Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Chuyên Trần Phú Hải Phòng

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Chuyên Trần Phú Hải Phòng giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua các câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng. Các câu hỏi được phân bổ hợp lý theo mức độ nhận thức giúp bạn không bị quá tải. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể biết được nội dung nào cần ôn lại. Điều này giúp việc học trở nên hiệu quả hơn.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Chuyên Trần Phú Hải Phòng

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $R$ và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$để phương trình $f\left( f(\cos x) \right)=m$ có nghiệm thuộc khoảng $\left( \frac{\pi }{2};\frac{3\pi }{2} \right)?$

  • - A. 5
  • - B. 3
  • - C. 4
  • - D. 2

Câu 2: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ?

  • - A. $y={{x}^{4}}-3{{x}^{2}}+2.$
  • - B. $y=-{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2.$
  • - C. $y=-{{x}^{4}}+3{{x}^{2}}+2.$
  • - D. $y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}-2.$

Câu 3: Cắt mặt cầu $\left( S \right)$ bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng bằng 4 $\text{cm}$ ta được một thiết diện là đường tròn có bán kính bằng $3$$\text{cm}$. Bán kính của mặt cầu $\left( S \right)$ là

  • - A. $7$$\text{cm}$.
  • - B. $5$$\text{cm}$.
  • - C. $10$$\text{cm}$.
  • - D. $12$$\text{cm}$.

Câu 4: Bạn A có $7$cái kẹo vị hoa quả và $6$cái kẹo vị socola. A lấy ngẫu nhiên $5$ cái kẹo cho vào hộp để tặng cho em gái. Tính xác suất để $5$cái kẹo có cả vị hoa quả và vị socola.

  • - A. $P=\frac{14}{117}$.
  • - B. $P=\frac{103}{117}$.
  • - C. $P=\frac{140}{143}$.
  • - D. $P=\frac{79}{156}$.

Câu 5: Cho hình lập phương $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$ cạnh bằng $3$. Tính diện tích xung quanh ${{S}_{xq}}$ hình nón có đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông $ABCD$ và đỉnh là tâm hình vuông ${A}'{B}'{C}'{D}'$

  • - A. ${{S}_{xq}}=8\sqrt{3}\pi $
  • - B. ${{S}_{xq}}=\frac{9\sqrt{5}\pi }{4}$
  • - C. ${{S}_{xq}}=\frac{9\sqrt{5}\pi }{2}$
  • - D. ${{S}_{xq}}=8\sqrt{5}\pi $

Câu 6: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực $\mathbb{R}$?

  • - A. $y={{\left( \frac{\pi }{3} \right)}^{x}}.$
  • - B. $y={{\log }_{\frac{1}{3}}}x.$
  • - C. $y={{\left( \frac{2}{e} \right)}^{x}}.$
  • - D. $y={{\log }_{2005}}\left( 4{{x}^{2}}+1 \right).$

Câu 7: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, SA vuông góc với đáy và $SA=a\sqrt{3}$. Góc giữa đường thẳng $SD$ và mặt phẳng $(ABCD)$ bằng

  • - A. $\arcsin \frac{3}{5}$.
  • - B. ${{45}^{0}}$.
  • - C. ${{30}^{0}}$.
  • - D. ${{60}^{0}}$.

Câu 8: Thể tích $V$ của khối cầu có bán kính $R=a\sqrt{3}$là

  • - A. $V=12\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}$.
  • - B. $V=\frac{4\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}$.
  • - C. $V=4\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}$.
  • - D. $V=\frac{4\pi {{a}^{3}}}{3}$.

Câu 9: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$. Đồ thị hàm số đạo hàm $y={f}'\left( x \right)$ như hình vẽ bên. Đặt $h\left( x \right)=3f\left( x \right)-{{x}^{3}}+3x$. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

  • - A. $\underset{\left[ -\sqrt{3};\sqrt{3} \right]}{\mathop{\max }}\,h\left( x \right)=3f\left( \sqrt{3} \right)$.
  • - B. $\underset{\left[ -\sqrt{3};\sqrt{3} \right]}{\mathop{\max }}\,h\left( x \right)=3f\left( 0 \right)$.
  • - C. $\underset{\left[ -\sqrt{3};\sqrt{3} \right]}{\mathop{\max }}\,h\left( x \right)=3f\left( 1 \right)$.
  • - D. $\underset{\left[ -\sqrt{3};\sqrt{3} \right]}{\mathop{\max }}\,h\left( x \right)=3f\left( -\sqrt{3} \right)$.

Câu 10: Tính thể tích $V$của khối trụ có bán kính đáy bằng $2$và chiều cao bằng 2

  • - A. $V=4\pi $.
  • - B. $V=8\pi $.
  • - C. $V=12\pi $.
  • - D. $V=16\pi $.

