Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 3

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 3 giúp bạn ôn tập kiến thức một cách có hệ thống thông qua hệ thống câu hỏi đa dạng. Các câu hỏi được sắp xếp từ dễ đến khó giúp bạn tiếp cận kiến thức từng bước. Đặc biệt phù hợp với những bạn đang ôn thi. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể nhận ra lỗ hổng kiến thức. Điều này giúp việc học trở nên chủ động hơn.

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Chuyên Bắc Ninh lần 3

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$ có cạnh bên bằng $2a,$ góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng ${{60}^{0}}.$ Tính thể tích của khối nón có đỉnh là $S$ và đáy là đường tròn ngoại tiếp $\Delta ABC. $

  • - A. $\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}.$
  • - B. $\frac{\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}.$
  • - C. $\frac{2\pi {{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}.$
  • - D. $\frac{4\pi {{a}^{3}}}{9}.$

Câu 2: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào

  • - A. $y=\left( x-1 \right){{\left( x-2 \right)}^{2}}.$
  • - B. $y=\left( x-1 \right){{\left( x+2 \right)}^{2}}.$
  • - C. $y={{\left( x-1 \right)}^{2}}\left( x+2 \right).$
  • - D. $y={{\left( x+1 \right)}^{2}}\left( x+2 \right).$

Câu 3: Có bao nhiêu cách sắp xếp 8 học sinh thành một hàng dọc

  • - A. ${{8}^{8}}.$
  • - B. 8
  • - C. 8!
  • - D. 7!

Câu 4: Cho bất phương trình ${{\log }_{\frac{1}{3}}}\left( {{x}^{2}}-2x+6 \right)\le -2.$ Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • - A. Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai đoạn.
  • - B. Tập nghiệm của bất phương trình là một đoạn.
  • - C. Tập nghiệm của bất phương trình là nửa khoảng.
  • - D. Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai nửa khoảng

Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ trong $\left[ -2020;2020 \right]$ để phương trình $\log \left( mx \right)=2\log \left( x+1 \right)$ có nghiệm duy nhất?

  • - A. 2020
  • - B. 4040
  • - C. 2021
  • - D. 4041

Câu 6: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?

  • - A. $y={{3}^{x}}.$
  • - B. $y={{\log }_{\frac{1}{3}}}x.$
  • - C. $y={{\left( \frac{1}{3} \right)}^{x}}.$
  • - D. $y={{\log }_{3}}x.$

Câu 7: Đạo hàm của hàm số $y=\frac{\ln \left( {{x}^{2}}+1 \right)}{x}$ tại điểm $x=1$ là $y'\left( 1 \right)=a\ln 2+b,\left( a,b\in \mathbb{Z} \right).$ Tính $a-b.$

  • - A. 2
  • - B. $-1.$
  • - C. 1
  • - D. $-2.$

Câu 8: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên $\mathbb{R}.$ Biết hàm số $y=f'\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $S$ là tập hợp các giá trị nguyên $m\in \left[ -2021;2021 \right]$ để hàm số $g\left( x \right)=f\left( x+m \right)$ nghịch biến trên khoảng $\left( 1;2 \right).$ Hỏi $S$ có bao nhiêu phần tử?

  • - A. 2020
  • - B. 2021
  • - C. 2022
  • - D. 2019

Câu 9: Gọi $S$ là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để đường thẳng $y=m$ cắt đồ thị hàm số $y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}$ tại 3 điểm phân biệt $A,B,C$. B nằm giữa $A$ và $C)$ sao cho $AB=2BC. $ Tính tổng các phần tử thuộc $S.$

  • - A. $-4.$
  • - B. $\frac{7-\sqrt{7}}{7}.$
  • - C. $-2.$
  • - D. 0

Câu 10: Gọi $M\left( {{x}_{0}};{{y}_{0}} \right)$ là điểm thuộc đồ thị hàm số $y={{\log }_{3}}x.$ Tìm điều kiện của ${{x}_{0}}$ để điểm $M$ nằm phía trên đường thẳng $y=2.$

  • - A. ${{x}_{0}}>9.$
  • - B. ${{x}_{0}}>0.$
  • - C. ${{x}_{0}}<2.$
  • - D. ${{x}_{0}}>2.$

