Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Trần Quý Cáp năm 2022

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Trần Quý Cáp năm 2022 giúp bạn ôn tập kiến thức một cách có hệ thống thông qua hệ thống câu hỏi đa dạng. Các câu hỏi được sắp xếp từ dễ đến khó giúp bạn tiếp cận kiến thức từng bước. Đặc biệt phù hợp với những bạn đang ôn thi. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể nhận ra lỗ hổng kiến thức. Điều này giúp việc học trở nên chủ động hơn.

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Trần Quý Cáp năm 2022

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Cho biết ${\left( {x - 2} \right)^{\frac{{ - 1}}{3}}} > {\left( {x - 2} \right)^{\frac{{ - 1}}{6}}},$ khẳng định nào sau đây Đúng?

  • - A. $2 < x < 3$
  • - B. $0 < x < 1$
  • - C. $x > 2$
  • - D. $x > 1$

Câu 2: Trong tất cả các hình thang cân có cạnh bên bằng $2$ và cạnh đáy nhỏ bằng $4$ , tính chu vi $P$ của hình thang có diện tích lớn nhất.

  • - A. $P = 12$
  • - B. $P = 8$
  • - C. $P = 10 + 2\sqrt 3 $
  • - D. $5 + \sqrt 3 $

Câu 3: Cho khối hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB = a,\,\,AD = b,\,AA' = c$. Thể tích khối hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ bằng bao nhiêu?

  • - A. $\dfrac{1}{3}abc$
  • - B. $3abc$
  • - C. $abc$
  • - D. $\dfrac{1}{2}abc$

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ $\overrightarrow a = \left( {2;m - 1;3} \right);\,\,\overrightarrow b = \left( {1;3; - 2n} \right)$. Tìm $m,n$ để các vectơ $\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b $ cùng hướng.

  • - A. $m = 7,\,\,n = \dfrac{{ - 3}}{4}$
  • - B. $m = 1,\,\,n = 0$
  • - C. $m = 7,\,\,n = \dfrac{{ - 4}}{3}$
  • - D. $m = 4,\,\,n = - 3$

Câu 5: Cho khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có thể tích bằng $V$. Tính thể tích khối tứ diện $ABCB'C'$.

  • - A. $\dfrac{V}{4}$
  • - B. $\dfrac{V}{2}$
  • - C. $\dfrac{{3V}}{4}$
  • - D. $\dfrac{{2V}}{3}$

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$ cho ba điểm $A\left( {1;0;0} \right);\,\,B\left( {0;2;0} \right);\,\,C\left( {0;0;3} \right)$. Thể tích tứ diện $OABC$ bằng:

  • - A. $\dfrac{1}{3}$
  • - B. $\dfrac{1}{6}$
  • - C. $1$
  • - D. $2$

Câu 7: Cho ${\log _8}\left| x \right| + {\log _4}{y^2} = 5$ và ${\log _8}\left| y \right| + {\log _4}{x^2} = 7.$ Tìm giá trị của biểu thức $P = \left| x \right| - \left| y \right|.$

  • - A. $P = 64$
  • - B. $P = 56$
  • - C. $P = 16$
  • - D. $P = 8$

Câu 8: Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu có phương trình ${x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y - 6z + 9 = 0$. Tọa độ tâm $I$ và bán kính $R$ của mặt cầu là:

  • - A. $I\left( {1; - 2;3} \right)$ và $R = 5$
  • - B. $I\left( { - 1;2; - 3} \right)$ và $R = 5$
  • - C. $I\left( {1; - 2;3} \right)$ và $R = \sqrt 5 $
  • - D. $I\left( { - 1;2; - 3} \right)$ và $R = \sqrt 5 $

Câu 9: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $f\left( {\cos x} \right) = m$ có 2 nghiệm phân biệt thuộc $\left( {0;\dfrac{{3\pi }}{2}} \right]$ là:

  • - A. $\left[ { - 2;2} \right]$
  • - B. $\left( {0;2} \right)$
  • - C. $\left( { - 2;2} \right)$
  • - D. $\left[ {0;2} \right)$

Câu 10: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ bảng biến thiên như sau: Phát biểu nào sau đây đúng?