Câu 11: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Hàm số $y=f\left( x \right)$đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • - A. $\left( -\infty ;1 \right)$.
  • - B. $\left( -1;1 \right)$.
  • - C. $\left( 0;1 \right)$.
  • - D. $\left( 1;+\infty \right)$.

Câu 12: Gọi $S$ là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của $m$ thuộc đoạn $\left[ -2022;2022 \right]$ để hàm số $y=\ln \left( {{x}^{2}}+1 \right)-mx$ đồng biến trên khoảng $\left( 0;+\infty \right)$. Số phần tử của $S$ là

  • - A. $2021$.
  • - B. $2022$.
  • - C. $2023$.
  • - D. $4045$.

Câu 13: Cho $a$ là số thực dương. Giá trị của biểu thức $P={{a}^{\frac{2}{3}}}\sqrt{a}$ bằng

  • - A. ${{a}^{5}}$.
  • - B. ${{a}^{\frac{7}{6}}}$.
  • - C. ${{a}^{\frac{2}{3}}}$.
  • - D. ${{a}^{\frac{5}{6}}}$.

Câu 14: Cho khối chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $A$, biết $AB=a,\,\,AC=2a$. Mặt bên $\left( SAB \right)$ là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo $a$ thể tích khối chóp $S.ABC$.

  • - A. $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}$
  • - B. $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}$
  • - C. $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}$
  • - D. $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}$

Câu 15: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ Giá trị cực tiểu của hàm số là

  • - A. 5
  • - B. 3
  • - C. 1
  • - D. 0

Câu 16: Cho hình nón đỉnh $S$ có đáy là hình tròn tâm $O$. Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác vuông $SAB$ có diện tích bằng $4{{a}^{2}}$. Góc giữa trục $SO$ và mặt phẳng $\left( SAB \right)$ bằng ${{30}^{0}}$. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  • - A. $4\sqrt{10}\pi {{a}^{2}}$.
  • - B. $8\sqrt{10}\pi {{a}^{2}}$.
  • - C. $\sqrt{10}\pi {{a}^{2}}$.
  • - D. $2\sqrt{10}\pi {{a}^{2}}$.

Câu 17: Cho hình nón có chiều cao bằng $8\,\text{cm}$, bán kính đáy bằng $6\,\text{cm}$. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng

  • - A. $96\pi \,\,\text{c}{{\text{m}}^{\text{2}}}$.
  • - B. $84\pi \,\,\text{c}{{\text{m}}^{\text{2}}}$.
  • - C. $132\pi \,\,\text{c}{{\text{m}}^{\text{2}}}$.
  • - D. $116\pi \,\,\text{c}{{\text{m}}^{\text{2}}}$.

Câu 18: Với các số thực dương $a$, $b$ bất kì, mệnh đề nào dưới đây sai?

  • - A. $\log \left( ab \right)=\log a+\log b$.
  • - B. ${{\log }_{2}}\sqrt{ab}=\frac{1}{2}{{\log }_{2}}\left( ab \right)$.
  • - C. ${{\log }_{{{3}^{a}}}}b=a{{\log }_{3}}b$.
  • - D. $\ln \frac{a}{b}=\ln a-\ln b$.

Câu 19: Cho hình trụ có chiều cao $8a$. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng $2a$ thì thiết diện thu được là một hình chữ nhật có diện tích bằng $48{{a}^{2}}$. Thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng

  • - A. $169\pi {{a}^{3}}$.
  • - B. $52\pi {{a}^{3}}$.
  • - C. $104\pi {{a}^{3}}$.
  • - D. $\frac{104\pi {{a}^{3}}}{3}$.

Câu 20: Tính đạo hàm của hàm số $y={{6}^{x}}$.

  • - A. ${y}'=\frac{{{6}^{x}}}{\ln 6}$.
  • - B. ${y}'={{6}^{x}}.\ln 6$.
  • - C. ${y}'={{6}^{x}}$.
  • - D. ${y}'=x{{6}^{x-1}}$.

Câu 21: Số nghiệm thực của phương trình $3{{\log }_{3}}\left( 2x-1 \right)-{{\log }_{\frac{1}{3}}}{{\left( x-5 \right)}^{3}}=3$ là

  • - A. 0
  • - B. 2
  • - C. 3
  • - D. 1

Câu 22: Một người gửi số tiền $500$ triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất $6,5%$ một năm theo hình thức lãi kép. Đến hết năm thứ $3$, vì cần tiền nên người đó đến rút ra $100$ triệu đồng, phần còn lại vẫn tiếp tục gửi. Hỏi sau $5$ năm kể từ lúc bắt đầu gửi, người đó có được số tiền gần với số nào nhất dưới đây?