Câu 11: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số $m$ để hàm số $y=\frac{1}{\sqrt{{{\log }_{3}}\left( {{x}^{2}}-2x+3m \right)}}$ có tập xác định là $\mathbb{R}.$

  • - A. $\left[ \frac{2}{3};10 \right].$
  • - B. $\left[ \frac{2}{3};+\infty \right).$
  • - C. $\left( -\infty ;\frac{2}{3} \right).$
  • - D. $\left( \frac{2}{3};+\infty \right).$

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông tâm $O$ cạnh $a,SO$ vuông góc với mặt phẳng $\left( ABCD \right)$ và $SO=a.$ Khoảng cách giữa $SC$ và $AB$ bằng:

  • - A. $\frac{a\sqrt{3}}{15}.$
  • - B. $\frac{2a\sqrt{3}}{15}.$
  • - C. $\frac{2a\sqrt{5}}{5}.$
  • - D. $\frac{a\sqrt{5}}{5}.$

Câu 13: Cho hình chóp $S.ABC$ có cạnh $SA$ vuông góc với mặt phẳng $\left( ABC \right),$ biết $AB=AC=a,BC=a\sqrt{3}.$ Tính góc giữa hai mặt phẳng $\left( SAB \right)$ và $\left( SAC \right).$

  • - A. ${{45}^{0}}.$$\angle SCA$
  • - B. ${{30}^{0}}.$
  • - C. ${{60}^{0}}.$
  • - D. ${{90}^{0}}.$

Câu 14: Thể tích của khối nón có chiều dài đường sinh bằng 3 và bán kính đáy bằng 2 là

  • - A. $\frac{2\pi \sqrt{5}}{3}.$
  • - B. $\frac{4\pi \sqrt{5}}{3}.$
  • - C. $\frac{\pi \sqrt{5}}{3}.$
  • - D. $\frac{4\pi }{3}.$

Câu 15: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a,SD=\frac{3a}{2},$ hình chiếu vuông góc của $S$ trên mặt phẳng $\left( ABCD \right)$ là trung điểm của cạnh $AB. $ Tính theo $a$ thể tích khối chóp $S.ABCD. $

  • - A. $\frac{{{a}^{3}}}{4}.$
  • - B. $\frac{2{{a}^{3}}}{3}.$
  • - C. $\frac{{{a}^{3}}}{3}.$
  • - D. $\frac{{{a}^{3}}}{2}.$

Câu 16: Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác $ABC$ vuông tại $B;AB=2a,BC=a,AA'=2a\sqrt{3}.$ Thể tích khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$ là

  • - A. $\frac{4{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}.$
  • - B. $2{{a}^{3}}\sqrt{3}.$
  • - C. $4{{a}^{3}}\sqrt{3}.$
  • - D. $\frac{2{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}.$

Câu 17: Bạn An gửi tiết kiệm một số tiền ban đầu là 1000000 đồng với lãi suất 0,58% / tháng (không kỳ hạn). Hỏi bạn An phải gửi ít nhất bao nhiêu tháng thì được cả vốn lẫn lãi bằng hoặc vượt quá 1300000 đồng?

  • - A. 46
  • - B. 45
  • - C. 42
  • - D. 40

Câu 18: Giới hạn $\lim \left( 2{{n}^{2}}-1 \right)$ bằng

  • - A. 2
  • - B. $-\infty .$
  • - C. 0
  • - D. $+\infty .$

Câu 19: Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+5x-1$

  • - A. có hệ số góc bằng $-1.$
  • - B. song song với trục hoành.
  • - C. song song với đường thẳng $x=1.$
  • - D. có hệ số góc dương.

Câu 20: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng $a$ và chiều cao gấp 2 lần đường kính đáy của hình trụ. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.

  • - A. $8\pi a.$
  • - B. $4\pi {{a}^{2}}.$
  • - C. $4{{a}^{2}}.$
  • - D. $8\pi {{a}^{2}}$

Câu 21: Cho đa giác lồi ${{A}_{1}}{{A}_{2}}...{{A}_{20}}.$ Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó. Xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho bằng

  • - A. $\frac{24}{57}.$
  • - B. $\frac{40}{57}.$
  • - C. $\frac{27}{57}.$
  • - D. $\frac{28}{57}.$

Câu 22: Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng 1m và 1,2m. Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thế tích của hai bể nước trên. Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây?