  • - A. Hàm số đạt cực đại tại $x = 2$
  • - B. Hàm số đạt cực đại tại $x = 4$
  • - C. Hàm số có 3 cực tiểu
  • - D. Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

Câu 11: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biế thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • - A. $\left( { - \infty ; - 1} \right)$
  • - B. $\left( { - 1;1} \right)$
  • - C. $\left( {1; + \infty } \right)$
  • - D. $\left( {0;1} \right)$

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây Sai?

  • - A. $\forall \,x \in \mathbb{R},\,{e^x} > 0$
  • - B. $\forall \,x \in \,\mathbb{R},\,{e^{{x^2}}} \ge 1$
  • - C. $\forall \,x \in \mathbb{R},\,{e^{ - x}} < 1$
  • - D. $\forall \,x \in \mathbb{R},\,\frac{1}{e} \le {e^{\sin \,x}} \le e$

Câu 13: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ xác định, liên tục trên $\mathbb{R}$ vàc cos bảng biến thiên như sau: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình $f\left( x \right) - 1 = m$ có đúng 2 nghiệm.

  • - A. $ - 2 < m < - 1$
  • - B. $m > 0,\,\,m = - 1$
  • - C. $m = - 2,\,\,m > - 1$
  • - D. $m = - 2,\,\,m \ge - 1$

Câu 14: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

  • - A. 3
  • - B. 4
  • - C. 1
  • - D. 2

Câu 15: Cho mặt phẳng $\left( P \right)$ đi qua các điểm $A\left( { - 2;0;0} \right);\,\,B\left( {0;3;0} \right);\,\,C\left( {0;0; - 3} \right)$. Mặt phẳng $\left( P \right)$ vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau:

  • - A. $3x - 2y + 2z + 6 = 0$
  • - B. $2x + 2y - z - 1 = 0$
  • - C. $x + y + z + 1 = 0$
  • - D. $x - 2y - z - 3 = 0$

Câu 16: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m \in \left[ { - 10;10} \right]$ để bất phương trình sau nghiệm đúng $\forall x \in \mathbb{R}$: ${\left( {6 + 2\sqrt 7 } \right)^x} + \left( {2 - m} \right){\left( {3 - \sqrt 7 } \right)^x} - \left( {m + 1} \right){2^x} \ge 0$?

  • - A. 10
  • - B. 9
  • - C. 12
  • - D. 11

Câu 17: Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có đáy là hình vuông $ABCD$ tâm $O$ cạnh $2a$, cạnh bên $SA = a\sqrt 5 $. Khoảng cách giữa $BD$ và $SC$ là :

  • - A. $\dfrac{{a\sqrt {15} }}{5}$
  • - B. $\dfrac{{a\sqrt {30} }}{5}$
  • - C. $\dfrac{{a\sqrt {15} }}{6}$
  • - D. $\dfrac{{a\sqrt {30} }}{6}$

Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực $\mathbb{R}$?

  • - A. $y = {\left( {\dfrac{2}{e}} \right)^x}$
  • - B. $y = {\left( {\dfrac{\pi }{3}} \right)^x}$
  • - C. $y = {\log _{\dfrac{\pi }{4}}}\left( {2{x^2} + 1} \right)$
  • - D. $y = {\log _{\dfrac{1}{2}}}x$

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số $y = \dfrac{1}{3}{x^3} - \left( {m - 1} \right){x^2} - 4mx$ đồng biến trên đoạn $\left[ {1;4} \right]$.

  • - A. $m \in \mathbb{R}$
  • - B. $m \le \dfrac{1}{2}$
  • - C. $\dfrac{1}{2} < m < 2$
  • - D. $m \le 2$

Câu 20: Cho cấp số nhân $\left( {{u_n}} \right)$ có tổng $n$ số hạng đầu tiên là ${S_n} = {6^n} - 1$. Tìm số hạng thứ năm của cấp số cộng đã cho

  • - A. $6480$
  • - B. $6840$
  • - C. $7775$
  • - D. $120005$

Câu 21: Rút gọn biểu thức $P = \frac{{{{\left( {{a^{\sqrt 3 - 1}}} \right)}^{\sqrt 3 + 1}}}}{{{a^{4 - \sqrt 5 }}.{a^{\sqrt 5 - 2}}}}$ (với $a > 0$ và $a \ne 1$ )

  • - A. $P = 1$
  • - B. $P = a$
  • - C. $P = 2$
  • - D. $P = {a^2}$

Câu 22: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có $f\left( 2 \right) = f\left( { - 2} \right) = 0$ và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: Hàm số $y = {\left( {f\left( {3 - x} \right)} \right)^2}$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • - A. $\left( {2;5} \right)$
  • - B. $\left( {1; + \infty } \right)$
  • - C. $\left( { - 2; - 1} \right)$
  • - D. $\left( {1;2} \right)$

Câu 23: Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có diện tích tam giác $ABC$ bằng $2\sqrt 3 $. Gọi $M,\,\,N,\,\,P$ lần lượt thuộc các cạnh $AA',\,\,BB',\,\,CC'$, diện tích tam giác $MNP$ bằng 4. Tính góc giữa hai mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ và $\left( {MNP} \right)$.

