Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Lương Thế Vinh

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Lương Thế Vinh giúp bạn nhận biết điểm mạnh và điểm yếu của bản thân thông qua dạng bài tập quen thuộc thường gặp trong đề thi. Các câu hỏi được xây dựng theo lộ trình giúp bạn tự tin hoàn thành bài quiz. Đặc biệt phù hợp với người học muốn tự đánh giá năng lực. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể điều chỉnh phương pháp học tập cho phù hợp. Điều này giúp việc học trở nên tiết kiệm thời gian hơn.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Lương Thế Vinh

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Một tổ học sinh có 12 bạn, gồm 7 nam và 5 nữ. Cần chọn một nhóm 3 học sinh của tổ đó để làm vệ sinh lớp học. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong nhóm có cả nam và nữ?

  • - A. $22.$
  • - B. $175.$
  • - C. $43.$
  • - D. $350.$

Câu 2: Cho góc ở đỉnh của một hình nón bằng ${{60}^{0}}$. Gọi $r,h,l$ lần lượt là bán kính đáy, đường cao, đường sinh của hình nón đó. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • - A. $l=2r.$
  • - B. $h=2r.$
  • - C. $l=r.$
  • - D. $h=r.$

Câu 3: Cho hàm số $f\left( x \right)$ nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên $\left[ 1;\ e \right]$. Biết $f\left( 1 \right)=1$ và $x.f\left( x \right).{f}'\left( x \right)={{x}^{2}}+{{f}^{2}}\left( x \right)$ với mọi $x\in \left[ 1;\ e \right].$ Khi đó, $\int\limits_{1}^{e}{\frac{f\left( x \right)}{{{x}^{2}}}dx}$ bằng

  • - A. $\frac{2}{3}$.
  • - B. $\frac{3\sqrt{3}-1}{3}$.
  • - C. $\frac{\sqrt{3}-1}{3}$.
  • - D. $\sqrt{3}$.

Câu 4: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị

  • - A. 3
  • - B. 4
  • - C. 2
  • - D. 5

Câu 5: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Mặt bên $SAB$ là tam giác đều cạnh $\sqrt{3}a$, $ABC$ là tam giác vuông tại $A$ có cạnh $AC=a$, góc giữa $AD$ và $(SAB)$ bằng $30{}^\circ $. Thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng

  • - A. ${{a}^{3}}$.
  • - B. $\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{6}$.
  • - C. $\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{2}$.
  • - D. $\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{4}$.

Câu 6: Đồ thị hàm số $y=\frac{x+3}{{{x}^{3}}-3x}$ có bao nhiêu đường tiêm cận?

  • - A. 3
  • - B. 4
  • - C. 2
  • - D. 1

Câu 7: Cho hàm số $y=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$ (với $a,b,c,d\in \mathbb{R}$) có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu số dương trong các số $a,b,c,d$?

  • - A. 0
  • - B. 1
  • - C. 2
  • - D. 4

Câu 8: Trong không gian $Oxyz$, một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng $\left( Oyz \right)$ là

  • - A. $\overrightarrow{i}\left( 1;0;0 \right)$.
  • - B. $\overrightarrow{n}\left( 0;1;1 \right)$.
  • - C. $\overrightarrow{j}\left( 0;1;0 \right)$.
  • - D. $\overrightarrow{k}\left( 0;0;1 \right)$.

Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng $ABC.{A}'{B}'{C}'$ có $AB=A{A}'=2a$, $AC=a$, $\widehat{BAC}=120{}^\circ $. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp $A.BC{C}'{B}'$ bằng

  • - A. $\frac{\sqrt{30}a}{3}$.
  • - B. $\frac{\sqrt{10}a}{3}$.
  • - C. $\frac{\sqrt{30}a}{10}$.
  • - D. $\frac{\sqrt{33}a}{3}$.

Câu 10: Xét tất cả các số thực dương $x;y$ thỏa mãn $\frac{x+y}{10}+\log \left( \frac{1}{2x}+\frac{1}{2y} \right)=1+2xy$. Khi biểu thức $\frac{4}{{{x}^{2}}}+\frac{1}{{{y}^{2}}}$ đạt giá trị nhỏ nhất, tích $xy$ bằng

  • - A. $\frac{9}{100}$.
  • - B. $\frac{9}{200}$.
  • - C. $\frac{1}{64}$.
  • - D. $\frac{1}{32}$.

