Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua các câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng. Các câu hỏi được phân bổ hợp lý theo mức độ nhận thức giúp bạn không bị quá tải. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể biết được nội dung nào cần ôn lại. Điều này giúp việc học trở nên hiệu quả hơn.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Cho hàm số $y={{x}^{3}}-3x+2$ có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình ${{x}^{3}}-3x+2-2m=0$ có ba nghiệm thực phân biệt.

  • - A. $0 < m < 4$.
  • - B. $0 < m < 2$.
  • - C. $0\le m\le 4$.
  • - D. $0\le m\le 2$.

Câu 2: Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A\left( -2\,;-1\,;\,3 \right)$ và $B\left( 0\,;\,3\,;\,1 \right)$. Gọi $\left( \alpha \right)$ là mặt phẳng trung trực của đoạn $AB$. Một vec tơ pháp tuyến của $\left( \alpha \right)$ có tọa độ là:

  • - A. $\,\overrightarrow{n}=\left( 2\,;\,4\,;-1 \right)$.
  • - B. $\,\overrightarrow{n}=\left( 1\,;\,0\,;\,1 \right)$.
  • - C. $\,\overrightarrow{n}=\left( -1\,;\,1\,;\,2 \right)$.
  • - D. $\,\overrightarrow{n}=\left( 1\,;\,2\,;-1 \right)$.

Câu 3: Gọi $S$ là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số $m$ để bất phương trình ${{x}^{6}}+3{{x}^{4}}-{{m}^{3}}{{x}^{3}}+4{{x}^{2}}-mx+2\ge 0$ đúng với mọi $x\in \left[ 1;3 \right]$. Tổng của tất cả các phần tử thuộc $S$ bằng:

  • - A. 3
  • - B. 2
  • - C. 1
  • - D. 4

Câu 4: Tại SEA Games 2019, môn bóng chuyền nam có 8 đội bóng tham dự, trong đó có hai đôi Việt Nam và Thái Lan. Các đội bóng được chia ngẫu nhiên thành 2 bảng có số đội bóng bằng nhau. Xác suất để hai đội Việt Nam và Thái Lan nằm hai bảng khác nhau bằng

  • - A. $\frac{3}{7}$.
  • - B. $\frac{4}{7}$.
  • - C. $\frac{3}{14}$.
  • - D. $\frac{11}{14}$.

Câu 5: Cho $\int\limits_{1}^{3}{\frac{\ln x}{{{\left( x+1 \right)}^{2}}}\text{dx}}=\frac{a}{b}\ln 3-c\ln 2$ với $a,\text{ }b,\text{ }c\in \mathbb{N}*$ và phân số $\frac{a}{b}$ tối giản. Giá trị của $a+b+c$ bằng:

  • - A. 8
  • - B. 7
  • - C. 6
  • - D. 9

Câu 6: Cho số phức $z=a+bi$ $\left( a,\,b\,\in \mathbb{R} \right)$ thỏa mãn $\left| z+4 \right|+\left| z-4 \right|=10$ và $\left| z-6 \right|$ lớn nhất. Tính $S=a+b$.

  • - A. 11
  • - B. -5
  • - C. -3
  • - D. 5

Câu 7: Cho hình lập phương $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$ cạnh bằng 1. Gọi $M$ là trung điểm cạnh $B{B}'$. Mặt phẳng $\left( M{A}'D \right)$ cắt cạnh $BC$ tại $K$. Thể tích của khối đa điện ${A}'{B}'{C}'{D}'MKCD$ bằng:

  • - A. $\frac{7}{24}$.
  • - B. $\frac{7}{17}$.
  • - C. $\frac{1}{24}$.
  • - D. $\frac{17}{24}$.

Câu 8: Trong không gian $Oxyz$, mặt cầu tâm $I\left( -1;2;-3 \right)$ và đi qua điểm $A\left( 2;0;0 \right)$ có phương trình là:

  • - A. ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=22$.
  • - B. ${{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=11$.
  • - C. ${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=22$.
  • - D. ${{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-2 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=22$.

Câu 9: Cho hình chóp $S.ABC$có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, cạnh $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA=2a$, gọi $M$ là trung điểm của $SC$. Tính côsin của góc $\alpha $là góc giữa đường thẳng $BM$ và $\left( ABC \right)$.

  • - A. $\cos \alpha =\frac{\sqrt{7}}{14}$.
  • - B. $\cos \alpha =\frac{2\sqrt{7}}{7}$.
  • - C. $\cos \alpha =\frac{\sqrt{21}}{7}$.
  • - D. $\cos \alpha =\frac{\sqrt{5}}{7}$.

Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số $y=2{{x}^{2}}+x+1$ và $y={{x}^{2}}+3$ bằng:

  • - A. $\frac{9}{2}.$
  • - B. $\frac{5}{2}.$
  • - C. $4.$
  • - D. $2.$

Câu 11: Một chiếc cổng có dạng là một parabol $\left( P \right)$ có kích thước như hình vẽ, biết chiều cao cổng bằng $4\,m\,,\,AB\,=\,4\,m$. Người ta thiết kế cửa đi là một hình chữ nhật $CDEF\,$, phần còn lại dùng để trang trí. Biết chi phí phần tô đậm là 1.000.000 đồng/${{m}^{2}}$. Hỏi số tiền ít nhất dùng để trang trí phần tô đậm gần với số tiền nào dưới đây?

  • - A. 4.450.000 đồng.
  • - B. 4605.000 đồng.
  • - C. 4.505.000 đồng.
  • - D. 4.509.000 đồng.

Câu 12: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng:

  • - A. $0$.
  • - B. $-2$.
  • - C. $4$.
  • - D. $1$.

Câu 13: Môđun của số phức $z=(-4+3i).i$ bằng:

  • - A. $\sqrt{7}.$
  • - B. 5
  • - C. 3
  • - D. 4

Câu 14: Có bao nhiêu số phức $z$ thỏa mãn $3\left| z+\overline{z} \right|+2\left| z-\overline{z} \right|=12$ và $\left| z+2-3i \right|=\left| \overline{z}-4+i \right|$?

  • - A. 3
  • - B. 1
  • - C. 3
  • - D. 2

Câu 15: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?

  • - A. Nghịch biến trên khoảng $\left( -1\,;\,\,1 \right)$.
  • - B. Đồng biến trên khoảng $\left( 0\,;\,+\infty \right)$.
  • - C. Đồng biến trên khoảng $\left( 0\,;\,1 \right)$.
  • - D. Nghịch biến trên khoảng $\left( -\infty \,;\,0 \right)$.

Câu 16: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng ${{120}^{0}}$, cạnh bên bằng $2$. Chiều cao $h$ của hình nón là

  • - A. $h=\sqrt{2}$.
  • - B. $h=1$.
  • - C. $h=\sqrt{3}$.
  • - D. $h=\frac{\sqrt{2}}{2}$.

Câu 17: Cho số phức $z$ thỏa mãn $z+2i.\overline{z}=1+17i$. Khi đó $\left| z \right|$ bằng

  • - A. $\left| z \right|=6$.
  • - B. $\left| z \right|=\sqrt{146}$.
  • - C. $\left| z \right|=10$.
  • - D. $\left| z \right|=\sqrt{58}$.

Câu 18: Trong không gian $Oxyz$, cho hình lập phương $ABCD.{{A}_{1}}{{B}_{1}}{{C}_{1}}{{D}_{1}}$ biết $A\left( 0\,;0\,;0 \right)$, $B\left( 1\,;0\,;0 \right)$, $D\left( 0\,;1\,;0 \right)$, ${{A}_{1}}\left( 0\,;0\,;1 \right)$.Gọi $\left( P \right)\text{:}\,\,ax+by+cz-3=0$ là phương trình mặt phẳng chứa $C{{D}_{1}}$ và tạo với mặt phẳng $\left( B{{B}_{1}}{{D}_{1}}D \right)$ một góc có số đo nhỏ nhất. Giá trị của $T=a+b+c$ bằng

  • - A. $-1$.
  • - B. $6$.
  • - C. $4$.
  • - D. $3$.

Câu 19: Hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm $f'\left( x \right)=\left( {{x}^{4}}-{{x}^{2}} \right){{\left( x+2 \right)}^{3}},\forall x\in \mathbb{R}$. Số điểm cực trị của hàm số là

  • - A. 3
  • - B. 2
  • - C. 1
  • - D. 4

Câu 20: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ bên dưới: Tập hợp tất cả giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $f\left( 2\sin x+1 \right)=m$ có nghiệm thuộc nửa khoảng $\left[ 0\,;\frac{\pi }{6} \right)$ là

  • - A. $\left( -2\,;0 \right]$.
  • - B. $\left( 0\,;2 \right]$.
  • - C. $\left[ -2\,;2 \right)$.
  • - D. $\left( -2\,;0 \right)$.