  • - A. ${120^0}$
  • - B. ${45^0}$
  • - C. ${30^0}$
  • - D. ${90^0}$

Câu 24: Tập xác định của hàm số ${\left( {{x^2} - 3x + 2} \right)^\pi }$ là:

  • - A. $\mathbb{R}\backslash \left\{ {1;2} \right\}$
  • - B. $\left( {1;2} \right)$
  • - C. $\left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)$
  • - D. $\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)$

Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho $\overrightarrow a = - \overrightarrow i + 2\overrightarrow j - 3\overrightarrow k $. Tọa độ của vectơ $\overrightarrow a $ là:

  • - A. $\left( { - 3;2; - 1} \right)$
  • - B. $\left( {2; - 1; - 3} \right)$
  • - C. $\left( { - 1;2; - 3} \right)$
  • - D. $\left( {2; - 3; - 1} \right)$

Câu 26: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm $f'\left( x \right) = {x^2}\left( {x - 1} \right){\left( {{x^2} - 1} \right)^3},\,\,\forall x \in \mathbb{R}$. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

  • - A. 2
  • - B. 1
  • - C. 8
  • - D. 3

Câu 27: Tìm tập nghiệm của bất phương trình ${\log _{\frac{2}{5}}}\left( {x - 4} \right) + 1 > 0$.

  • - A. $\left[ {\dfrac{{13}}{2}; + \infty } \right)$
  • - B. $\left( { - \infty ;\dfrac{{13}}{2}} \right)$
  • - C. $\left( {4; + \infty } \right)$
  • - D. $\left( {4;\dfrac{{13}}{2}} \right)$

Câu 28: Trải mặt xung quanh của một hình nón lên một mặt phẳng ta được hình quạt (xem hình bên dưới) là phần của hình tròn có bán kính bằng $3cm.$ Bán kính đáy $r$ của hình nón ban đầu gần nhất với số nào dưới đây?

  • - A. $2,25$
  • - B. $2,26$
  • - C. $2,23$
  • - D. $2,24$

Câu 29: Tìm mệnh đề sai trong các mênh đề sau:

  • - A. $\int\limits_{}^{} {2{e^x}dx} = 2\left( {{e^x} + C} \right)$
  • - B. $\int\limits_{}^{} {{x^3}dx} = \dfrac{{{x^4} + C}}{4}$
  • - C. $\int\limits_{}^{} {\dfrac{1}{x}dx} = \ln x + C$
  • - D. $\int\limits_{}^{} {\sin xdx} = - \cos x + C$

Câu 30: Cho tứ diện $ABCD$, trên các cạnh $BC,\,\,BD,\,\,AC$ lần lượt lấy các điểm $M,\,\,N,\,\,P$ sao cho $BC = 3BM,\,\,BD = \dfrac{3}{2}BN,\,\,AC = 2AP$. Mặt phẳng $\left( {MNP} \right)$ chia khối tứ diện $ABCD$ thành 2 phần có thể tích là ${V_1},\,\,{V_2}$. Tính tỉ số $\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}}$

  • - A. $\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \dfrac{{26}}{{19}}$
  • - B. $\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \dfrac{3}{{19}}$
  • - C. $\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \dfrac{{15}}{{19}}$
  • - D. $\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \dfrac{{26}}{{13}}$

Câu 31: Tính $\lim \dfrac{{\sqrt {4{n^2} + 1} - \sqrt {n + 2} }}{{2n - 3}}$ bằng:

  • - A. $ + \infty $
  • - B. $1$
  • - C. $2$
  • - D. $\dfrac{3}{2}$

Câu 32: Cho $\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} = 2$. Tính $\int\limits_1^4 {\dfrac{{f\left( {\sqrt x } \right)}}{{\sqrt x }}dx} $ bằng :

