Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Phước Long giúp bạn nhận biết điểm mạnh và điểm yếu của bản thân thông qua dạng bài tập quen thuộc thường gặp trong đề thi. Các câu hỏi được xây dựng theo lộ trình giúp bạn tự tin hoàn thành bài quiz. Đặc biệt phù hợp với người học muốn tự đánh giá năng lực. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể điều chỉnh phương pháp học tập cho phù hợp. Điều này giúp việc học trở nên tiết kiệm thời gian hơn.
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Phước Long
⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành
0/0 câu
🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT
Đang tải bảng xếp hạng...
Câu 1: Cho số nguyên dương $n \ge 2$, số a được gọi là căn bậc n của số thực b nếu:
- - A. ${b^n} = a$
- - B. ${a^n} = b$
- - C. ${a^n} = {b^n}$
- - D. ${n^a} = b$.
Câu 2: Chọn mệnh đề sai :
- - A. ${\log _a}{a^b} = b$
- - B. ${\log _a}{a^b} = {a^b}$
- - C. ${a^{{{\log }_a}b}} = b$
- - D. ${a^{{{\log }_a}b}} = {\log _a}{a^b}$
Câu 3: Cho khối chóp có 20 cạnh. Số mặt của khối chóp đó bằng bao nhiêu?
- - A. 12
- - B. 10
- - C. 13
- - D. 11
Câu 4: Cho $m \in N*$,chọn kết luận đúng:
- - A. ${\left( {{5 \over 4}} \right)^m} > {\left( {{6 \over 5}} \right)^m} > 1$
- - B. ${\left( {{5 \over 4}} \right)^m} < {\left( {{6 \over 5}} \right)^m} < 1$
- - C. ${\left( {{5 \over 4}} \right)^m} < 1 < {\left( {{6 \over 5}} \right)^m}$
- - D. $1 < {\left( {{5 \over 4}} \right)^m} < {\left( {{6 \over 5}} \right)^m}$.
Câu 5: Cho số phức z = 2 + 3i. Giá trị của $|2iz - \overline z |$ bằng :
- - A. 15
- - B. $\sqrt {15} $
- - C. 113
- - D. $\sqrt {113} $.
Câu 6: Cho biểu thức $|z| + z = 3 + 4i$. Số phức z là :
- - A. $z = \dfrac{7}{6} - 4i$.
- - B. $z = \dfrac{6}{7} + 4i$.
- - C. $z = - \dfrac{7}{6} - 4i$.
- - D. $z = - \dfrac{7}{6} + 4i$.
Câu 7: Biết rằng hàm số $f(x) = {\left( {6x + 1} \right)^2}$ có một nguyên hàm $F(x) = a{x^3} + b{x^2} + cx + d$ thỏa mãn điều kiện F(-1.) 20. Tính tổng a + b + c + d.
- - A. 46
- - B. 44
- - C. 36
- - D. 54
Câu 8: Cho các phương trình sau: ${\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {z^2} = 1;$ ${x^2} + {\left( {2y - 1} \right)^2} + {z^2} = 4;$ ${x^2} + {y^2} + {z^2} + 1 = 0;$ ${\left( {2x + 1} \right)^2} + {\left( {2y - 1} \right)^2} + 4{z^2} = 16.$ Số phương trình là phương trình mặt cầu là:
- - A. 4
- - B. 3
- - C. 2
- - D. 1
Câu 9: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = a. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
- - A. $A.\,\,V = \dfrac{{{a^3}}}{6}$
- - B. $V = \dfrac{{{a^3}}}{3}$
- - C. $V = {a^3}$
- - D. $V = \dfrac{{{a^3}}}{9}$
Câu 10: Tâm đối xứng của đồ thị hàm số nào sau đây cách gốc tọa độ một khoảng lớn nhất ?
- - A. $y = \dfrac{{2x - 1}}{ {x + 3}}$
- - B. $y =\dfrac {{1 - x} }{ {1 + x}}$
- - C. $y = 2{x^3} - 3{x^2} - 2$.
- - D. $y = - {x^3} + 3x - 2$.
Câu 11: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt cầu ?
