Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tam Phú lần 2

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tam Phú lần 2 giúp bạn đánh giá chính xác mức độ hiểu bài thông qua nội dung bám sát chương trình học. Các câu hỏi được thiết kế khoa học giúp bạn học mà không cảm thấy áp lực. Đặc biệt phù hợp với học sinh muốn cải thiện điểm số. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể xác định phần kiến thức còn yếu. Điều này giúp việc học trở nên có mục tiêu rõ ràng hơn.

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tam Phú lần 2

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên $\left( 1;+\infty \right)$

  • - A. $y = {x^4} - {x^2} + 3$
  • - B. $y = \frac{{x - 2}}{{2{\rm{x}} - 3}}$
  • - C. $y = - {x^3} + x - 1$
  • - D. $y = \frac{{3 - x}}{{x + 1}}$

Câu 2: Thể tích khối nón có chiều cao $h$ và bán kính đáy $r$ là

  • - A. $\pi {r^2}h$
  • - B. $2\pi {r^2}h$
  • - C. $\frac{1}{3}\pi {r^2}h$
  • - D. $\frac{4}{3}\pi {r^2}h$

Câu 3: Tính tích phân $I=\int\limits_{0}^{1}{{{8}^{x}}\text{d}x}$.

  • - A. I = 7
  • - B. $I = \frac{7}{{3\ln 2}}$
  • - C. I = 8
  • - D. $I = \frac{8}{{3\ln 2}}$

Câu 4: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 và độ dài chiều cao bằng 3.

  • - A. 6
  • - B. 5
  • - C. 3
  • - D. 2

Câu 5: Cho hình chóp $S.ABC\text{D}$ có đáy là hình thoi cạnh a, góc ABC bằng ${{60}^{0}}$. SA vuông góc với mặt phẳng $\left( ABCD \right), SA=\frac{a\sqrt{3}}{3}$ (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng $\left( ABCD \right)$ bằng

  • - A. 30o
  • - B. 45o
  • - C. 60o
  • - D. 90o

Câu 6: Tất cả nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=\frac{1}{2x+3}$ là

  • - A. $\frac{1}{2}\ln \left| {2x + 3} \right| + C$
  • - B. $\frac{1}{2}\ln \left( {2x + 3} \right) + C$
  • - C. $\ln \left| {2x + 3} \right| + C$
  • - D. $\frac{1}{{\ln 2}}\ln \left| {2x + 3} \right| + C$

Câu 7: Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $\left[ 0;3 \right]$ và $\int\limits_{0}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x}=1, \int\limits_{2}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x}=4$. Tính $I=\int\limits_{0}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x}$.

  • - A. I = 5
  • - B. I = -3
  • - C. I = 3
  • - D. I = 4

Câu 8: Cho cấp số nhân $\left( {{u}_{n}} \right)$ có số hạng đầu ${{u}_{1}}=5$ và ${{u}_{6}}=-160.$ Công sai q của cấp số nhân đã cho là

  • - A. q = 2
  • - B. q = -2
  • - C. q = 3
  • - D. q = -3

Câu 9: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau. Đồ thị hàm số $y=\left| f\left( x-2017 \right)+2018 \right|$ có bao nhiêu điểm cực trị?

  • - A. 4
  • - B. 3
  • - C. 2
  • - D. 5

Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức $z=2+2i$ là điểm nào dưới đây?

  • - A. Q(2;2)
  • - B. P(2;-2)
  • - C. N(-2;2)
  • - D. M(-2;-2)

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm $A(-1\,;1\,;2), M(1\,;2\,;1)$. Mặt cầu tâm A đi qua M có phương trình là

  • - A. ${(x + 1)^2} + {(y - 1)^2} + {(z - 2)^2} = 1$
  • - B. ${(x - 1)^2} + {(y + 1)^2} + {(z + 2)^2} = 6$
  • - C. ${(x + 1)^2} + {(y - 1)^2} + {(z - 2)^2} = 6$
  • - D. ${(x + 1)^2} + {(y - 1)^2} + {(z - 2)^2} = \sqrt 6 $

Câu 12: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên. Tìm số cực trị của hàm số $y=f\left( x \right)$

  • - A. 3
  • - B. 4
  • - C. 2
  • - D. 1

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: $\frac{x-3}{1}=\frac{y-3}{3}=\frac{z}{2}$, mặt phẳng $\left( \alpha \right): x+y-z+3=0$ và điểm $A\left( 1;2;-1 \right)$. Viết phương trình đường thẳng $\Delta $ đi qua A cắt d và song song với mặt phẳng $\left( \alpha \right)$