Câu 11: Có bao nhiêu số nguyên $a$ để phương trình ${{z}^{2}}-\left( a-3 \right)z+{{a}^{2}}+a=0$ có hai nghiệm phức ${{z}_{1}}$, ${{z}_{2}}$thỏa mãn $\left| {{z}_{1}}+{{z}_{2}} \right|=\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|$?

  • - A. 4
  • - B. 2
  • - C. 3
  • - D. 1

Câu 12: Giả sử hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên. Biết rằng $G\left( x \right)={{x}^{3}}$ là một nguyên hàm của $g\left( x \right)={{e}^{-2x}}f\left( x \right)$ trên $\mathbb{R}$. Họ tất cả các nguyên hàm của ${{e}^{-2x}}{f}'\left( x \right)$ là

  • - A. $-2{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+C$.
  • - B. $2{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+C$.
  • - C. ${{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+C$.
  • - D. $-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+C$.

Câu 13: Biết khoảng (a;b) là tập hợp tất cả các giá trị dương của tham số m để phương trình $3{{\log }_{27}}\left( 2{{\text{x}}^{2}}-x+2m-4{{m}^{2}} \right)+{{\log }_{\frac{1}{\sqrt{3}}}}\sqrt{{{x}^{2}}+mx-2{{m}^{2}}}=0\left( 1 \right)$ có hai nghiệm ${{x}_{1}},{{x}_{2}}$thỏa mãn $x_{1}^{2}+x_{2}^{2}>1$. Tính K=5a+2b.

  • - A. $K=\frac{1}{2}$.
  • - B. $K=\frac{5}{2}$.
  • - C. $K=3$.
  • - D. $K=2$.

Câu 14: Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng $\Delta $ đi qua $A\left( -1;-1;1 \right)$ và nhận $\overrightarrow{u}=\left( 1;2;3 \right)$ làm vectơ chỉ phương có phương trình chính tắc là

  • - A. $\frac{x-1}{1}=\frac{y-1}{2}=\frac{z+1}{3}.$
  • - B. $\frac{x+1}{-1}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z+3}{1}.$
  • - C. $\frac{x+1}{1}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-1}{3}.$
  • - D. $\frac{x-1}{-1}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z-3}{1}.$

Câu 15: Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=24$ cắt mặt phẳng $\left( \alpha \right):x+y=0$ theo giao tuyến là đường tròn $\left( C \right)$. Tìm hoành độ của điểm $M$ thuộc đường tròn $\left( C \right)$ sao cho khoảng cách từ $M$ đến $A\left( 6;-10;3 \right)$ lớn nhất.

  • - A. -1
  • - B. -4
  • - C. 2
  • - D. 4

Câu 16: Trong không gian $Oxyz,$ cho đường thẳng $\Delta $ là giao tuyến của hai mặt phẳng $\left( \alpha \right):x+y+z+1=0$ và $\left( \beta \right):x+2y+3z+4=0.$ Một vectơ chỉ phương của $\Delta $ có tọa độ là

  • - A. $\left( 2;-1;-1 \right).$
  • - B. $\left( 1;-1;0 \right).$
  • - C. $\left( 1;1;-1 \right).$
  • - D. $\left( 1;-2;1 \right).$

Câu 17: Họ các nguyên hàm của hàm số $f(x)=\sin 3x$ là

  • - A. $-\frac{1}{3}\cos 3x+C$.
  • - B. $-\cos 3x+C$.
  • - C. $\cos 3x+C$.
  • - D. $\frac{1}{3}\cos 3x+C$.

Câu 18: Một khối trụ có đường cao bằng $2$, chu vi của thiết diện qua trục gấp $3$lần đường kính đáy. Thể tích của khối trụ đó bằng

  • - A. $2\pi $.
  • - B. $32\pi $.
  • - C. $\frac{8\pi }{3}$.
  • - D. $8\pi $.

