Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tô Hiến Thành lần 2 giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua các câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng. Các câu hỏi được phân bổ hợp lý theo mức độ nhận thức giúp bạn không bị quá tải. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể biết được nội dung nào cần ôn lại. Điều này giúp việc học trở nên hiệu quả hơn.
Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tô Hiến Thành lần 2
⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành
0/0 câu
🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT
Đang tải bảng xếp hạng...
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm $A\left( 1\,;\,-2\,;\,0 \right); B\left( 3\,;\,2\,;\,-8 \right)$. Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB.
- - A. $\overrightarrow u = \left( { - 1\,;\,2\,;\, - 4} \right)$
- - B. $\overrightarrow u = \left( {1\,;\, - 2\,;\, - 4} \right)$
- - C. $\overrightarrow u = \left( {1\,;\,2\,;\, - 4} \right)$
- - D. $\overrightarrow u = \left( {2\,;\,4\,;\,8} \right)$
Câu 2: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi hàm số đó có bao nhiêu điểm cực trị?
- - A. 2
- - B. 3
- - C. 1
- - D. 0
Câu 3: Bồn hoa của một trường X có dạng hình tròn bán kính bằng 8m. Người ta chia bồn hoa thành các phần như hình vẽ dưới đây và có ý định trồng hoa như sau: Phần diện tích bên trong hình vuông ABCD để trồng hoa. Phần diện tích kéo dài từ 4 cạnh của hình vuông đến đường tròn dùng để trồng cỏ. Ở bốn góc còn lại, mỗi góc trồng một cây cọ. Biết AB=4m, giá trồng hoa là 200.000đ/${{m}^{2}}$, giá trồng cỏ là 100.000đ/${{m}^{2}}$, mỗi cây cọ giá 150.000đ. Hỏi cần bao nhiêu tiền để thực hiện việc trang trí bồn hoa đó.
- - A. 14.865.000 đồng
- - B. 12.218.000 đồng
- - C. 14.465.000 đồng
- - D. 13.265.000 đồng
Câu 4: Hàm số $y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
- - A. (-2;0)
- - B. $\left( {0; + \infty } \right)$
- - C. $\left( { - \infty ; - 2} \right)$
- - D. (0;4)
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa hai mặt phẳng $\left( SAB \right)$ và $\left( SAD \right)$ bằng
- - A. 60o
- - B. 45o
- - C. 30o
- - D. 90o
Câu 6: Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức $P={{a}^{\frac{4}{3}}}\sqrt{a}$ bằng
- - A. ${a^{\frac{5}{6}}}$
- - B. ${a^{\frac{{11}}{6}}}$
- - C. ${a^{\frac{{10}}{3}}}$
- - D. ${a^{\frac{7}{3}}}$
Câu 7: Tính thể tích V của khối nón có chiều cao h=a và bán kính đáy $r=a\sqrt{3}$.
- - A. $V = \frac{{\pi {a^3}\sqrt 3 }}{3}$
- - B. $V = \pi {a^3}$
- - C. $V = \frac{{\pi {a^3}}}{3}$
- - D. $V = 3\pi {a^3}$
Câu 8: Tính thể tích của khối tứ diện ABCD, biết AB,AC,AD đôi một vuông góc và lần lượt có độ dài bằng 2,3,4.