  • - A. $\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z + 1}}{1}$
  • - B. $\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{{ - 2}} = \frac{{z + 1}}{1}$
  • - C. $\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 2}} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}$
  • - D. $\frac{{x - 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}$

Câu 14: Có bao nhiêu số phức z thỏa $\left| \frac{z+1}{i-z} \right|=1$ và $\left| \frac{z-i}{2+z} \right|=1?$

  • - A. 1
  • - B. 2
  • - C. 3
  • - D. 4

Câu 15: Nghiệm của phương trình ${{9}^{2x+1}}=81$ là

  • - A. $x = \frac{3}{2}$
  • - B. $x = \frac{1}{2}$
  • - C. $x = \frac{-1}{2}$
  • - D. $x = \frac{-3}{2}$

Câu 16: Cho khối chóp tam giác S.ABC có $SA\bot \left( ABC \right)$, tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB=5a; BC=8a; AC=7a, góc giữa SB và $\left( ABC \right)$ là $45{}^\circ $. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

  • - A. $50\sqrt 3 {a^3}$
  • - B. $\frac{{50\sqrt 3 }}{3}{a^3}$
  • - C. $\frac{{50}}{3}{a^3}$
  • - D. $\frac{{50\sqrt 7 }}{3}{a^3}$

Câu 17: Cho $0\le x\le 2020$ và ${{\log }_{2}}(2x+2)+x-3y={{8}^{y}}$. Có bao nhiêu cặp số (x;y) nguyên thỏa mãn các điều kiện trên ?

  • - A. 2019
  • - B. 2018
  • - C. 1
  • - D. 4

Câu 18: Cho đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

  • - A. $y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}.$
  • - B. $y = \frac{{ - 2x + 1}}{{x - 1}}.$
  • - C. $y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}.$
  • - D. $y = \frac{{x + 2}}{{x + 1}}.$

Câu 19: Cho tập hợp $A$ gồm có 9 phần tử. Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp $A$ là

  • - A. $A_9^4$
  • - B. P4
  • - C. $C_9^4$
  • - D. 36

Câu 20: Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ.

  • - A. $\frac{1}{{38}}.$
  • - B. $\frac{{10}}{{19}}.$
  • - C. $\frac{9}{{19}}.$
  • - D. $\frac{{19}}{9}.$

Câu 21: Với a,b là số thực dương, a khác 1 và m,n là hai số thực, m khác 0, ta có ${{\log }_{{{a}^{m}}}}\left( {{b}^{n}} \right)$ bằng:

  • - A. $\frac{m}{n}{\log _a}b$
  • - B. $\frac{n}{m}{\log _a}b$
  • - C. $ - \frac{m}{n}{\log _a}b$
  • - D. $m.n{\log _a}b$

Câu 22: Đạo hàm của hàm số $y={{\log }_{5}}x$ là

  • - A. $y' = \frac{{\ln 5}}{x}$
  • - B. $y' = \frac{x}{{\ln 5}}$
  • - C. $y' = \frac{1}{{x.\ln 5}}$
  • - D. $x.\ln 5$

Câu 23: Giải phương trình ${{\log }_{3}}\left( x-1 \right)=2$.

  • - A. x = 10
  • - B. x = 11
  • - C. x = 8
  • - D. x = 7

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 + t\\y = 1 + t\\z = 2 + 2t\end{array} \right.\left( {t \in R} \right)$. Phương trình chính tắc của đường thẳng d là:

  • - A. $\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{2}$
  • - B. $\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y + 1}}{1} = \frac{{z + 2}}{2}$
  • - C. $\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z - 4}}{2}$
  • - D. $\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 2}}{2}$

Câu 25: Xét các số phức ${{z}_{1}}=x-2+(y+2)i\,\,;{{z}_{2}}=x+yi\,(x,y\in \mathbb{R},\,\left| {{z}_{1}} \right|=1.$ Phần ảo của số phức ${{z}_{2}}$ có môđun lớn nhất bằng

  • - A. -5
  • - B. $ - \left( {2 + \frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)$
  • - C. $2 - \frac{{\sqrt 2 }}{2}.$
  • - D. 3

Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x-y+2z-4=0. Điểm nào dưới đây không thuộc $\left( P \right)$?