Câu 19: Xét các số phức $z=a+bi,\,\,\left( a,\,\,b\in \mathbb{R} \right)$ thỏa mãn $\left| z-2+3i \right|=4$ và $\left| z+1-4i \right|+\left| z-9 \right|$ đạt giá trị lớn nhất. Khi đó $5a-2b$ bằng

  • - A. 4
  • - B. 8
  • - C. 16
  • - D. 5

Câu 20: Cho khối chóp ${S.ABCD}$ có đáy ${ABCD}$ là hình thoi, ${\widehat{DAB}=60{}^\circ }$, ${AD=a}$, tam giác ${SBC}$ cân tại ${S}$, tam giác ${SCD}$ vuông tại ${C}$, khoảng cách giữa ${SA}$ và ${CD}$ bằng ${\frac{4a}{5}}$. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  • - A. $\frac{2{{a}^{3}}}{\sqrt{11}}$.
  • - B. $\frac{4{{a}^{3}}}{\sqrt{11}}$.
  • - C. $\frac{4{{a}^{3}}}{3\sqrt{11}}$.
  • - D. $\frac{2{{a}^{3}}}{3\sqrt{11}}$.

Câu 21: Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$ có ${{u}_{1}}=1$ và ${{u}_{3}}=\frac{1}{3}$. Công sai của $\left( {{u}_{n}} \right)$ bằng

  • - A. $\frac{2}{3}$.
  • - B. $-\frac{1}{3}$.
  • - C. $-\frac{2}{3}$.
  • - D. $\frac{2}{3}$

Câu 22: Cho đồ thị $\left( C \right):y=\frac{x}{x-1}$. Đường thẳng $d$ đi qua điểm $I\left( 1;1 \right)$ cắt $\left( C \right)$ tại hai điểm phân biệt $A$ và $B$. Khi diện tích tam giác $MAB$ đạt giá trị nhỏ nhất, với $M\left( 0;3 \right)$ thì độ dài đoạn $AB$ bằng

  • - A. $\sqrt{10}$.
  • - B. $\sqrt{6}$.
  • - C. $2\sqrt{2}$.
  • - D. $2\sqrt{3}$.

Câu 23: Cho hàm số $f\left( x \right)$ là hàm số đa thức bậc bốn. Biết $f\left( 0 \right)=0$ và đồ thị hàm số $y={f}'\left( x \right)$ có hình vẽ bên dưới. Tập nghiệm của phương trình $f\left( \left| 2\sin x-1 \right|-1 \right)=m$ (với $m$ là tham số) trên đoạn $\left[ 0;3\pi\right]$ có tất cả bao nhiêu phần tử?

  • - A. 8
  • - B. 23
  • - C. 12
  • - D. 16

Câu 24: Họ các nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)={{3}^{2x-1}}$ là

  • - A. $\frac{{{9}^{x}}}{3}+C$.
  • - B. $\frac{{{9}^{x}}}{3\ln 3}+C$.
  • - C. $\frac{{{9}^{x}}}{6\ln 3}+C$.
  • - D. $\frac{{{9}^{x}}}{6}+C$.

Câu 25: Có bao nhiêu số phức $z$đôi một khác nhau thỏa mãn $\left| z+i \right|=2$ và ${{\left( z-2 \right)}^{4}}$ là số thực?

  • - A. 4
  • - B. 5
  • - C. 6
  • - D. 8

Câu 26: Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $\left( P \right):ax+by+cz+7=0$ qua điểm $A\left( 2;0;1 \right)$, vuông góc với mặt phẳng $\left( Q \right):3x-y+z+1=0$ và tạo với mặt phẳng $\left( R \right):x-y+2z-1=0$ một góc ${{60}^{\text{o}}}$. Tổng $a+b+c$ bằng

  • - A. 19
  • - B. 0
  • - C. -14
  • - D. 5

Câu 27: Nghiệm của phương trình ${{2}^{x-1}}=8$ là

  • - A. $x=3$.
  • - B. $x=2$.
  • - C. $x=4$.
  • - D. $x=5$.

Câu 28: Hàm số $f\left( x \right)={{x}^{4}}{{\left( x-1 \right)}^{2}}$ có bao nhiêu điểm cực trị?

  • - A. 3
  • - B. 0
  • - C. 5
  • - D. 1

Câu 29: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông cân, $AB=BC=2a$. Tam giác $SAC$ cân tại $S$ và nằm trong mặt phẳng vuông góc $\left( ABC \right)$, $SA=a\sqrt{3}$. Góc giữa hai mặt phẳng $\left( SAB \right)$ và $\left( SAC \right)$ bằng

  • - A. $60{}^\circ $.
  • - B. $30{}^\circ $.
  • - C. $45{}^\circ $.
  • - D. $90{}^\circ $.