  • - A. $I = 4$
  • - B. $I = 1$
  • - C. $I = \dfrac{1}{2}$
  • - D. $I = 2$

Câu 33: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có $f'\left( x \right)$ liên tục trên $\left[ {0;2} \right]$ và $f\left( 2 \right) = 16$; $\int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx} = 4$. Tính $I = \int\limits_0^1 {xf'\left( {2x} \right)dx} $

  • - A. $I = 7$
  • - B. $I = 20$
  • - C. $I = 12$
  • - D. $I = 13$

Câu 34: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm 7 chữ số khác nhau có dạng $\overline {{a_1}{a_2}{a_3}{a_4}{a_5}{a_6}{a_7}} $. Tính xác suấ để số được chọn luôn có mặt chữ số 2 và thỏa mãn ${a_1} < {a_2} < {a_3} {a_5} > {a_6} > {a_7}$.

  • - A. $\dfrac{1}{{243}}$
  • - B. $\dfrac{1}{{486}}$
  • - C. $\dfrac{1}{{1215}}$
  • - D. $\dfrac{1}{{972}}$

Câu 35: Tích phân $\int\limits_0^2 {\dfrac{x}{{{x^2} + 3}}dx} $ bằng:

  • - A. $\dfrac{1}{2}\log \dfrac{7}{3}$
  • - B. $\ln \dfrac{7}{3}$
  • - C. $\dfrac{1}{2}\ln \dfrac{3}{7}$
  • - D. $\dfrac{1}{2}\ln \dfrac{7}{3}$

Câu 36: Cho hàm số $y = f\left( x \right),\,\,y = g\left( x \right)$ liên tục trên $\left[ {a;b} \right]$ và số thực $k$ tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  • - A. $\int\limits_a^a {kf\left( x \right)dx} = 0$
  • - B. $\int\limits_a^b {xf\left( x \right)dx} = x\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} $
  • - C. $\int\limits_a^b {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx} = \int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} + \int\limits_a^b {g\left( x \right)dx} $
  • - D. $\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = - \int\limits_b^a {f\left( x \right)dx} $.

Câu 37: Đặt $a = {\log _2}5,\,\,b = {\log _3}5$. Hãy biểu diễn ${\log _6}5$ theo $a$ và $b$.

  • - A. ${\log _6}5 = \dfrac{1}{{a + b}}$
  • - B. ${\log _6}5 = \dfrac{{ab}}{{a + b}}$
  • - C. ${\log _6}5 = {a^2} + {b^2}$
  • - D. ${\log _6}5 = a + b$

Câu 38: Cho các số thực dương $a,\,\,b$ với $a \ne 1$ và ${\log _a}b > 0$. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

  • - A. $\left[ \begin{array}{l}0 < a,\,\,b < 1\\0 < a < 1 < b\end{array} \right.$
  • - B. $\left[ \begin{array}{l}0 < a,\,\,b < 1\\1 < a,\,\,b\end{array} \right.$
  • - C. $\left[ \begin{array}{l}0 < a,\,\,b < 1\\0 < b < 1 < a\end{array} \right.$
  • - D. $\left[ \begin{array}{l}0 < b < 1 < a\\1 < a,\,\,b\end{array} \right.$

Câu 39: Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB = x,\,AD = 1.$ Biết rằng góc giữa đường thẳng $A'C$ và mặt phẳng $\left( {ABB'A'} \right)$ bằng ${30^0}.$ Tìm giá trị lớn nhất ${V_{\max }}$ của thể tích khối hộp $ABCD.A'B'C'D'$

  • - A. ${V_{\max }} = \frac{{\sqrt 3 }}{4}$
  • - B. ${V_{\max }} = \frac{1}{2}$
  • - C. ${V_{\max }} = \frac{3}{2}$
  • - D. ${V_{\max }} = \frac{{3\sqrt 3 }}{4}$

Câu 40: Cho hai tích phân $\int\limits_{ - 2}^5 {f\left( x \right)dx} = 8$ và $\int\limits_5^{ - 2} {g\left( x \right)dx} = 3$. Tính $I = \int\limits_{ - 2}^5 {\left[ {f\left( x \right) - 4g\left( x \right) - 1} \right]dx} $ ?