  • - A. $M\left( {1;\,2;\,2} \right)$
  • - B. $N\left( { - 1;\,0;\,3} \right)$
  • - C. $P\left( {4;2; - 1} \right)$
  • - D. $Q\left( { - 3;\,2;\,4} \right)$

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng $d:\frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z+1}{-2}.$ Một vec tơ chỉ phương của d là

  • - A. $\overrightarrow {{u_1}} (2;1; - 2)$
  • - B. $\overrightarrow {{u_2}} ( - 1; - 1;2)$
  • - C. $\overrightarrow {{u_4}} (1;1; - 2)$
  • - D. $\overrightarrow {{u_3}} (2;1; - 1)$

Câu 28: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Hàm số đạt cực đại tại điểm

  • - A. x = 0
  • - B. (0;-3)
  • - C. y = -3
  • - D. x = -3

Câu 29: Số phức liên hợp của số phức $z=4-\sqrt{5}i$

  • - A. $\overline z = - 4 - \sqrt 5 i$
  • - B. $\overline z = 4 + \sqrt 5 i$
  • - C. $\overline z = - 4 + \sqrt 5 i$
  • - D. $\overline z = 4 - \sqrt 5 i$

Câu 30: Cho hàm số $f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị ${f}'\left( x \right)$ như hình vẽ bên. Đặt $g\left( x \right)=f\left( x \right)-x$. Hàm số $g\left( x \right)$ đạt cực đại tại điểm thuộc khoảng nào dưới đây?

  • - A. $\left( {\frac{3}{2};3} \right)$
  • - B. (-2;0)
  • - C. (0;1)
  • - D. $\left( {\frac{1}{2};2} \right)$

Câu 31: Cho a là một số dương, biểu thức ${{a}^{\frac{2}{3}}}\sqrt{a}$ viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

  • - A. ${a^{\frac{4}{3}}}$
  • - B. ${a^{\frac{5}{6}}}$
  • - C. ${a^{\frac{7}{6}}}$
  • - D. ${a^{\frac{6}{7}}}$

Câu 32: Cho mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4y+2z-3=0$. Tính bán kính R của mặt cầu $\left( S \right)$.

  • - A. $R = \sqrt 3 $
  • - B. R = 3
  • - C. R = 9
  • - D. $R = 3\sqrt 3 $

Câu 33: Số nghiệm nguyên của bất phương trình ${{\log }_{2}}\left( 9-x \right)\le 3$ là

  • - A. 7
  • - B. 6
  • - C. 8
  • - D. 9

Câu 34: Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức $z={{\left( 1-2i \right)}^{2}}$.

  • - A. $\frac{1}{{\sqrt 5 }}$
  • - B. $\sqrt 5 $
  • - C. $\frac{1}{{25}}$
  • - D. $\frac{1}{5}$

Câu 35: Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x)={{\text{e}}^{x}}+2\sin x$.

  • - A. $\int {\left( {{{\rm{e}}^x} + 2\sin x} \right)} {\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} - {\cos ^2}x + C$
  • - B. $\int {\left( {{{\rm{e}}^x} + 2\sin x} \right)} {\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} + {\sin ^2}x + C$
  • - C. $\int {\left( {{{\rm{e}}^x} + 2\sin x} \right)} {\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} - 2\cos x + C$
  • - D. $\int {\left( {{{\rm{e}}^x} + 2\sin x} \right)} {\rm{d}}x = {{\rm{e}}^x} + 2\cos x + C$

Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh AB=2,AD=4. Cạnh bên SA=2 và vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng

  • - A. V = 16
  • - B. $V = \frac{{16}}{3}$
  • - C. $V = \frac{8}{3}$
  • - D. V = 8

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu $\left( S \right):{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-1 \right)}^{2}}=9$ và $M\left( {{x}_{0}};{{y}_{0}};{{z}_{0}} \right)\in \left( S \right)$ sao cho $A={{x}_{0}}+2{{y}_{0}}+2{{z}_{0}}$ đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó ${{x}_{0}}+{{y}_{0}}+{{z}_{0}}$ bằng

  • - A. 2
  • - B. -1
  • - C. -2
  • - D. 1

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm $A\left( 1\,;\,1\,;\,0 \right), B\left( 0\,;\,3\,;\,3 \right)$. Khi đó

  • - A. $\overrightarrow {AB} = \left( { - 1\,;\,2\,;\,3} \right)$
  • - B. $\overrightarrow {AB} = \left( {1\,;\,2\,;\,3} \right)$
  • - C. $\overrightarrow {AB} = \left( { - 1\,;\,4\,;\,3} \right)$
  • - D. $\overrightarrow {AB} = \left( {0\,;\,3\,;\,0} \right)$

Câu 39: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=f\left( x \right)=2{{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+1$ trên đoạn $\left[ -1;\,1 \right]$ lần lượt là

  • - A. 2 và -7
  • - B. 1 và -7
  • - C. -1 và -7
  • - D. 1 và -6

Câu 40: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\frac{x+1}{-3x+2}$ là?

