Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Lê Quảng Chí

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Lê Quảng Chí giúp bạn đánh giá chính xác mức độ hiểu bài thông qua nội dung bám sát chương trình học. Các câu hỏi được thiết kế khoa học giúp bạn học mà không cảm thấy áp lực. Đặc biệt phù hợp với học sinh muốn cải thiện điểm số. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể xác định phần kiến thức còn yếu. Điều này giúp việc học trở nên có mục tiêu rõ ràng hơn.

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Lê Quảng Chí

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'.$ Biết tích của khoảng cách từ điểm $B'$ và điểm $D$ đến mặt phẳng $\left( {D'AC} \right)$ bằng $6{a^2}\left( {a > 0} \right)$ . Giả sử thể tích của khối lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ là $k{a^3}.$ Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

  • - A. $k \in \left( {20;30} \right)$
  • - B. $k \in \left( {100;120} \right)$
  • - C. $k \in \left( {50;80} \right)$
  • - D. $k \in \left( {40;50} \right)$

Câu 2: Cho hàm số $y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\left( {a \ne 0} \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

  • - A. Hàm số $y = a\,{x^3} + b{x^2} + cx + d$ có hai điểm cực trị trái dấu.
  • - B. Đồ thị hàm số $y = a\,{x^3} + b{x^2} + cx + d$cắt trục tung tại điểm có tung độ dương.
  • - C. Đồ thị hàm số $y = a\,{x^3} + b{x^2} + cx + d$ có hai điểm cực trị nằm bên phải trục tung.
  • - D. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số $y = a\,{x^3} + b{x^2} + cx + d$ nằm bên trái trục tung.

Câu 3: Cho hàm số $y = \frac{1}{3}{x^3} - 2m{x^2} + \left( {m - 1} \right)x + 2{m^2} + 1$ $(m$ là tham số). Xác định khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ $O\left( {0;0} \right)$ đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số trên.

  • - A. $\frac{2}{9}$
  • - B. $\sqrt 3 $
  • - C. $2\sqrt 3 $
  • - D. $\frac{{\sqrt {10} }}{3}$

Câu 4: Cho hình lăng trụ tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có $AB = 2a,\,\,AA' = a\sqrt 3 $ Tính thể tích $V$ của khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$ theo $a$ ?

  • - A. $V = {a^3}$
  • - B. $V = 3{a^3}$
  • - C. $V = \frac{{{a^3}}}{4}$
  • - D. $V = \frac{{3{a^3}}}{4}$

Câu 5: Cho tập $A$ có $26$ phần tử. Hỏi $A$ có bao nhiêu tập con gồm $6$ phần tử?

  • - A. $A_{26}^6$.
  • - B. $26$.
  • - C. ${P_6}$.
  • - D. $C_{26}^6$.

Câu 6: Tính giới hạn $L = \lim \dfrac{{{n^3} - 2n}}{{3{n^2} + n - 2}}$.

  • - A. $L = + \infty $
  • - B. $L = 0$
  • - C. $L = \frac{1}{3}$
  • - D. $L = - \infty $

Câu 7: Cho tích phân $I = \int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx = 2} .$ Tính tích phân $J = \int\limits_0^2 {\left[ {3f\left( x \right) - 2} \right]} dx$ .

  • - A. $J = 6$
  • - B. $J = 2$
  • - C. $J = 8$
  • - D. $J = 4$

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để phương trình$\frac{1}{3}\left| {co{s^3}x} \right| - 3co{s^2}x + 5\left| {\cos x} \right| - 3 + 2m = 0$có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc đoạn $\left[ {0;2\pi } \right]$

  • - A. $ - \frac{3}{2} < m < - \frac{1}{3}$
  • - B. $\frac{1}{3} \le m < \frac{3}{2}$
  • - C. $\frac{1}{3} < m < \frac{3}{2}$
  • - D. $ - \frac{3}{2} \le m \le - \frac{1}{3}$

Câu 9: Cho cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right)$ với số hạng đầu ${u_1} = - 6$ và công sai $d = 4$. Tính tổng $S$ của 14 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

  • - A. $S = 46$
  • - B. $S = 308$
  • - C. $S = 644$
  • - D. $S = 280$

Câu 10: Tìm nghiệm của phương trình ${\sin ^4}x - {\cos ^4}x = 0$.

