left| {\overrightarrow i } \right| = 0$
  • - D. $\left| {\overrightarrow i } \right| = \overrightarrow i $

Câu 19: Biểu thức $\sqrt {x\sqrt {x\sqrt {x\sqrt x } } } \,\,(x > 0)$ được viết dưới dạng lũy thừa số mũ hữu tỷ là;

  • - A. ${x^{{{15} \over {16}}}}$
  • - B. ${x^{{{15} \over {18}}}}$
  • - C. ${x^{{3 \over {16}}}}$
  • - D. ${x^{{7 \over {18}}}}$

Câu 20: Số điểm trên đồ thị hàm số $y = {{2x + 1} \over {x - 1}}$ có tọa độ nguyên là:

  • - A. 5
  • - B. 3
  • - C. 4
  • - D. 2

Câu 21: Cho phương trình $\ln x + \ln (x + 1) = 0$. Chọn khẳng định đúng:

  • - A. Phương trình vô nghiệm.
  • - B. Phương trình có hai nghiệm.
  • - C. Phương trình có nghiệm $ \in (1;2)$.
  • - D. Phương trình có nghiệm $ \in (0;1)$.

Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình ${3^{2x - 5}} < 9$ là:

  • - A. $\left( { - \infty ;\dfrac{7}{2}} \right)$
  • - B. $\left( {\dfrac{7}{2}; + \infty } \right)$
  • - C. $\left( { - \infty ;\dfrac{5}{2}} \right)$
  • - D. $\left( {\dfrac{5}{2}; + \infty } \right)$

Câu 23: Đồ thị của hàm số $y = - {x^3} + 3{x^2} + 2x - 1$ và đồ thị hàm số $y = 3{x^2} - 2x - 1$ có tất cả bao nhiêu điểm chung ?

  • - A. 0
  • - B. 2
  • - C. 3
  • - D. 1

Câu 24: Phương trình ${3^{3x + 1}} = 27$ có nghiệm là:

  • - A. 4
  • - B. 1
  • - C. $\dfrac{2}{3}$
  • - D. $\dfrac{3}{4}$

Câu 25: Cho hai điểm $A,B$ cố định. Tập hợp các điểm $M$ trong không gian sao cho diện tích tam giác $MAB$ không đổi là

  • - A. Mặt nón tròn xoay.
  • - B. Mặt trụ tròn xoay.
  • - C. Mặt cầu.
  • - D. Hai đường thẳng song song.

Câu 26: Cho hai hàm số $f(x) = {x^2},\,\,g(x) = {x^3}$. Chọn mệnh đề đúng :

  • - A. $\int\limits_0^1 {f(x)\,dx \ge 0} $.
  • - B. $\int\limits_0^1 {g(x)\,dx \le 0} $.
  • - C. $\int\limits_0^1 {g(x)\,dx \ge \int\limits_0^1 {f(x)\,dx} } $.
  • - D. $\int\limits_0^1 {f(x)\,dx \le 0} $.

Câu 27: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V. Lấy điểm A' trên cạnh SA sao cho $SA' = \dfrac{1}{3}SA$. Mặt phẳng qua A' và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC, SD lầ lượt tại B', C', D'. Khi đó thể tích hình chóp S.A'B'C'D' bằng:

  • - A. $\dfrac{V}{{27}}$
  • - B. $\dfrac{V}{{81}}$
  • - C. $\dfrac{V}{9}$
  • - D. $\dfrac{V}{3}$

Câu 28: Điểm $M$ thỏa mãn $\overrightarrow {OM} = \overrightarrow i - 3\overrightarrow j + \overrightarrow k $ có tọa độ:

  • - A. $M\left( {1;1; - 3} \right)$
  • - B. $M\left( {1; - 1; - 3} \right)$
  • - C. $M\left( {1; - 3;1} \right)$
  • - D. $M\left( { - 1; - 3;1} \right)$

Câu 29: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?

  • - A. $y = {x^3} - 3{x^2} + 3x$
  • - B. $y = - {x^3} + 3{x^2} - 3x$
  • - C. $y = - {x^3} - 3{x^2} - 3x$
  • - D. $y = {x^3} + 3{x^2} - 3x$

Câu 30: Số phức $z = \dfrac{{1 + 3i}}{{1 - 2i}}$ bằng:

  • - A. – 1 + i.
  • - B. 1 – i.
  • - C. – 1 – i.
  • - D. 1 + 5i.

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = 4m cắt đồ thị hàm số $y = {x^4} - 8{x^2} + 3$ tại bốn điểm phân biệt ?

  • - A. $ - {{13} \over 4} < m < {3 \over 4}$
  • - B. $ - {{13} \over 4} \le m \le {3 \over 4}$
  • - C. $m \le {3 \over 4}$
  • - D. $m \ge - {{13} \over 4}$

Câu 32: Cho tứ diện ABCD. Gọi B' và C' lần lượt là trung điểm của AB và AC. Khi đó tỷ số thể tích của khối tứ diện AB'C'D và khối tứ diện ABCD bằng:

  • - A. $\dfrac{1}{4}$
  • - B. $\dfrac{1}{8}$
  • - C. $\dfrac{1}{2}$
  • - D. $\dfrac{1}{6}$

Câu 33: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = {x^3}$, trục hoành và hai đường thẳng x = - 1 , x = - 2 .

  • - A. 17
  • - B. $\dfrac{{17}}{4}$
  • - C. $\dfrac{{15}}{4}$
  • - D. 4

Câu 34: Cho f(x) là hàm liên tục trên (a ; b) và không phải là hàm hằng. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x). Lựa chọn phương án đúng:

  • - A. F(x) –C không phải là nguyên hàm của f(x) với mọi số thực C.
  • - B. F(x) +2C không phải là nguyên hàm của f(x) với mọi số thực C.
  • - C. CF(x) không phải là nguyên hàm của f(x) với mọi số thực $C \ne 1$.
  • - D. Cả 3 phương án đều sai.