- - A. 4
- - B. 3
- - C. 24
- - D. 8
Câu 9: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
- - A. $y = - {x^4} + 2{x^2}$
- - B. $y = {x^4} - 2{x^2}$
- - C. $y = {x^4} - 2{x^2} + 1$
- - D. $y = - {x^4} + 2{x^2} + 1$
Câu 10: Số nghiệm nguyên của bất phương trình ${{2}^{{{x}^{2}}+3\text{x}}}\le 16$ là
- - A. 3
- - B. 5
- - C. 6
- - D. 4
Câu 11: Tập hợp tất cả các số thực m để phương trình ${{\log }_{2}}x=m$ có nghiệm là
- - A. R
- - B. $\left[ {0\,;\, + \infty } \right)$
- - C. $\left( { - \infty \,;\,0} \right)$
- - D. $\left( {0\,;\, + \infty } \right)$
Câu 12: Cho $\int\limits_{0}^{1}{\frac{{{x}^{2}}+2x}{{{\left( x+3 \right)}^{2}}}dx}=\frac{a}{4}-4\ln \frac{4}{b}$ với $a,\,\,b$ là các số nguyên dương. Giá trị của a+b bằng
- - A. 7
- - B. 5
- - C. 6
- - D. 8
Câu 13: Cho hàm số $f\left( x \right)={{\text{e}}^{2x+1}}$. Ta có $f'\left( 0 \right)$ bằng
- - A. $2{{\rm{e}}^3}$
- - B. 2
- - C. 2e
- - D. e
Câu 14: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=-{{x}^{3}}+3x+1$ trên đoạn $\left[ 0;2 \right]$ bằng
- - A. 4
- - B. 2
- - C. 3
- - D. 1
Câu 15: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm ${f}'\left( x \right)={{\left( x+1 \right)}^{2}}{{\left( x-2 \right)}^{3}}\left( 2x+3 \right),\,\forall x\in \mathbb{R}$. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
- - A. 3
- - B. 0
- - C. 1
- - D. 2
Câu 16: Cho các số thực dương $a,\,\,b$ thỏa mãn $3\log a+2\log b=1$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- - A. 3a + 2b = 10
- - B. ${a^3}{b^2} = 10$
- - C. ${a^3} + {b^2} = 10$
- - D. ${a^3} + {b^2} = 1$
Câu 17: Giả sử ${{z}_{1}},{{z}_{2}}$ là hai trong các số phức thỏa mãn $\left( z-6 \right)\left( 8+\overline{zi} \right)$ là số thực. Biết rằng $\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=4$, giá trị nhỏ nhất của $\left| {{z}_{1}}+3{{z}_{2}} \right|$ bằng
- - A. $20 - 4\sqrt {21} $
- - B. $20 - 4\sqrt {22} $
- - C. $5 - \sqrt {22} $
- - D. $5 - \sqrt {21} $
Câu 18: Cho hai số phức ${{z}_{1}}\,=\,\,2\,-\,\,2\,i, {{z}_{2}}\,=\,\,-3\,+\,\,3\,i$. Khi đó ${{z}_{1}}\,-\,\,{{z}_{2}}$ bằng
- - A. $5\, - \,\,5\,i$
- - B. $ - \,5\,i$
- - C. $ - \,5\, + \,\,5\,i$
- - D. $ - 1\, + \,i$
Câu 19: Cho hàm số $y=\frac{1}{2}{{x}^{2}}$ có đồ thị (P). Xét các điểm A, B thuộc (P) sao cho tiếp tuyến tại A và B vuông góc với nhau. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng AB bằng $\frac{9}{4}$. Gọi $x_{1}^{{}},\,x_{2}^{{}}$ lần lượt là hoành độ của A và B. Giá trị của ${{(x_{1}^{{}}+\,x_{2}^{{}})}^{2}}$ bằng :
- - A. 11
- - B. 7
- - C. 5
- - D. 13
Câu 20: S là tập tất cả các số nguyên dương của tham số m sao cho bất phương trình ${{4}^{x}}-m{{2}^{x}}-m+15>0$ có nghiệm đúng với mọi $x\in \left[ 1;2 \right]$. Tính số phần tử của S.
- - A. 9
- - B. 6
- - C. 7
- - D. 4
Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $A\left( 1;1;1 \right)$ và $I\left( 1;2;3 \right).$ Phương trình của mặt cầu tâm I và đi qua A là
- - A. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 5.$
- - B. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 5.$
- - C. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 25.$
- - D. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 29.$
Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và hai đường thẳng ${d_1}:\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = 1\\z = 2 - t\end{array} \right.$, ${d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t'\\y = 3 + t'\\z = 0\end{array} \right.$. Phương trình đường thẳng đi qua A vuông góc với d1 và cắt d2 là
- - A. $\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{z}{1}$
- - B. $\frac{{x - 2}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}$
- - C. $\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{{z - 1}}{2}$
- - D. $\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{z}{2}.$
Câu 23: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ và không có cực trị, đồ thị của hàm số $y=f\left( x \right)$ là đường cong của hình vẽ bên. Xét hàm số $h\left( x \right)=\frac{1}{2}{{\left[ f\left( x \right) \right]}^{2}}-2x.f\left( x \right)+2{{x}^{2}}$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- - A. Đồ thị hàm số $y=h\left( x \right)$ có điểm cực đại là $N\left( 1;2 \right)$.
- - B. Đồ thị hàm số $y=h\left( x \right)$ có điểm cực đại là $M\left( 1;0 \right)$
- - C. Đồ thị của hàm số $y=h\left( x \right)$ có điểm cực tiểu là $M\left( 1;0 \right)$.
- - D. Hàm số $y=h\left( x \right)$ không có cực trị.