  • - A. 1,75m
  • - B. 1,56m
  • - C. 1,65m
  • - D. 2,12m

Câu 23: Một hộp có 8 quả cầu đỏ khác nhau, 9 quả cầu trắng khác nhau, 10 quả cầu đen khác nhau. Số cách lấy ngẫu nhiên 1 quả cầu trong hộp là?

  • - A. 816
  • - B. 720
  • - C. 4896
  • - D. 27

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y=\frac{2x-4}{x-m}$ có tiệm cận đứng

  • - A. $m<2$
  • - B. $m=2.$
  • - C. $m\ne 2.$
  • - D. $m>2.$

Câu 25: Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có thể tích bằng $V.$ Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AB,A'C'.P$ là điểm trên các cạnh $BB'$ sao cho $PB=2PB'.$ Thể tích khối tứ diện $CMNP$ bằng:

  • - A. $\frac{1}{3}V.$
  • - B. $\frac{7}{12}V.$
  • - C. $\frac{5}{12}V.$
  • - D. $\frac{2}{9}V.$

Câu 26: Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có tâm $O.$ Gọi $I$ là tâm của hình vuông $A'B'C'D'$ và $M$ là điểm thuộc đoạn thẳng $OI$ sao cho $MO=2MI.$ Khi đó côsin góc tạo bởi hai mặt phẳng $\left( MC'D' \right)$ và $\left( MAB \right)$ bằng

  • - A. $\frac{17\sqrt{13}}{65}.$
  • - B. $\frac{6\sqrt{85}}{85}.$
  • - C. $\frac{6\sqrt{13}}{65}.$
  • - D. $\frac{7\sqrt{85}}{85}.$

Câu 27: Trên giá sách có 6 quyển sách toán khác nhau, 7 quyển sách văn khác nhau và 8 quyển sách Tiếng anh khác. Hỏi có bao nhiêu cách lấy 2 quyển thuộc 2 môn khác nhau?

  • - A. 146
  • - B. 226
  • - C. 420
  • - D. 210

Câu 28: Hàm số $y=\frac{2x-5}{x+2}$ đồng biến trên:

  • - A. $\mathbb{R}\backslash \left\{ -2 \right\}.$
  • - B. $\left( 2;+\infty \right)$
  • - C. $\mathbb{R}$
  • - D. $\left( -\infty ;2 \right).$

Câu 29: Cho hàm số $y={{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}+m,$ có đồ thị $\left( C \right)$ với $m$ là tham số thực. Gọi $A$ là điểm thuộc đồ thị $\left( C \right)$ có hoành độ bằng 1. Tìm $m$ để tiếp tuyến $\Delta $ với đồ thị $\left( C \right)$ tại $A$ cắt đường tròn $\left( \gamma \right){{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}=4$ tạo thành một dây cung có độ dài nhỏ nhất.

  • - A. $-\frac{15}{16}.$
  • - B. $\frac{15}{16}.$
  • - C. $-\frac{17}{16}.$
  • - D. $\frac{17}{16}.$

Câu 30: Cho số tự nhiên n thỏa mãn $C_{n}^{0}+C_{n}^{1}+C_{n}^{2}=11.$ Số hạng chứa ${{x}^{7}}$ trong khai triển ${{\left( {{x}^{3}}-\frac{1}{{{x}^{2}}} \right)}^{n}}$ bằng

  • - A. $-4.$
  • - B. $-12{{x}^{7}}.$
  • - C. $9{{x}^{7}}.$
  • - D. $-4{{x}^{7}}.$

Câu 31: Tìm tập nghiệm $S$ của phương trình ${{\left( \frac{2020}{2021} \right)}^{4x}}={{\left( \frac{2021}{2020} \right)}^{2x-6}}$ là

  • - A. $S=\left\{ -3 \right\}.$
  • - B. $S=\left\{ 1 \right\}.$
  • - C. $S=\left\{ 3 \right\}.$
  • - D. $S=\left\{ -1 \right\}.$