  • - A. $x = \frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{2},\,\,k \in \mathbb{Z}$
  • - B. $x = \frac{\pi }{4} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$
  • - C. $x = \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$
  • - D. $x = k\frac{\pi }{2},\,\,k \in \mathbb{Z}$

Câu 11: Gọi $F\left( x \right)$ là nguyên hàm trên $\mathbb{R}$ của hàm số $f\left( x \right) = {x^2}{e^{a\,x}}\left( {a \ne 0} \right),$ sao cho $F\left( {\frac{1}{a}} \right) = F\left( 0 \right) + 1$. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

  • - A. $0 < a \le 1.$
  • - B. $a < - 2$
  • - C. $a \ge 3$
  • - D. $1 < a < 2$

Câu 12: Gọi $l,h,\,r$ lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của một hình nón. Tính diện tích xung quanh ${S_{xq}}$ của hình nón đó theo $l,h,\,r$.

  • - A. ${S_{xq}} = 2\pi rl$
  • - B. ${S_{xq}} = \frac{1}{3}\pi {r^2}h$
  • - C. ${S_{xq}} = \pi rh$
  • - D. ${S_{xq}} = \pi rl$

Câu 13: Tập tất cả giá trị của tham số $m$ để hàm số $y = {x^3} - 3m{x^2} + 3x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$ là

  • - A. $\left[ { - 1;\,1} \right]$.
  • - B. $m \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right] \cup \left[ {1;\, + \infty } \right)$.
  • - C. $\left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {1;\, + \infty } \right)$.
  • - D. $\left( { - 1;\,1} \right)$.

Câu 14: Cho lăng trụ đứng tam giác $ABC.A'B'C'$ . Gọi $M,{\rm N},P,Q$ là các điểm lần lượt thuộc các cạnh $AA',\,BB',CC',\,B'C'$ thỏa mãn $\frac{{AM}}{{AA'}} = \frac{1}{2},\,\frac{{B{\rm N}}}{{BB'}} = \frac{1}{3},\,\frac{{CP}}{{CC'}} = \frac{1}{4},\,\,\frac{{C'Q}}{{C'B'}} = \frac{1}{5}$. Gọi ${V_1},\,{V_2}$ lần lượt là thể tích khối tứ diện $MNPQ$ và khối lăng trụ $ABC.A'B'C'.$ Tính tỷ số $\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}}.$

  • - A. $\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{11}}{{30}}$
  • - B. $\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{11}}{{45}}$
  • - C. $\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{19}}{{45}}$
  • - D. $\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{22}}{{45}}$

Câu 15: Cho tích phân $\int_1^2 {\frac{{\ln x}}{{{x^2}}}dx = \frac{b}{c} + a\ln 2} $ với $a$ là số thực, $b$ và $c$ là các số nguyên dương, đồng thời $\frac{b}{c}$ là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức $P = 2a + 3b + c$

  • - A. $P = 6$
  • - B. $P = - 6$
  • - C. $P = 5$
  • - D. $P = 4$

Câu 16: Cho $a > 0$, $b > 0$ thỏa mãn ${a^2} + 4{b^2} = 5ab$. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • - A. $2\log \left( {a + 2b} \right) = 5\left( {\log a + \log b} \right)$.
  • - B. $\log \left( {a + 1} \right) + \log b = 1$.
  • - C. $\log \dfrac{{a + 2b}}{3} = \dfrac{{\log a + \log b}}{2}$.
  • - D. $5\log \left( {a + 2b} \right) = \log a - \log b$.

Câu 17: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực $\mathbb{R}$ ?

  • - A. $y = {\left( {\frac{\pi }{3}} \right)^x}$
  • - B. $y = {\log _{\frac{\pi }{4}}}\left( {2{x^2} + 1} \right)$
  • - C. $y = {\left( {\frac{2}{e}} \right)^x}$
  • - D. $y = {\log _{\frac{2}{3}}}x$

Câu 18: Cho hàm số $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {{x^2} + 4} - 2}}{{{x^2}}}\,\,\,khi\,x \ne 0\\2a - \frac{5}{4}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,x = 0\end{array} \right.$ . Tìm giá trị thực của tham số $a$ để hàm số $f\left( x \right)$ liên tục tại $x = 0$.

  • - A. $a = - \frac{3}{4}$
  • - B. $a = \frac{4}{3}$
  • - C. $a = - \frac{4}{3}$
  • - D. $a = \frac{3}{4}$

Câu 19: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ là $f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {x + 3} \right).$ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc đoạn $\left[ { - 10;20} \right]$ để hàm số $y = f\left( {{x^2} + 3x - m} \right)$ đồng biến trên khoảng $\left( {0;2} \right)?$

  • - A. $18$
  • - B. $17$
  • - C. $16$
  • - D. $20$

Câu 20: Tìm tập xác định $D$ của hàm số$y = {\left( {{x^2} - 1} \right)^{ - 4}}$.