Câu 24: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
- - A. (2;4)
- - B. (0;3)
- - C. (2;3)
- - D. (-1;4)
Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu $\left( S \right)$ có tâm thuộc mặt phẳng $\left( P \right):x+2y+z-7=0$ và đi qua hai điểm $A\left( 1\,;\,2\,;\,1 \right), B\left( 2\,;\,5\,;\,3 \right)$. Bán kính nhỏ nhất của mặt cầu $\left( S \right)$ bằng
- - A. $\frac{{\sqrt {546} }}{3}$
- - B. $\frac{{\sqrt {763} }}{3}$
- - C. $\frac{{\sqrt {345} }}{3}$
- - D. $\frac{{\sqrt {470} }}{3}$
Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Tính khoảng cách d từ A đến (SCD).
- - A. $\frac{{\sqrt {21} }}{7}.$
- - B. 3
- - C. $\frac{{\sqrt {2} }}{7}.$
- - D. 8
Câu 27: Hàm số nào trong các hàm số sau đây không là nguyên hàm của hàm số $y={{x}^{2019}}?$
- - A. $\frac{{{x^{2020}}}}{{2020}}$
- - B. $y = 2019{x^{2018}}$
- - C. $\frac{{{x^{2020}}}}{{2020}} - 1$
- - D. $\frac{{{x^{2020}}}}{{2020}} + 1$
Câu 28: Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$ với ${{u}_{1}}=2$ và ${{u}_{2}}=6$. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
- - A. 3
- - B. -4
- - C. 8
- - D. 4
Câu 29: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số $m\in \mathbb{Z}$ và phương trình ${{\log }_{mx-5}}\left( {{x}^{2}}-6x+12 \right)={{\log }_{\sqrt{mx-5}}}\sqrt{x+2}$ có nghiệm duy nhất. Tìm số phần tử của S.
- - A. 1
- - B. 2
- - C. 0
- - D. 3
Câu 30: Nghiệm của phương trình ${{2}^{x}}=3$.
- - A. $x = {\log _2}3$
- - B. $x = {\log _3}2$
- - C. x = 23
- - D. x = 32
Câu 31: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau. Đồ thị hàm số $y=\left| f\left( x-2017 \right)+2018 \right|$ có bao nhiêu điểm cực trị?
- - A. 2
- - B. 5
- - C. 4
- - D. 3
Câu 32: Thể tích V của khối hộp chữ nhật $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$ biết $AB=a,\,\,AD=2a,\,\,A{C}'=a\sqrt{14}$ là
- - A. $V = {a^3}\sqrt 5 .$
- - B. $V = \frac{{{a^3}\sqrt {14} }}{3}.$
- - C. $V = 2{a^3}.$
- - D. $V = 6{a^3}.$
Câu 33: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$. Biết $4f\left( x \right)-{{\left[ {f}'\left( x \right) \right]}^{2}}={{x}^{2}}+2x, \forall x\in \mathbb{R}$. Tính $\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)}\text{d}x$.
- - A. $\frac{7}{{12}}$
- - B. $\frac{11}{{12}}$
- - C. $\frac{{13}}{{12}}$
- - D. $\frac{{9}}{{12}}$
Câu 34: Trong không gian Oxyz, đường thẳng Oz có phương trình là
- - A. $\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 0\\z = 0\end{array} \right.$
- - B. $\left\{ \begin{array}{l}x = 0\\y = t\\z = 0\end{array} \right.$
- - C. $\left\{ \begin{array}{l}x = 0\\y = t\\z = t\end{array} \right.$
- - D. $\left\{ \begin{array}{l}x = 0\\y = 0\\z = 1 + t\end{array} \right.$
Câu 35: Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức $z=1+3i?$
- - A. Điểm Q
- - B. Điểm P
- - C. Điểm M
- - D. Điểm N
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-8x+10y-6z+49=0$. Tính bán kính R của mặt cầu $\left( S \right)$.
- - A. $R = \sqrt {99} $
- - B. R = 1
- - C. R = 7
- - D. $R = \sqrt {151} $
Câu 37: Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=\frac{1}{2x-1}$ là
- - A. $\frac{1}{2}\ln \left| {2x - 1} \right| + C$
- - B. $\frac{1}{2}\ln \left( {2x - 1} \right) + C$
- - C. $\ln \left| {2x - 1} \right| + C$
- - D. $2\ln \left| {2x - 1} \right| + C$
Câu 38: Đồ thị hàm số $y=\frac{2x-1}{x-3}$ có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và ngang?