Câu 30: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

  • - A. $\left( 0;1 \right).$
  • - B. $\left( -2;-1 \right).$
  • - C. $\left( -1;0 \right).$
  • - D. $\left( -1;3 \right).$

Câu 31: Biết $\int\limits_{0}^{1}{f\left( x \right)}dx=\frac{1}{3}$ và $\int\limits_{0}^{1}{g\left( x \right)}dx=\frac{4}{3}$. Khi đó $\int\limits_{0}^{1}{\left( g\left( x \right)-f\left( x \right) \right)}dx$ bằng

  • - A. $-\frac{5}{3}$.
  • - B. $\frac{5}{3}$.
  • - C. $-1$.
  • - D. $1$.

Câu 32: Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng $\Delta :\frac{x}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z}{-1}$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

  • - A. $\left( P \right):x+y-z=0$.
  • - B. $\left( \beta \right):x+z=0$.
  • - C. $\left( Q \right):x+y+2z=0$.
  • - D. $\left( \alpha \right):x-y+1=0$.

Câu 33: Giả sử $f\left( x \right)$ là hàm có đạo hàm liên tục trên khoảng $\left( 0;\pi \right)$ và $f'\left( x \right)\sin x=x+f\left( x \right)\cos x,\,\,\,\forall x\in \left( 0;\pi \right).$ Biết $f\left( \frac{\pi }{2} \right)=1,\,\,f\left( \frac{\pi }{6} \right)=\frac{1}{12}\left( a+b\ln 2+c\pi \sqrt{3} \right)$, với $a,\,\,b,\,\,c$ là các số nguyên. Giá trị $a+b+c$ bằng

  • - A. -1
  • - B. 1
  • - C. 11
  • - D. 12

Câu 34: Có $10$ học sinh gồm $5$ bạn lớp $12A$ và $5$ bạn lớp $12B$ tham gia một trò chơi. Để thực hiện trò chơi, người điều khiển ghép ngẫu nhiên $10$ học sinh đó thành $5$ cặp. Xác suất để không có cặp nào gồm hai học sinh cùng lớp bằng:

  • - A. $\frac{4}{63}$.
  • - B. $\frac{1}{63}$.
  • - C. $\frac{2}{63}$.
  • - D. $\frac{8}{63}$.

Câu 35: Tập xác định của hàm số $y=\log x+\log \left( 3-x \right)$ là

  • - A. $\left( 3;+\infty \right)$.
  • - B. $\left( 0;3 \right)$.
  • - C. $\left[ 3;+\infty \right)$.
  • - D. $\left( 0;3 \right]$.

Câu 36: Một chiếc xe đua ${{F}_{1}}$ đạt tới vận tốc lớn nhất là $360\,km/h$. Đồ thị bên biểu thị vận tốc $v$ của xe trong $5$ giây đầu tiên kể từ lúc xuất phát. Đồ thị trong $2$ giây đầu tiên là một phần của parabol đỉnh tại gốc tọa độ $O$, giây tiếp theo là đoạn thẳng và sau đúng $3$ giây thì xe đạt vận tốc lớn nhất. Biết rằng mỗi đơn vị trục hoành biểu thị $1$ giây, mỗi đơn vị trục tung biểu thị $10\,m/s$ và trong $5$ giây đầu xe chuyển động theo đường thẳng. Hỏi trong $5$ giây đó xe đã đi được quãng đường là bao nhiêu?

  • - A. $340$ (mét).
  • - B. $420$ (mét).
  • - C. $400$ (mét).
  • - D. $320$ (mét).

Câu 37: Có bao nhiêu số nguyên $m$để hàm số $f\left( x \right)=3x+m\sqrt{{{x}^{2}}+1}$ đồng biến trên $\mathbb{R}$?

  • - A. 5
  • - B. 1
  • - C. 7
  • - D. 2

Câu 38: Cho hàm số bậc ba $y=f\left( x \right)$có đồ thị như hình vẽ. Phương trình $f\left( {{x}^{2}} \right)+1=0$ có bao nhiêu nghiệm?

  • - A. 6
  • - B. 3
  • - C. 4
  • - D. 2

Câu 39: Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ vuông góc với $\Delta :\frac{x}{1}=\frac{y}{-2}=\frac{z}{3}$ và $\left( \alpha \right)$ cắt trục $Ox$, trục $Oy$ và tia $Oz$ lần lượt tại $M$, $N$, $P$. Biết rằng thể tích khối tứ diện $OMNP$ bằng $6$. Mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ đi qua điểm nào sau đây?