Câu 21: Cho hình chóp tứ giác $S.ABCD$ có $SA=SB=SC=SD=4\sqrt{11}$. Đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $8$. Thể tích của khối chóp $S.ABC$ bằng

  • - A. $256$.
  • - B. $32$.
  • - C. $128$.
  • - D. $64$.

Câu 22: Trong không gian $Oxyz$, khoảng cách giữa: $\left( P \right):x+2y+2z=0$ và $\left( Q \right):x+2y+2z-12=0$ bằng

  • - A. 2
  • - B. 3
  • - C. 1
  • - D. 4

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình ${{\log }_{2}}\left( 4x+8 \right)-{{\log }_{2}}x\le 3$ là

  • - A. $\left( -\infty ;2 \right].$
  • - B. $\left[ 3;+\infty \right).$
  • - C. $\left[ 2;+\infty \right).$
  • - D. $\left[ 1;+\infty \right).$

Câu 24: Tập nghiệm của phương trình ${{\log }_{2}}x+{{\log }_{4}}x+{{\log }_{16}}x=7$ là

  • - A. $\text{ }\!\!\{\!\!\text{ }16\}$.
  • - B. $\text{ }\!\!\{\!\!\text{ }\sqrt{2}\}$.
  • - C. $\text{ }\!\!\{\!\!\text{ }4\}$.
  • - D. $\text{ }\!\!\{\!\!\text{ 2}\sqrt{2}\}$.

Câu 25: Tỉ số thể tích giữa khối lập phương và khối cầu ngoại tiếp khối lập phương đó bằng

  • - A. $\frac{\pi \sqrt{3}}{2}$.
  • - B. $\frac{2\sqrt{3}}{3\pi }$.
  • - C. $\frac{3\sqrt{2}}{2\pi }$.
  • - D. $\frac{\pi \sqrt{2}}{3}$.

Câu 26: Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left( 0\,;\,1\,;\,1 \right)$, $B\left( 2\,;\,-1\,;\,1 \right)$, $C\left( 4\,;\,1\,;\,1 \right)$ và $\left( P \right)\,:\,x+\,y+z-6\,=\,0$. Xét điểm $M\left( a\,;\,b\,;\,c \right)$ thuộc $\left( P \right)$ sao cho $\left| \overrightarrow{MA}+2\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC} \right|$ đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của $\,2a+4b+c$ bằng:

  • - A. 6
  • - B. 12
  • - C. 7
  • - D. 5

Câu 27: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • - A. $y={{x}^{4}}+4{{x}^{2}}-5$.
  • - B. $y={{x}^{3}}+4{{x}^{2}}+3$.
  • - C. $y={{x}^{4}}-4{{x}^{2}}+3$.
  • - D. $y=-{{x}^{4}}+4{{x}^{2}}+3$.

Câu 28: Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M\left( 2;1;1 \right)$, mặt phẳng $\left( \alpha \right):x+y+z-4=0$ và mặt cầu $\left( S \right):{{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{\left( z-4 \right)}^{2}}=16$. Phương trình đường thẳng $\Delta $ đi qua $M$ và nằm trong $\left( \alpha \right)$ cắt mặt cầu $\left( S \right)$ theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất. Đường thẳng $\Delta $ đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

  • - A. $\left( 4;-3;3 \right)$.
  • - B. $\left( 4;-3;-3 \right)$.
  • - C. $\left( 4;3;3 \right)$.
  • - D. $\left( -4;-3;-3 \right)$

Câu 29: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số $y={{e}^{3f\left( 2-x \right)+1}}+{{3}^{f\left( 2-x \right)}}$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • - A. $\left( 1;+\infty \right)$.
  • - B. $\left( -1;\text{3} \right)$.
  • - C. $\left( -\infty ;-2 \right)$.
  • - D. $\left( -2;1 \right)$.

Câu 30: Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=x.\sin 2x$ là

  • - A. $-\frac{1}{2}\cos 2x+\frac{1}{4}\sin 2x$.
  • - B. $-\frac{x}{2}\cos 2x+\frac{1}{4}\sin 2x+C$.
  • - C. $-\frac{1}{2}\cos 2x+\frac{1}{4}\sin 2x+C$
  • - D. $\frac{x}{2}\cos 2x+\frac{1}{4}\sin 2x$.