- - A. 0
- - B. 1
- - C. 3
- - D. 2
Câu 39: Có 3 bó hoa. Bó thứ nhất có 8 bông hoa hồng, bó thứ hai có 7 bông hoa ly, bó thứ ba có 6 bông hoa huệ. Chọn ngẫu nhiên 7 bông từ ba bó hoa trên để cắm vào lọ. Xác suất để 7 bông hoa được chọn có số hoa hồng bằng số hoa ly là:
- - A. $\frac{{994}}{{4845}}$
- - B. $\frac{{3851}}{{4845}}$
- - C. $\frac{1}{{71}}$
- - D. $\frac{{36}}{{71}}$
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng $d:\,\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 + t\\y = 1 + 2t\\z = 5 - 3t\end{array} \right.\left( {t \in R} \right)$ có véc tơ chỉ phương là
- - A. $\overrightarrow a \left( { - 2;\,1;\,5} \right)$
- - B. $\overrightarrow a \left( { - 1;\, - 2;\,3} \right)$
- - C. $\overrightarrow a \left( {1;\,2;\,3} \right)$
- - D. $\overrightarrow a \left( {2;\,4;\,6} \right)$
Câu 41: Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp P là
- - A. $A_{10}^7$
- - B. 103
- - C. $A_{10}^3$
- - D. $C_{10}^3$
Câu 42: Tính tích phân $I=\int\limits_{0}^{2}{{{2}^{2018x}}}\text{d}x$.
- - A. $I = \frac{{{2^{4036}} - 1}}{{\ln 2}}.$
- - B. $I = \frac{{{2^{4036}} - 1}}{{2018}}.$
- - C. $I = \frac{{{2^{4036}}}}{{2018\ln 2}}.$
- - D. $I = \frac{{{2^{4036}} - 1}}{{2018\ln 2}}.$
Câu 43: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với $A,\text{ }B,\text{ }C$ lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức $1-2i,\text{ }3-i,\text{ }1+2i$ Điểm D là điểm biểu diễn của số phức z nào sau đây?
- - A. z = 3 + 3i
- - B. z = 3 - 5i
- - C. z = - 1 + i
- - D. z = 5 - i
Câu 44: Cho 4 điểm $A\left( -2;-1;3 \right), B\left( 2;3;1 \right), C\left( 1;2;3 \right), D\left( -4;1;3 \right)$. Hỏi có bao nhiêu điểm trong bốn điểm đã cho thuộc mặt phẳng $\left( \alpha \right):x+y+3z-6=0$?
- - A. 4
- - B. 1
- - C. 3
- - D. 2
Câu 45: Nếu $\int\limits_{1}^{3}{f\left( x \right)\text{d}x=2}$ thì $\int\limits_{1}^{3}{3f\left( x \right)\text{d}x}$ bằng
- - A. 6
- - B. 8
- - C. 4
- - D. 2
Câu 46: Biết đường thẳng y=3x+1 cắt đồ thị hàm số $y=\frac{2{{x}^{2}}-2x+3}{x-1}$ tại hai điểm phân biệt A,B. Tính độ dài đoạn thẳng AB?
- - A. $AB = 4\sqrt 2 $
- - B. $AB = 4\sqrt {15} $
- - C. $AB = 4\sqrt {10} $
- - D. $AB = 4\sqrt 6 $
Câu 47: Cho số phức $z=a+bi\,\,\,\left( a,b\in \mathbb{R} \right)$ thỏa mãn $3z-\left( 4+5i \right)\overline{z}=-17+11i.$ Tính ab.
- - A. ab = - 3.
- - B. ab = 3.
- - C. ab = 6
- - D. ab = -6
Câu 48: Thể tích của khối trụ có chu vi đáy bằng $4\pi a$ và độ dài đường cao bằng a là
- - A. $\frac{4}{3}\pi {a^3}$
- - B. $\pi {a^2}$
- - C. $4\pi {a^3}$
- - D. $16\pi {a^3}$
Câu 49: Tìm các số thực $x\,,\,y$ thỏa mãn $x+2y+\left( 2x-2y \right)i=7-4i$.
- - A. $x = - 1\,,\,y = - 3$
- - B. $x = 1\,,\,y = 3$
- - C. $x = - \frac{{11}}{3}\,,\,y = \frac{1}{3}$
- - D. $x = \frac{{11}}{3},\,y = \frac{1}{3}$
Câu 50: Tính thể tích V của khối lăng trụ có đáy là một lục giác đều cạnh a và chiều cao của khối lăng trụ 4a.
- - A. $V = 12{a^3}\sqrt 3 $
- - B. $V = 6{a^3}\sqrt 3 $
- - C. $V = 2{a^3}\sqrt 3 $
- - D. $V = 24{a^3}\sqrt 3 $