  • - A. $572,150$ (triệu đồng).
  • - B. $571,990$ (triệu đồng).
  • - C. $580,135$ (triệu đồng).
  • - D. $571,620$ (triệu đồng).

Câu 23: Người ta thả hai quả cầu sắt có cùng bán kính $r$ vào một chiếc hộp hình trụ đựng đầy nước sao cho các quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đều tiếp xúc với đường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ). Biết lượng nước trong hộp ban đầu là $12$ lít, hỏi lượng nước còn lại sau khi thả hai quả cầu là bao nhiêu?

  • - A. $3$lít.
  • - B. $8$lít.
  • - C. $10$lít.
  • - D. $4$lít.

Câu 24: Có bao nhiêu cặp số nguyên $(x, y)$ thỏa mãn $x+y>0,-20 \leq x \leq 20$ và $\log _2(x+2 y)+x^2+2 y^2+3 x y-x-y=0$

  • - A. 6
  • - B. 10
  • - C. 19
  • - D. 41

Câu 25: Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $2a,$ cạnh bên bằng $3a$. Khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $\left( SCD \right)$ bằng

  • - A. $\frac{a\sqrt{14}}{4}$.
  • - B. $a\sqrt{14}$.
  • - C. $\frac{a\sqrt{14}}{2}$.
  • - D. $\frac{a\sqrt{14}}{3}$.

Câu 26: Hàm số $y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-9x+7$ đồng biến trên khoảng nào sau đây?

  • - A. $\left( -5\,;\,-2 \right)$.
  • - B. $\left( -1\,;\,3 \right)$.
  • - C. $\left( 1\,;\,+\infty \right)$.
  • - D. $\left( -\infty \,;\,1 \right)$.

Câu 27: Với $a,\,b$ là hai số thực dương tùy ý, biểu thức ${{\log }_{2022}}\left( 2022{{a}^{2}}b \right)$ bằng

  • - A. $1+\frac{1}{2}{{\log }_{2022}}a+{{\log }_{2022}}b$.
  • - B. $1+2{{\log }_{2022}}a+{{\log }_{2022}}b$.
  • - C. $2022+\frac{1}{2}{{\log }_{2022}}a+{{\log }_{2022}}b$.
  • - D. $2022+2{{\log }_{2022}}a+{{\log }_{2022}}b$.

Câu 28: Tập nghiệm của phương trình ${{2}^{x}}=-1$ là

  • - A. $\left\{ 0 \right\}$.
  • - B. $\left\{ 2 \right\}$.
  • - C. $\left\{ 1 \right\}$.
  • - D. $\varnothing $.

Câu 29: Có bao nhiêu số nguyên $x\in \left[ -2022;2022 \right]$ thỏa mãn $\left( {{3}^{{{x}^{2}}}}-{{27}^{x}} \right)\sqrt{{{\log }_{2}}\left( 4x \right)-2}\ge 0$?

  • - A. $2021$
  • - B. $2020$
  • - C. $2023$
  • - D. $2022$

Câu 30: Tập nghiệm $S$ của bất phương trình ${{\log }_{2}}\left( x-1 \right)<3$ là

  • - A. $S=\left( 1;10 \right)$.
  • - B. $S=\left( -\infty ;9 \right)$.
  • - C. $S=\left( 1;9 \right)$.
  • - D. $S=\left( -\infty ;10 \right)$.

Câu 31: Hàm số $y=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới: Khẳng định nào là đúng?

  • - A. $a>0$, $b<0$, $c0$.
  • - B. $a<0$, $b<0$, $c<0$, $d<0$.
  • - C. $a>0$, $b>0$, $c0$.
  • - D. $a>0$, $b>0$, $c>0$, $d<0$.

Câu 32: Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$, thỏa mãn $f(2) \leq f(-2)=2020$. Hàm số $y={f}'(x)$có đồ thị như hình vẽ. Hàm số $g(x)=[2020-f(x)]^2$ nghịch biến trên khoảng

  • - A. $(0 ; 2)$.
  • - B. $(-2 ;-1)$.
  • - C. $(1 ; 2)$.
  • - D. $(-2 ; 2)$.

Câu 33: Cho hình hộp đứng $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$ có đáy $ABCD$ là hình thoi cạnh $a$, $\widehat{BAD}=120{}^\circ $. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $ABD$, góc tạo bởi ${C}'G$ với mặt phẳng đáy bằng $30{}^\circ $. Thể tích khối hộp $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$ là

  • - A. ${{a}^{3}}$.
  • - B. $\frac{{{a}^{3}}}{12}$.
  • - C. $\frac{{{a}^{3}}}{6}$.
  • - D. $\frac{{{a}^{3}}}{3}$.