  • - A. $B\left( 1;-1;1 \right)$.
  • - B. $A\left( 1;-1;-3 \right)$.
  • - C. $C\left( 1;-1;2 \right)$.
  • - D. $D\left( 1;-1;-2 \right)$.$D\left( 1;-1;-2 \right)$.

Câu 40: Cho các số thực dương $a\,,\,b$thỏa mãn ${{\log }_{2}}\left( a+b \right)=3+{{\log }_{2}}ab$. Giá trị $\frac{1}{a}+\frac{1}{b}$bằng

  • - A. $3$.
  • - B. $\frac{1}{3}$.
  • - C. $\frac{1}{8}$.
  • - D. $8$.

Câu 41: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $\left[ -3;3 \right]$ bằng

  • - A. 0
  • - B. 8
  • - C. 2
  • - D. 3

Câu 42: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình $2f\left( x \right)=5$ có bao nhiêu nghiệm trên đoạn $\left[ -1;2 \right]$?

  • - A. 4
  • - B. 2
  • - C. 3
  • - D. 1

Câu 43: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$, $O$ là tâm mặt đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng $SO$ và $CD$ bằng

  • - A. $\frac{a}{2}$.
  • - B. $a$.
  • - C. $\frac{a\sqrt{2}}{2}$
  • - D. $a\sqrt{2}$.

Câu 44: Đạo hàm của hàm số $f\left( x \right)=\frac{{{2}^{x}}-1}{{{2}^{x}}+1}$ là

  • - A. $\frac{{{2}^{x+1}}\ln 2}{{{\left( {{2}^{x}}+1 \right)}^{2}}}$.
  • - B. $\frac{{{2}^{x}}\ln 2}{{{\left( {{2}^{x}}+1 \right)}^{2}}}$.
  • - C. $\frac{{{2}^{x+1}}}{{{\left( {{2}^{x}}+1 \right)}^{2}}}$.
  • - D. $\frac{{{2}^{x}}}{{{\left( {{2}^{x}}+1 \right)}^{2}}}$.

Câu 45: Cho các số phức $z=2+i$ và $w=3-i.$ Phần thực của số phức $z+w$ bằng:

  • - A. $0$.
  • - B. $-1$.
  • - C. $5$.
  • - D. $1$.

Câu 46: Gọi ${{z}_{1}}$, ${{z}_{2}}$ là các nghiệm phức của phương trình ${{z}^{2}}-3z+5=0$. Môđun của số phức $\left( 2{{{\bar{z}}}_{1}}-3 \right)\left( 2{{{\bar{z}}}_{2}}-3 \right)$ bằng

  • - A. 29
  • - B. 7
  • - C. 1
  • - D. 11

Câu 47: Cho khối lăng trụ tam giác $ABC.{A}'{B}'{C}'$có cạnh $A{A}'=2a$ và tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng $60{}^\circ $, diện tích tam giác $ABC$bằng ${{a}^{2}}$. Thể tích khối lăng trụ $ABC.{A}'{B}'{C}'$bằng

  • - A. $\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{3}$.
  • - B. ${{a}^{3}}$.
  • - C. $\sqrt{3}{{a}^{3}}$.
  • - D. $\frac{{{a}^{3}}}{3}$.

Câu 48: Giả sử $f\left( x \right)$ là hàm liên tục $\left( 0;\,+\infty \right)$ và diện tích hình phẳng được kẻ sọc hình bên bằng $3$. Tích phân $\int\limits_{0}^{1}{f\left( 2x \right)\text{d}x}$ bằng

  • - A. $\frac{4}{3}$.
  • - B. $3$.
  • - C. $2$
  • - D. $\frac{3}{2}$.

Câu 49: Chu vi đường tròn lớn của mặt cầu $S\left( O;R \right)$ là

  • - A. $\pi {{R}^{2}}$.
  • - B. $4\pi {{R}^{2}}$.
  • - C. $\pi R$.
  • - D. $2\pi R$.

Câu 50: Cho hình lập phương $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$. Góc giữa hai đường thẳng $AB$ và ${B}'{D}'$ bằng

  • - A. ${{30}^{\text{o}}}$.
  • - B. ${{135}^{\text{o}}}$.
  • - C. ${{45}^{\text{o}}}$.
  • - D. ${{90}^{\text{o}}}$.
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.