  • - A. $I = 13$
  • - B. $I = 27$
  • - C. $I = - 11$
  • - D. $I = 3$

Câu 41: Khối trụ tròn xoay có đường kính là $2a$, chiều cao là $h = 2a$ có thể tích là:

  • - A. $V = 2\pi {a^2}$
  • - B. $V = 2\pi {a^3}$
  • - C. $V = 2\pi {a^2}h$
  • - D. $V = \pi {a^3}$

Câu 42: Một khối gỗ hình lập phương có thể tích ${V_1}$. Một người thợ mộc muốn gọt giũa khối gỗ đó thành một khối trụ có thể tích là ${V_2}$. Tính tỉ số lớn nhất $k = \dfrac{{{V_2}}}{{{V_1}}}$?

  • - A. $k = \dfrac{\pi }{4}$
  • - B. $k = \dfrac{2}{\pi }$
  • - C. $k = \dfrac{\pi }{2}$
  • - D. $k = \dfrac{4}{\pi }$

Câu 43: Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số của tập $X = \left\{ {1;3;5;8;9} \right\}$.

  • - A. ${P_5}$
  • - B. ${P_4}$
  • - C. $C_5^4$
  • - D. $A_5^4$

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm $A\left( {0; - 2; - 1} \right);\,\,B\left( { - 2; - 4;3} \right);\,\,C\left( {1;3; - 1} \right)$. Tìm điểm $M \in \left( {Oxy} \right)$ sao cho $\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + 3\overrightarrow {MC} } \right|$ đạt giá trị nhỏ nhất.

  • - A. $\left( {\dfrac{1}{5};\dfrac{3}{5};0} \right)$
  • - B. $\left( { - \dfrac{1}{5};\dfrac{3}{5};0} \right)$
  • - C. $\left( {\dfrac{1}{5}; - \dfrac{3}{5};0} \right)$
  • - D. $\left( {\dfrac{3}{4};\dfrac{4}{5};0} \right)$

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$ cho bốn điểm $A\left( {1;0;2} \right),\,\,\,B\left( { - 2;1;3} \right),\,\,C\left( {3;2;4} \right),$ $D\left( {6;9; - 5} \right)$. Tọa độ trọng tâm của tứ diện $ABCD$ là:

  • - A. $\left( {2;3;1} \right)$
  • - B. $\left( {2;3; - 1} \right)$
  • - C. $\left( { - 2;3;1} \right)$
  • - D. $\left( {2; - 3;1} \right)$

Câu 46: Cho hàm số $f\left( x \right),\,\,f\left( { - x} \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và thỏa mãn $2f\left( x \right) + 3f\left( { - x} \right) = \dfrac{1}{{4 + {x^2}}}$. Tính $I = \int\limits_{ - 2}^2 {f\left( x \right)dx} $.

  • - A. $I = \dfrac{\pi }{{20}}$
  • - B. $I = \dfrac{\pi }{{10}}$
  • - C. $I = - \dfrac{\pi }{{20}}$
  • - D. $I = - \dfrac{\pi }{{10}}$

Câu 47: Tính khoảng cách giữa các tiếp tuyến của đồ thị hàm $f\left( x \right) = {x^3} - 3x + 1\,\,\left( C \right)$ tại cực trị của $\left( C \right)$.

  • - A. 4
  • - B. 1
  • - C. 2
  • - D. 3

Câu 48: Gọi $m$ và $M$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số $y = x - \sqrt {4 - {x^2}} $. Khi đó $M - m$ bằng:

  • - A. $4$
  • - B. $2\left( {\sqrt 2 - 1} \right)$
  • - C. $2 - \sqrt 2 $
  • - D. $2\left( {\sqrt 2 + 1} \right)$

Câu 49: Cho $f\left( x \right)$ là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn $\left[ { - 1;1} \right]$ và $\int\limits_{ - 1}^1 {f\left( x \right)dx} = 4$. Kết quả $I = \int\limits_{ - 1}^1 {\dfrac{{f\left( x \right)}}{{1 + {e^x}}}dx} $ bằng:

  • - A. $I = 8$
  • - B. $I = 4$
  • - C. $I = 2$
  • - D. $I = \dfrac{1}{4}$

Câu 50: Gọi $l,\,\,h,\,\,r$ lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diệnt ích xung quanh ${S_{xq}}$ của hình nón là:

  • - A. ${S_{xq}} = \dfrac{1}{3}\pi {r^2}h$
  • - B. ${S_{xq}} = \pi rh$
  • - C. ${S_{xq}} = 2\pi rl$
  • - D. ${S_{xq}} = \pi rl$
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.