  • - A. $D = \mathbb{R}$
  • - B. $D = \left( { - 1;1} \right)$
  • - C. $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1;1} \right\}$
  • - D. $D = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)$

Câu 21: Tìm giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + mx$ đạt cực đại tại $x = 0$

  • - A. $m = 1.$
  • - B. $m = 2$
  • - C. $m = - 2$
  • - D. $m = 0$

Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ $Oxy,$ cho đường thẳng $d$ cắt hai trục $Ox$ và $Oy$ lần lượt tại 2 điểm $A\left( {a;0} \right)$ và $B\left( {0;b} \right)$ $\left( {a \ne 0,\,\,b \ne 0} \right)$. Viết phương trình đường thẳng $d$.

  • - A. $d:\,\,\frac{x}{a} + \frac{y}{b} = 0$
  • - B. $d:\,\,\frac{x}{a} - \frac{y}{b} = 1$
  • - C. $d:\,\,\frac{x}{a} + \frac{y}{b} = 1$
  • - D. $d:\,\,\frac{x}{b} + \frac{y}{a} = 1$

Câu 23: Tìm tập nghiệm $S$ của bất phương trình ${\left( {\frac{1}{2}} \right)^{ - {x^2} + 3x}} < \frac{1}{4}$

  • - A. $S = \left[ {1;2} \right]$
  • - B. $S = \left( { - \infty ;1} \right)$
  • - C. $S = \left( {1;2} \right)$
  • - D. (S = \left( {2; + \infty } \right)$

Câu 24: Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất $P$ để hiệu số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2.

  • - A. $P = \frac{1}{3}$
  • - B. $P = \frac{2}{9}$
  • - C. $P = \frac{1}{9}$
  • - D. $P = 1$

Câu 25: Cho hàm số $f\left( x \right) = 2x + {e^x}$. Tìm một nguyên hàm $F\left( x \right)$ của hàm số $f\left( x \right)$ thỏa mãn $F\left( 0 \right) = 2019$.

  • - A. $F\left( x \right) = {e^x} - 2019$.
  • - B. $F\left( x \right) = {x^2} + {e^x} - 2018$.
  • - C. $F\left( x \right) = {x^2} + {e^x} + 2017$.
  • - D. $F\left( x \right) = {x^2} + {e^x} + 2018$.

Câu 26: Tìm điều kiện cần và đủ của $a,\,\,b,\,\,c$ để phương trình $a\sin x + b\cos x = c$ có nghiệm?

  • - A. ${a^2} + {b^2} > {c^2}$
  • - B. ${a^2} + {b^2} \le {c^2}$
  • - C. ${a^2} + {b^2} = {c^2}$
  • - D. ${a^2} + {b^2} \ge {c^2}$

Câu 27: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây Sai?

  • - A. Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( { - 1;0} \right)$
  • - B. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ;3} \right)$
  • - C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( {0;1} \right)$
  • - D. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( {2; + \infty } \right)$

Câu 28: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

  • - A. $y = {x^3} - 3{x^2} + 1$
  • - B. $y = 2{x^3} - 6{x^2} + 1$
  • - C. $y = - {x^3} - 3{x^2} + 1$
  • - D. $y = - \frac{1}{3}{x^3} + {x^2} + 1$

Câu 29: Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $a,\,AA' = \frac{{3a}}{2}.$ Biết rằng hình chiếu vuông góc của điểm $A'$ lên mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ là trung điểm của cạnh $BC.$ Tính thể tích $V$ của khối lăng trụ đó theo $a.$

  • - A. $V = {a^3}.\sqrt {\frac{3}{2}} $
  • - B. $V = \frac{{2{a^3}}}{3}$
  • - C. \frac{{3{a^3}}}{{4\sqrt 2 }}$
  • - D. $V = {a^3}$

Câu 30: Tìm số giá trị nguyên thuộc đoạn $\left[ { - 2019;2019} \right]$ của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y = \dfrac{{\sqrt {x - 3} }}{{{x^2} + x - m}}$ có đúng hai đường tiệm cận.

  • - A. $2007$
  • - B. $2010$
  • - C. $2009$
  • - D. $2008$

Câu 31: Cho $a$, $b$ là các số dương thỏa mãn ${\log _9}a = {\log _{16}}b = {\log _{12}}\dfrac{{5b - a}}{2}$. Tính giá trị $\dfrac{a}{b}$.

  • - A. $\dfrac{a}{b} = \dfrac{{3 + \sqrt 6 }}{4}$.
  • - B. $\dfrac{a}{b} = 7 - 2\sqrt 6 $.
  • - C. $\dfrac{a}{b} = 7 + 2\sqrt 6 $.
  • - D. $\dfrac{a}{b} = \dfrac{{3 - \sqrt 6 }}{4}$.