Câu 35: Số nghiệm của phương trình ${2^{2{x^2} - 7x + 5}} = 1$ là:

  • - A. 0
  • - B. 1
  • - C. 2
  • - D. 3

Câu 36: Véc tơ đơn vị trên trục $Oy$ là:

  • - A. $\overrightarrow i $
  • - B. $\overrightarrow j $
  • - C. $\overrightarrow k $
  • - D. $\overrightarrow 0 $

Câu 37: Các khoảng đồng biến của hàm số $y = {x^3} + 3x$ là

  • - A. $(0; + \infty )$
  • - B. $(0;2)$
  • - C. R
  • - D. $( - \infty ;1),\,(2; + \infty )$

Câu 38: Hình đa diện nào sau đây có tâm đối xứng?

  • - A. Hình tứ diện đều
  • - B. Hình chóp tứ giác đều
  • - C. Hình lăng trụ tam giác
  • - D. Hình hộp

Câu 39: Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a thể tích của (H) bằng:

  • - A. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}$
  • - B. $\dfrac{{{a^3}}}{2}$
  • - C. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}$
  • - D. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}$

Câu 40: Số phức z thỏa mãn $|z| + z = 0$. Khi đó:

  • - A. z là số thuần ảo.
  • - B. Mô đun của z bằng 1.
  • - C. z là số thực nhỏ hơn hoặc bằng 0.
  • - D. Phần thực của z là số âm.

Câu 41: Điểm $M\left( {x;y;z} \right)$ nếu và chỉ nếu:

  • - A. $\overrightarrow {OM} = x.\overrightarrow i + y.\overrightarrow j + z.\overrightarrow k $
  • - B. $\overrightarrow {OM} = z.\overrightarrow i + y.\overrightarrow j + x.\overrightarrow k $
  • - C. $\overrightarrow {OM} = x.\overrightarrow j + y.k + z.\overrightarrow i $
  • - D. $\overrightarrow {OM} = x.\overrightarrow k + y.\overrightarrow j + z.\overrightarrow i $

Câu 42: Cho hàm số $y = {{3x - 1} \over {3x + 2}}$. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là:

  • - A. y = 1
  • - B. x= 1
  • - C. y = 3
  • - D. x = 3

Câu 43: Cho hàm số $y = {{2x + 1} \over {x - 2}}$. Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

  • - A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2.
  • - B. Hàm số có cực trị.
  • - C. Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1 ; 3).
  • - D. Hàm số nghịch biến trên $( - \infty ;2) \cup (2; + \infty )$.

Câu 44: Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, cạnh AB = a, BC = 2a, chiều cao $SA = a\sqrt 6 $. Thể tích của khối chóp là:

  • - A. $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}$
  • - B. $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 6 }}{3}$
  • - C. $V = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}$
  • - D. $V = 2{a^3}\sqrt 6 $

Câu 45: Cho hình nón tròn xoay đỉnh $S,$đáy là đường tròn tâm $O,$ bán kính đáy $r = 5$. Một thiết diện qua đỉnh là tam giác $SAB$ đều có cạnh bằng 8. Khoảng cách từ $O$ đến mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$ bằng

  • - A. $\dfrac{{4\sqrt {13} }}{3}$.
  • - B. $\dfrac{{3\sqrt {13} }}{4}$.
  • - C. $3.$
  • - D. $\dfrac{{\sqrt {13} }}{3}$

Câu 46: Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a và SA vuông góc với đáy. Góc tạo bởi mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng $30|^o$. Thể tích của khối chóp S.ABC là:

  • - A. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{8}$
  • - B. $\dfrac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{24}}$
  • - C. $\dfrac{{{a^3}}}{4}$
  • - D. $\dfrac{{{a^3}}}{{12}}$

Câu 47: Tìm hàm số F(x) biết rằng $F'(x) = \dfrac{1}{{{{\sin }^2}x}}$ và đồ thị của hàm số F(x) đi qua điểm $M\left( {\dfrac{\pi }{6};0} \right)$.

  • - A. $F(x) = \cot x + \sqrt 3 $.
  • - B. $F(x) = - \cot x + \sqrt 3 $.
  • - C. $F(x) = \dfrac{1}{{\sin x}} + \sqrt 3 $.
  • - D. $F(x) = - \dfrac{1}{{\sin x}} + \sqrt 3 $.

Câu 48: Một vật chuyển động với vận tốc $v(t) = 1,2 + \dfrac{{{t^2} + 4}}{{1 + 3}}\,\,\,(m/s)$. Quãng đường vật đi được sau 4s xấp xỉ bằng:

  • - A. 11m
  • - B. 12m
  • - C. 13m
  • - D. 14m

Câu 49: Chọn nhận xét đúng:

  • - A. $\left| {\overrightarrow i } \right| = {\overrightarrow k ^2}$
  • - B. $\overrightarrow j = {\overrightarrow k ^2}$
  • - C. $\overrightarrow i = \overrightarrow j $
  • - D. ${\left| {\overrightarrow k } \right|^2} = \overrightarrow k $

Câu 50: Điều kiện xác định của phương trình ${\log _x}(2{x^2} - 7x + 5) = 2$ là:

  • - A. $x \in (0; + \infty )$
  • - B. $x \in (0;1)$
  • - C. $x \in \left( {\dfrac{5}{2}; + \infty } \right)$
  • - D. $x \in \left( {0;1} \right) \cup \left( {\dfrac{5}{2}; + \infty } \right)$
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.