Câu 34: Một vật chuyển động theo quy luật $s=-2{{t}^{3}}+24{{t}^{2}}+9t-3$ với $t$ là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và $s$ là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

  • - A. 289 $\left( m/s \right)$.
  • - B. 105 $\left( m/s \right)$.
  • - C. 111 $\left( m/s \right)$.
  • - D. 487 $\left( m/s \right)$.

Câu 35: Cho hàm số $y=f(x)$ xác định trên $\mathbb{R}$và có bảng xét dấu: Hàm số $f(x)$ có bao nhiêu điểm cực trị?

  • - A. 4
  • - B. 2
  • - C. 3
  • - D. 1

Câu 36: Có bao nhiêu giao điểm của đồ thị hàm số $y={{x}^{3}}+3x-3$ với trục $Ox$?

  • - A. 2
  • - B. 0
  • - C. 3
  • - D. 1

Câu 37: Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các kích thước lần lượt là $a$;$2a$;$3a$ bằng bao nhiêu?

  • - A. $3{{a}^{3}}$.
  • - B. ${{a}^{3}}$.
  • - C. $2{{a}^{3}}$
  • - D. $6{{a}^{3}}$

Câu 38: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Gọi $M,\text{ }m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=f\left( 2\cos x+1 \right)$. Tính $M+m$.

  • - A. -2
  • - B. 1
  • - C. -1
  • - D. 2

Câu 39: Hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$và có bảng biến thiên như sau: Biết $f\left( -4 \right)>f\left( 8 \right)$, khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên $\mathbb{R}$bằng

  • - A. $9$.
  • - B. $f\left( -4 \right)$.
  • - C. $f\left( 8 \right)$.
  • - D. $-4$.

Câu 40: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ${{3}^{2x}}-{{4.3}^{x}}+3=0$ bằng

  • - A. $4$.
  • - B. $1$.
  • - C. $\frac{4}{3}$.
  • - D. $3$.

Câu 41: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh bằng $a$. Biết cạnh bên $SA=2a$ và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp $S.ABCD$.

  • - A. $2{{a}^{3}}$.
  • - B. $\frac{4{{a}^{3}}}{3}$.
  • - C. $\frac{{{a}^{3}}}{3}$.
  • - D. $\frac{2{{a}^{3}}}{3}$.

Câu 42: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$có bảng biến thiên như sau Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

  • - A. 2
  • - B. 5
  • - C. 4
  • - D. 3

Câu 43: Cho hàm số bậc bốn $y=f(x)$có đồ thị hàm số $y={f}'\left( x \right)$ như hình vẽ bên. Hàm số $g\left( x \right)=4f\left( {{x}^{2}}-4 \right)+{{x}^{4}}-8{{x}^{2}}$ có bao nhiêu điểm cực tiểu?

  • - A. 4
  • - B. 3
  • - C. 7
  • - D. 2

Câu 44: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau: Phương trình $f\left( x \right)=4$ có bao nhiêu nghiệm thực?

  • - A. 2
  • - B. 3
  • - C. 4
  • - D. 1

Câu 45: Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$ có số hạng đầu ${{u}_{1}}=3$ và công sai $d=2$. Giá trị của ${{u}_{7}}$ bằng:

  • - A. $15$
  • - B. $19$.
  • - C. $17$.
  • - D. $13$.

Câu 46: Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án $\text{A, B, C, D}$ dưới đây, hàm số nào có bảng biến thiên sau?

  • - A. $y=\frac{-x+2}{x+1}$.
  • - B. $y=\frac{-x-2}{x-1}$.
  • - C. $y=\frac{-x+2}{x-1}$.
  • - D. $y=\frac{x-2}{x+1}$.

Câu 47: Cho hàm số $f\left( x \right)={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+mx-2$ đạt cực tiểu tại $x=2$ khi

  • - A. $m=0$
  • - B. $m<0$
  • - C. $m\ne 0$
  • - D. $m>0$

Câu 48: Có bao nhiêu giá trị $m$ nguyên trong $\left[ -2022;2022 \right]$để phương trình $\log \left( mx \right)=2\log \left( x+1 \right)$có nghiệm duy nhất?

  • - A. $2023$.
  • - B. $2022$.
  • - C. $4045$.
  • - D. $4044$.

Câu 49: Tìm tung độ giao điểm của đồ thị $\left( C \right):y=\frac{2x-3}{x+3}$ và đường thẳng $d:y=x-1$.

  • - A. $-1$.
  • - B. $3$.
  • - C. $1$.
  • - D. $-3$.

Câu 50: Khối chóp có diện tích đáy là $B$, chiều cao bằng $h$. Thể tích $V$ của khối chóp là

  • - A. $V=\frac{1}{6}Bh$.
  • - B. $V=\frac{1}{3}Bh$.
  • - C. $V=\frac{1}{2}Bh$.
  • - D. $V=Bh$.
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.