Câu 32: Tính tổng $T$ của các giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình ${e^x} + \left( {{m^2} - m} \right){e^{ - x}} = 2m$ có đúng hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn $\frac{1}{{\log e}}.$

  • - A. $T = 28$
  • - B. $T = 20$
  • - C. $T = 21$
  • - D. $T = 27$

Câu 33: Cho chiếc trống như hình vẽ, có đường sinh là nửa elip được cắt bởi trục lớn với độ dài trục lơn bằng $80cm,$ độ dài trục bé bằng $60cm$ . Tính thể tích $V$ của trống (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

  • - A. $V = 344963\left( {c{m^3}} \right)$
  • - B. $V = 344964\left( {c{m^3}} \right)$
  • - C. $V = 208347\left( {c{m^3}} \right)$
  • - D. $V = 208346\left( {c{m^3}} \right)$

Câu 34: Cho hàm số $y = \frac{{mx + 1}}{{x - 2m}}$ với tham số $m \ne 0$. Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?

  • - A. $2x + y = 0$
  • - B. $y = 2x$
  • - C. $x - 2y = 0$
  • - D. $x + 2y = 0$

Câu 35: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây SAI?

  • - A. Hàm số $y = f\left( x \right)$ có hai điểm cực trị.
  • - B. Nếu $\left| m \right| > 2$ thì phương trình $f\left( x \right) = m$ có nghiệm duy nhất.
  • - C. Hàm số $y = f\left( x \right)$ có cực tiểu bằng $ - 1$.
  • - D. Giá trị lớn nhất của hàm số $y = f\left( x \right)$ trên đoạn $\left[ { - 2;\,2} \right]$ bằng $2$.

Câu 36: Tìm số hạng đầu ${u_1}$ của cấp số nhân $\left( {{u_n}} \right)$ biết rằng ${u_1} + {u_2} + {u_3} = 168$ và ${u_4} + {u_5} + {u_6} = 21.$

  • - A. ${u_1} = 24$
  • - B. ${u_1} = \frac{{1344}}{{11}}$
  • - C. ${u_1} = 96$
  • - D. ${u_1} = \frac{{217}}{3}$

Câu 37: Cho đa thức $f\left( x \right) = {\left( {1 + 3x} \right)^n} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + ... + {a_n}{x^n}\left( {n \in {{\rm N}^*}} \right).$ Tìm hệ số ${a_3}$ biết rằng ${a_1} + 2{a_2} + ... + n{a_n} = 49152n.$

  • - A. ${a_3} = 945$
  • - B. ${a_3} = 252$
  • - C. ${a_3} = 5670$
  • - D. ${a_3} = 1512$

Câu 38: Cho tập hợp $S = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}.$ Gọi $M$ là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau lấy từ $S$ sao cho tổng chữ số các hàng đơn vị, hàng chục và hàng trăm lớn hơn tổng chữ số các hàng còn lại là 3. Tính tổng $T$ của các phần tử của tập hợp $M.$

  • - A. $T = 11003984$
  • - B. $T = 36011952$
  • - C. $T = 12003984$
  • - D. $T = 18005967$

Câu 39: Tính diện tích $S$ của hình phẳng $\left( H \right)$ giới hạn bởi các đường cong $y = - {x^3} + 12x$ và $y = - {x^2}$

  • - A. $S = \frac{{937}}{{12}}$
  • - B. $S = \frac{{343}}{{12}}$
  • - C. $S = \frac{{793}}{4}$
  • - D. $S = \frac{{397}}{4}$

Câu 40: Cho mặt cầu tâm $O$ và tam giác $ABC$ có ba đỉnh nằm trên mặt cầu với góc $\angle BAC = {30^0}$ và $BC = a$ . Gọi $S$ là điểm nằm trên mặt cầu, không thuộc mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ và thỏa mãn $SA = SB = SC,$ góc giữa đường thẳng $SA$ và mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ bằng ${60^0}$ . Tính thể tích $V$ của khối cầu tâm $O$ theo $a.$

  • - A. $V = \frac{{\sqrt 3 }}{9}.\pi {a^3}$
  • - B. $V = \frac{{32\sqrt 3 }}{{27}}.\pi {a^3}$
  • - C. $V = \frac{{4\sqrt 3 }}{{27}}.\pi {a^3}$
  • - D. $V = \frac{{15\sqrt 3 }}{{27}}.\pi {a^3}$