Câu 31: Trong không gian $Oxyz,$ cho đường thẳng $d:\frac{x}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z-1}{2}$. Một vectơ chỉ phương của $d$ là:

  • - A. $\overrightarrow{u}=\left( 2;\,\,1;\,\,2 \right).$
  • - B. $\overrightarrow{u}=\left( 0;\,\,0;\,\,1 \right).$
  • - C. $\overrightarrow{u}=\left( 2;\,\,6;\,\,2 \right).$
  • - D. $\overrightarrow{u}=\left( 0;\,\,0;\,\,-1 \right).$

Câu 32: Cho phương trình ${{3}^{x}}\left( {{3}^{2x}}+1 \right)-\left( {{3}^{x}}+m+2 \right)\sqrt{{{3}^{x}}+m+3}=2\sqrt{{{3}^{x}}+m+3}$, với $m$ là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của $m$ để phương trình có nghiệm thực?

  • - A. 5
  • - B. 3
  • - C. 6
  • - D. 4

Câu 33: Trong không gian $Oxyz$, cho tam giác $ABC$ với $A\left( 3;-1;2 \right)$, $B\left( -1;3;5 \right)$, $C\left( 3;1;-3 \right)$. Đường trung tuyến $AM$ của $\Delta ABC$ có phương trình là

  • - A. $\left\{ \begin{align} & x=1-2t \\ & y=2-3t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right.$.
  • - B. $\left\{ \begin{align} & x=1+2t \\ & y=2-3t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right.$.
  • - C. $\left\{ \begin{align} & x=1+2t \\ & y=2+3t \\ & z=1+t \\ \end{align} \right.$.
  • - D. $\left\{ \begin{align} & x=3+2t \\ & y=-1+3t \\ & z=2+t \\ \end{align} \right.$.

Câu 34: Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=\frac{1}{x}$ là

  • - A. $-\frac{1}{{{x}^{2}}}$.
  • - B. $\ln x+C$.
  • - C. $\ln \left| x \right|+C$.
  • - D. $-\frac{1}{{{x}^{2}}}+C$.

Câu 35: Cho hai số thực $a$,$b$ thoả mãn $2{{\log }_{3}}\left( a-2b \right)={{\log }_{3}}a+{{\log }_{3}}b$ và $a>2b>0$. Khi đó $\frac{a}{b}$ bằng

  • - A. 1
  • - B. 2
  • - C. 3
  • - D. 5

Câu 36: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $A$, $\left( SAC \right)\bot \left( ABC \right)$, $AB=3a,\text{ }BC=5a$. Biết rằng $SA=2a\sqrt{3}$ và $\widehat{SAC}=30{}^\circ $. Khoảng cách từ điểm $A$ đến mặt phẳng $\left( SBC \right)$ bằng:

  • - A. $\frac{3a\sqrt{17}}{4}$.
  • - B. $\frac{6a\sqrt{7}}{7}$.
  • - C. $\frac{3a\sqrt{7}}{14}$.
  • - D. $\frac{12a}{5}$.

Câu 37: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ${{\log }_{2}}\left| {{x}^{2}}+2x-3 \right|-{{\log }_{2}}\left| x+3 \right|=3$ bằng

  • - A. $-2$.
  • - B. $-4$.
  • - C. $9$.
  • - D. $2$.

Câu 38: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y={{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+3x-6{{m}^{3}}$ đồng biến trên khoảng $\left( 0;\text{ }+\infty \right)$ là:

  • - A. $\left( -\infty ;\text{ }1 \right].$
  • - B. $\left( -\infty ;\text{ }2 \right].$
  • - C. $\left( -\infty ;\text{ }0 \right].$
  • - D. $\left[ 2;\text{ }+\infty \right).$

Câu 39: Cho $\int\limits_{0}^{1}{f(x)\text{d}x}=-3$ và $\int\limits_{0}^{1}{g(x)\text{d}x}=2$, khi đó $\int\limits_{0}^{1}{\left[ f\left( x \right)+2g\left( x \right) \right]\text{d}x}$ bằng

  • - A. $1$.
  • - B. $-1$.
  • - C. $-7$.
  • - D. $5$.

Câu 40: Tìm tham số $m$ để đồ thị hàm số $y=\frac{\left( m+1 \right)x-5m}{2x-m}$ có tiệm cận ngang là đường thẳng $y=1$

  • - A. $m=-1$.
  • - B. $m=\frac{1}{2}$.
  • - C. $m=2$.
  • - D. $m=1$.