Câu 32: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình dưới đây. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $g\left( x \right)=f\left( 4x-{{x}^{2}} \right)+\frac{1}{3}{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+8x-\frac{5}{3}$ trên đoạn $\left[ 1;3 \right].$

  • - A. 10
  • - B. 9
  • - C. -10
  • - D. $-\frac{5}{3}.$

Câu 33: Ông X muốn xây một bình chứa hình trụ có thể tích $72{{m}^{3}}.$ Đáy làm bằng bê tông giá 100 nghìn đồng/m2, thành làm bằng tôn giá 90 nghìn đồng/m2, nắp bằng nhôm giá 140 nghìn đồng/m2. Vậy đáy của hình trụ có bán kính bằng bao nhiêu để chi phí xây dựng là thấp nhất?

  • - A. $\frac{\sqrt{3}}{\sqrt[3]{\pi }}\left( m \right).$
  • - B. $\frac{3}{\sqrt[3]{\pi }}\left( m \right).$
  • - C. $\frac{2}{\sqrt[3]{\pi }}\left( m \right).$
  • - D. $\frac{3\sqrt[3]{3}}{2\sqrt[3]{\pi }}\left( m \right).$

Câu 34: Giới hạn $\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\frac{2x-1}{2-3x}$ bằng

  • - A. $\frac{2}{3}.$
  • - B. -1
  • - C. $-\frac{2}{3}.$
  • - D. 1

Câu 35: Cho dãy số $\left( {{u}_{n}} \right)$ với ${{u}_{n}}={{n}^{2}}+n+1$ với $n\in \mathbb{N}*$. Số 21 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số đã cho?

  • - A. 5
  • - B. 3
  • - C. 6
  • - D. 4

Câu 36: Có bao nhiêu cách chọn một bạn lớp trưởng và một bạn lớp phó từ một lớp học gồm 35 học sinh, biết rằng em nào cũng có khả năng làm lớp trưởng và lớp phó?

  • - A. $C_{35}^{2}.$
  • - B. ${{35}^{2}}.$
  • - C. ${{2}^{35}}.$
  • - D. $A_{35}^{2}.$

Câu 37: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Hàm số nghịch biến trong khoảng nào?

  • - A. $\left( 4;+\infty \right)$
  • - B. $\left( 0;1 \right)$
  • - C. $\left( -\infty ;2 \right)$
  • - D. $\left( -1;1 \right).$

Câu 38: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình ${{5}^{{{\sin }^{2}}x}}+{{5}^{{{\cos }^{2}}x}}=2\sqrt{5}$ trên đoạn $\left[ 0;2\pi \right].$

  • - A. $T=\frac{3\pi }{4}.$
  • - B. $T=\pi .$
  • - C. $T=4\pi .$
  • - D. $T=2\pi .$

Câu 39: Cho giới hạn $\underset{x\to -4}{\mathop{\lim }}\,\frac{{{x}^{2}}+3x-4}{{{x}^{2}}+4x}=\frac{a}{b}$ với $\frac{a}{b}$ là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức ${{a}^{2}}-{{b}^{2}}.$

  • - A. $-9$
  • - B. 41
  • - C. 9
  • - D. 14

Câu 40: Cho $x,y$ là hai số thực không âm thỏa mãn $x+y=1.$ Giá trị lớn nhất của $x,y$ là:

  • - A. $\frac{1}{4}.$
  • - B. $\frac{1}{2}.$
  • - C. 1
  • - D. 0

Câu 41: Cho tứ diện đều $ABCD,M$ là trung điểm của $BC. $ Khi đó cosin của góc giữa hai đường thẳng nào sau đây có giá trị bằng $\frac{\sqrt{3}}{6}?$

  • - A. $\left( AM,DM \right).$
  • - B. $\left( AD,DM \right).$
  • - C. $\left( AB,DM \right).$
  • - D. $\left( AB,AM \right).$

Câu 42: Số nghiệm của phương trình ${{\log }_{2020}}x+{{\log }_{2021}}x=0$ là

  • - A. 0
  • - B. 3
  • - C. 2
  • - D. 1

Câu 43: Cho dãy số $\left( {{u}_{n}} \right)$ là cấp số nhân có số hạng đầu ${{u}_{1}}=1,$ công bội $q=2.$ Tổng ba số hạng đầu của cấp số nhân là