Câu 41: Cho hàm số $F\left( x \right)$ là một nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = \frac{{2\cos x - 1}}{{{{\sin }^2}x}}$ trên khoảng $\left( {0;\pi } \right).$ Biết rằng giá trị lớn nhất của $F\left( x \right)$ trên khoảng $\left( {0;\pi } \right)$ là $\sqrt 3 $. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

  • - A. $F\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = 3\sqrt 3 - 4$
  • - B. $F\left( {\frac{{2\pi }}{3}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}$
  • - C. $F\left( {\frac{\pi }{3}} \right) = - \sqrt 3 $
  • - D. (F\left( {\frac{{5\pi }}{6}} \right) = 3 - \sqrt 3 $

Câu 42: Gọi $m$ và $M$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số $y = x - \sqrt {4 - {x^2}} $. Tính tổng $M + m$.

  • - A. $M + m = 2 - \sqrt 2 $
  • - B. $M + m = 2\left( {1 + \sqrt 2 } \right)$
  • - C. $M + m = 2\left( {1 - \sqrt 2 } \right)$
  • - D. $M + m = 4$

Câu 43: Cho tích phân $I = \int\limits_0^4 {f\left( x \right)dx = 32.} $ Tính tích phân $J = \int\limits_0^2 {f\left( {2x} \right)} dx$

  • - A. $J = 32$
  • - B. $J = 64$
  • - C. $J = 8$
  • - D. $J = 16$

Câu 44: Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển ${\left( {\frac{x}{2} + \frac{4}{x}} \right)^{18}}$ với $x \ne 0$

  • - A. ${2^9}C_{18}^9$
  • - B. ${2^{11}}C_{18}^7$
  • - C. ${2^8}C_{18}^8$
  • - D. ${2^8}C_{18}^{10}$

Câu 45: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$ , đáy $ABCD$ là hình thang vuông tại $A$ và $B$ , có $AB = a,\,AD = 2a,BC = a.$ Biết rằng $SA = a\sqrt 2 .$ Tính thể tích $V$ của khối chóp $S.BCD$ theo $a.$

  • - A. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}$
  • - B. $V = \frac{{2{a^3}\sqrt 2 }}{3}$
  • - C. $V = 2{a^3}\sqrt 2 $
  • - D. $V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}$

Câu 46: Một khối trụ có thể tích bằng $25\pi .$ Nếu chiều cao hình trụ tăng lên năm lần và giữa nguyên bán kính đáy thì được một hình trụ mới có diện tích xung quanh bằng $25\pi $ . Tính bán kính đát $r$ của hình trụ ban đầu.

  • - A. $r = 15$
  • - B. $r = 5$
  • - C. $r = 10$
  • - D. $r = 2$

Câu 47: Gọi $T$ là tổng các nghiệm của phương trình $\log _{\frac{1}{3}}^2x - 5{\log _3}x + 4 = 0$. Tính $T$ .

  • - A. $T = 4$
  • - B. $T = - 5$
  • - C. $T = 84$
  • - D. $T = 5$

Câu 48: Trong không gian cho tam giác $OIM$ vuông tại $I,$ góc $\angle IOM = {45^0}$ và cạnh $IM = a.$ Khi quay tam giác $OIM$ quanh cạnh góc vuông $OI$ thì đường gấp khúc $OMI$ tạo thành một hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh ${S_{xq}}$ của hình nón tròn xoay đó theo $a.$

  • - A. ${S_{xq}} = \pi {a^2}\sqrt 2 $
  • - B. ${S_{xq}} = \pi {a^2}$
  • - C. ${S_{xq}} = \pi {a^2}\sqrt 3 $
  • - D. ${S_{xq}} = \frac{{\pi {a^2}\sqrt 2 }}{2}$

Câu 49: Cho khối nón có bán kính đáy $r = 3,$ chiều cao $h = \sqrt 2 .$ Tính thể tích $V$ của khối nón.

  • - A. $V = \frac{{3\pi \sqrt 2 }}{3}$
  • - B. $V = 3\pi \sqrt 2 $
  • - C. $V = \frac{{9\pi \sqrt 2 }}{3}$
  • - D. $V = 9\pi \sqrt 2 $

Câu 50: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$ và chiều cao bằng $a\sqrt 2 $. Tính khoảng cách từ tâm $O$ của đáy $ABCD$ đến một mặt bên theo $a.$

  • - A. $d = \frac{{a\sqrt 5 }}{2}$
  • - B. (d = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}$
  • - C. $d = \frac{{2a\sqrt 5 }}{3}$
  • - D. $d = \frac{{a\sqrt 2 }}{3}$
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.