  • - A. $x = \frac{2}{3}$
  • - B. $y = \frac{2}{3}$
  • - C. $x = - \frac{1}{3}$
  • - D. $y = - \frac{1}{3}$

Câu 41: Cho hàm số $y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}4x\quad \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\;x > 2\\ - 2x + 12\quad {\rm{khi}}\;x \le 2\end{array} \right.$. Tính tích phân $I = \int\limits_0^{\sqrt 3 } {\frac{{x.f(\sqrt {{x^2} + 1} )}}{{\sqrt {{x^2} + 1} }}dx} + 4\int\limits_{\ln 2}^{\ln 3} {{e^{2x}}.f\left( {1 + {e^{2x}}} \right)dx} $

  • - A. I = 309
  • - B. I = 159
  • - C. $I = \frac{{309}}{2}$
  • - D. $I = 9 + 150\ln \frac{3}{2}$

Câu 42: Bạn Dũng xây một bể cá hình tròn tâm O bán kính $10\,\text{m}$ và chia nó thành 2 phần như hình vẽ sau. Bạn Dũng sẽ thả cá cảnh với mật độ 4 con cá cảnh trên $1\,{{\text{m}}^{2}}$ ở phần bể giới hạn bởi đường tròn tâm O và Parabol có trục đối xứng đi qua tâm O và chứa tâm O. Gọi S là phần nguyên của diện tích phần thả cá. Hỏi bạn Dũng thả được bao nhiêu con cá cảnh trên phần bể có diện tích S, biết $A,\,B\in \left( O \right)$ và AB=12m?

  • - A. 560
  • - B. 650
  • - C. 460
  • - D. 640

Câu 43: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • - A. $\left( { - \infty ;\sqrt 2 } \right)$
  • - B. $\left( {1; + \infty } \right)$
  • - C. (-1;1)
  • - D. $\left( { - \infty ; - 2} \right)$

Câu 44: Đồ thị hàm số $y={{x}^{4}}-{{x}^{2}}-2$ cắt trục tung tại điểm có tọa độ là

  • - A. (2;0)
  • - B. (-2;0)
  • - C. (0;2)
  • - D. (0;-2)

Câu 45: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng $\left( BCD \right)$ bằng:

  • - A. $\frac{{a\sqrt 3 }}{4}$
  • - B. $\frac{{a\sqrt 3 }}{3}$
  • - C. $\frac{{a\sqrt 6 }}{3}$
  • - D. $\frac{{a\sqrt 6 }}{2}$

Câu 46: Khối trụ có đường kính đáy và đường cao cùng bằng $2a$ thì có thể tích bằng

  • - A. $2\pi {a^3}$
  • - B. $\pi {a^3}$
  • - C. $3\pi {a^3}$
  • - D. $4\pi {a^3}$

Câu 47: Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình $\log \left( 2{{x}^{2}}+3 \right)>\log \left( {{x}^{2}}+mx+1 \right)$ có tập nghiệm là $\mathbb{R}$.

  • - A. - 2 < m < 2
  • - B. $m < 2\sqrt 2 $
  • - C. $- 2\sqrt 2 < m < 2\sqrt 2 $
  • - D. m < 2

Câu 48: Cho parabol $\left( P \right):y={{x}^{2}}$ và một đường thẳng d thay đổi cắt $\left( P \right)$ tại hai điểm A, B sao cho AB=2018. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi $\left( P \right)$ và đường thẳng d. Tìm giá trị lớn nhất ${{S}_{max}}$ của S.

  • - A. ${S_{max}} = \frac{{{{2018}^3} + 1}}{6}$
  • - B. ${S_{max}} = \frac{{{{2018}^3}}}{3}$
  • - C. ${S_{max}} = \frac{{{{2018}^3} - 1}}{6}$
  • - D. ${S_{max}} = \frac{{{{2018}^3}}}{3}$

Câu 49: Cho $\int\limits_{-1}^{1}{f\left( x \right)\text{d}x}=2$ và $\int\limits_{-1}^{1}{g\left( x \right)\text{d}x}=-7$, khi đó $\int\limits_{-1}^{1}{\left[ f\left( x \right)-\frac{1}{7}g\left( x \right) \right]\text{d}x}$ bằng

  • - A. -3
  • - B. 2
  • - C. 3
  • - D. 1

Câu 50: Cho số phức $z=3+i$. Phần thực của số phức $2z+1+i$ bằng

  • - A. 6
  • - B. 7
  • - C. 3
  • - D. 2
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.