  • - A. 3
  • - B. 7
  • - C. 9
  • - D. 5

Câu 44: Gọi $\left( S \right)$ là tập hợp các giá trị nguyên $m$ để đồ thị hàm số $y=\left| 3{{x}^{4}}-8{{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+24x-m \right|$ có 7 điểm cực trị. Tính tổng các phần tử của $S.$

  • - A. 42
  • - B. 30
  • - C. 50
  • - D. 63

Câu 45: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}.$ Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  • - A. Nếu hàm số đạt cực trị tại ${{x}_{0}}$ thì đạo hàm đổi dấu khi $x$ qua ${{x}_{0}}.$
  • - B. Nếu $f'\left( {{x}_{0}} \right)=0$ thì hàm số đạt cực trị tại ${{x}_{0}}.$
  • - C. Nếu $f'\left( {{x}_{0}} \right)=f''\left( {{x}_{0}} \right)=0$ thì hàm số không đạt cực trị tại ${{x}_{0}}.$
  • - D. Nếu đạo hàm đổi dấu khi $x$ qua ${{x}_{0}}$ thì hàm số đạt cực tiểu tại ${{x}_{0}}.$

Câu 46: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ hình vuông cạnh $a.$ Tam giác $SAB$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:

  • - A. $\frac{a\sqrt{7}}{3}.$
  • - B. $\frac{a\sqrt{11}}{4}.$
  • - C. $\frac{a\sqrt{21}}{6}.$
  • - D. $\frac{2a}{3}.$

Câu 47: Nếu dãy số $\left( {{U}_{n}} \right)$ là cấp số cộng có công sai $d$ thì ta có công thức là

  • - A. ${{U}_{n+1}}={{U}_{n}}-nd,\forall n\in \mathbb{N}*$
  • - B. ${{U}_{n+1}}={{U}_{n}}+{{d}^{n}},\forall n\in \mathbb{N}*$
  • - C. ${{U}_{n+1}}={{U}_{n}}+nd,\forall n\in \mathbb{N}*$
  • - D. ${{U}_{n+1}}={{U}_{n}}+d,\forall n\in \mathbb{N}*$

Câu 48: Thể tích khối cầu có bán kính $r$ là:

  • - A. $\frac{4}{3}\pi {{r}^{3}}.$
  • - B. $4\pi {{r}^{3}}.$
  • - C. $\frac{1}{3}\pi {{r}^{3}}.$
  • - D. $\frac{4}{3}\pi {{r}^{2}}.$

Câu 49: Cho mặt cầu $S\left( O;r \right)$, mặt phẳng $\left( P \right)$ cách tâm $O$ một khoảng bằng $\frac{r}{2}$ cắt mặt cầu $\left( S \right)$ theo giao tuyến là một đường tròn. Hãy tính theo $r$ chu vi của đường tròn là giao tuyến của mặt phẳng $\left( P \right)$ và mặt cầu $\left( S \right).$

  • - A. $\pi r\sqrt{3}.$
  • - B. $\pi r.$
  • - C. $\frac{\pi r\sqrt{3}}{4}$
  • - D. $\frac{\pi r\sqrt{3}}{2}$

Câu 50: Cho hình chóp $S.ABC$ có $AB=AC=4,BC=2,SA=4\sqrt{3};\angle SAB=\angle SAC={{30}^{0}}.$ Gọi ${{G}_{1}},{{G}_{2}},{{G}_{3}}$ lần lượt là trọng tâm của các tam giác $\Delta SBC;\Delta SCA;\Delta SAB$ và $T$ đối xứng $S$ qua mặt phẳng $\left( ABC \right).$ Thể tích của khối chóp $T.{{G}_{1}}{{G}_{2}}{{G}_{3}}$ bằng $\frac{a}{b}$ với $a,b\in \mathbb{N}$ và $\frac{a}{b}$ tối giản. Tính giá trị $P=2a-b.$

  • - A. 3
  • - B. 5
  • - C. -9
  • - D. 1
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.