Câu 41: Ký hiệu ${{z}_{1}},\text{ }{{z}_{2}}$ là hai nghiệm phức của phương trình ${{z}^{2}}+2z+11=0$. Khi đó giá trị biểu thức $A={{\left| {{z}_{1}} \right|}^{2}}+{{\left| {{z}_{2}} \right|}^{2}}$ bằng:

  • - A. $2\sqrt{11}$.
  • - B. $22$.
  • - C. $11$.
  • - D. $24$.

Câu 42: Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t)=180-20t\,\left( m/s \right)$. Tính quãng đường mà vật di chuyển được từ thời điểm $t=0\,(~s\,)$ đến thời điểm mà vật dừng lại.

  • - A. $810~m$.
  • - B. $9~m$.
  • - C. $180~m$.
  • - D. $160~m$.

Câu 43: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên đoạn $\left[ 1\,;2 \right]$ thỏa mãn $\int\limits_{1}^{2}{{{\left( x-1 \right)}^{2}}f\left( x \right)\text{d}x}=-\frac{1}{3}$, $f\left( 2 \right)=0$ và $\int\limits_{1}^{2}{{{\left[ {f}'\left( x \right) \right]}^{2}}\text{d}x}=7$. Tính tích phân $I=\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x}$.

  • - A. $I=\frac{7}{5}$
  • - B. $I=-\frac{7}{5}$.
  • - C. $I=-\frac{7}{20}$.
  • - D. $I=\frac{7}{20}$.

Câu 44: Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng $\sqrt{3}$. Thể tích khối lập phương đó bằng:

  • - A. $64$.
  • - B. $27$.
  • - C. $8$.
  • - D. $1$.

Câu 45: Cho mặt cầu $\left( S \right)$ có diện tích bằng $4\pi $. Thể tích khối cầu $\left( S \right)$ bằng:

  • - A. $16\pi $.
  • - B. $32\pi $.
  • - C. $\frac{4\pi }{3}$.
  • - D. $\frac{16\pi }{3}$.

Câu 46: Biết $\int\limits_{-1}^{2}{f\left( x \right)}\text{d}x=2$ và $\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)}\text{d}x=5$, tích phân $\int\limits_{1}^{2}{f\left( 3-2x \right)}\text{d}x$ bằng

  • - A. $3$.
  • - B. $\frac{-3}{2}$.
  • - C. $-3$.
  • - D. $\frac{3}{2}$.

Câu 47: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh bằng 1. Biết khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $\left( SBC \right)$ là $\frac{\sqrt{6}}{4}$, từ $B$ đến mặt phẳng $\left( SAC \right)$ là $\frac{\sqrt{15}}{10}$, từ $C$ đến mặt phẳng $\left( SAB \right)$ là $\frac{\sqrt{30}}{20}$.và hình chiếu vuông góc của $S$ xuống đáy nằm trong tam giác $ABC$. Thể tích khối chóp $S.ABC$ bằng

  • - A. $\frac{1}{36}$.
  • - B. $\frac{1}{48}$.
  • - C. $\frac{1}{12}$.
  • - D. $\frac{1}{24}$.

Câu 48: Cho số phức $z$ thỏa mãn $\left( 1-i \right)\overline{z}=5+i$. Số phức $\text{w}=2z+i$ là

  • - A. $\text{w}=4-5i$.
  • - B. $\text{w}=4+5i$.
  • - C. $\text{w}=4+7i$.
  • - D. $\text{w}=4-7i$.

Câu 49: Cho cấp số nhân $\left( {{u}_{n}} \right)$có ${{u}_{1}}=1,\,\,{{u}_{2}}=-2$. Giá trị của ${{u}_{2019}}$ bằng

  • - A. ${{u}_{2019}}=-{{2}^{2018}}$.
  • - B. ${{u}_{2019}}={{2}^{2018}}$.
  • - C. ${{u}_{2019}}=-{{2}^{2019}}$.
  • - D. ${{u}_{2019}}={{2}^{2019}}$.

Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz,$cho hai điểm $A\left( 2;1;3 \right),B\left( 6;5;5 \right)$. Gọi $\left( S \right)$ là mặt cầu đường kính $AB$. Mặt phẳng $\left( P \right)$ vuông góc với $AB$ tại $H$ sao cho khối nón đỉnh $A$ và đáy là hình tròn tâm $H$ là giao tuyến của $\left( S \right)$ và $\left( P \right)$ có thể tích lớn nhất, biết rằng $\left( P \right):2x+by+cz+d=0$ với $b,c,d\in \mathbb{Z}$. Tính $S=b+c+d.$

  • - A. $S=18.$
  • - B. $S=-18.$
  • - C. $S=-12.$
  • - D. $S=24.$
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.