- - A. ${x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x = 0.$
- - B. $2{x^2} + 2{y^2} = {\left( {x + y} \right)^2} - {z^2} + 2x - 1.$
- - C. ${x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x - 2y + 1 = 0.$
- - D. ${\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} + 1 - 4x.$
Câu 12: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
- - A. Nếu f(x), g(x) là các hàm số liên tục trên R thì $\int {\left[ {f(x) + g(x)} \right]} \,dx = \int {f(x)\,dx + \int {g(x)\,dx} } $
- - B. Nếu các hàm số u(x), v(x) liên tục và có đạo hàm trên R thì $\int {u(x)v'(x)\,dx + \int {v(x)u'(x)\,dx = u(x)v(x)} } $
- - C. Nếu F(x) và G(x) đều là nguyên hàm của hàm số f(x) thì F(x) – G(x) = C ( với C là hằng số )
- - D. $F(x) = {x^2}$ là một nguyên hàm của f(x) = 2x
Câu 13: Tìm họ các nguyên hàm của hàm số f(x) = 2sinx.
- - A. $\int {2\sin x\,dx = {{\sin }^2}x} + C$.
- - B. $\int {2\sin x\,dx = 2\cos x} + C$.
- - C. $\int {2\sin x\,dx = - 2\cos x} + C$.
- - D. $\int {2\sin x\,dx = \sin 2x} + C$.
Câu 14: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
- - A. Hình bát diện đều có 8 đình.
- - B. Hình bát diện đều có các mặt là bát giác đều.
- - C. Hình bát diện đều có các mặt là hình vuông.
- - D. Hình bát diện đều là đa diện đều loại {3; 4}.
Câu 15: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?
- - A. 20
- - B. 3
- - C. 12
- - D. 5
Câu 16: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt cầu ?
- - A. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {2y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 6.$
- - B. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 6.$
- - C. ${\left( {2x - 1} \right)^2} + {\left( {2y - 1} \right)^2} + {\left( {2z + 1} \right)^2} = 6.$
- - D. ${\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} + 3 - 6x.$
Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn sau $|z - 2 - 2i| = 1$. Số phức z - i có mô đun nhỏ nhất là:
- - A. $\sqrt 5 - 1$.
- - B. $1 - \sqrt 5 $.
- - C. $\sqrt 5 + 1$.
- - D. $\sqrt 5 + 2$.
Câu 18: Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có thể tích là V, khi đó thể tích của khối chóp A’.ABC là
- - A. $\dfrac{V}{3}$
- - B. $\dfrac{V}{4}$
- - C. $\dfrac{V}{6}$
- - D. $\dfrac{V}{2}$
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. SA vuông góc với đáy; góc tạo bởi SC và (SAB) là 300 . Gọi E, F là trung điểm của BC và SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau DE và CF.
- - A. $\dfrac{{3a\sqrt {13} }}{{13}}$
- - B. $\dfrac{{4a\sqrt {13} }}{{13}}$
- - C. $\dfrac{{a\sqrt {13} }}{{13}}$
- - D. $\dfrac{{2a\sqrt {13} }}{{13}}$
Câu 20: Cho mặt cầu bán kính $5{\rm{ cm}}$và một hình trụ có bán kính đáy bằng $3{\rm{ cm}}$ nội tiếp trong hình cầu. Thể tích của khối trụ là
- - A. $24\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}$.
- - B. $36\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}.$
- - C. $48\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}.$
- - D. $72\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}.$
Câu 21: Thể tích của khối cầu ngoại tiếp một hình hộp chữ nhật có ba kích thước $a,\,2a,\,2a$ bằng
- - A. $\dfrac{{9\pi {a^3}}}{2}.$
- - B. $\dfrac{{9\pi {a^3}}}{8}.$
- - C. $\dfrac{{27\pi {a^3}}}{2}.$
- - D. $36\pi {a^3}.$
Câu 22: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng $3{\rm{ cm}}$, trục $OO' = 8{\rm{ cm}}$ và mặt cầu đường kính $OO'$. Hiệu số giữa diện tích mặt cầu và diện tích xung quanh hình trụ là
- - A. $6\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.$
- - B. $16\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.$
- - C. $40\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.$
- - D. $208\pi {\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}.$
Câu 23: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{2x}}{{x - 2}}$.
- - A. 2y – 1= 0
- - B. 2x – 1 = 0
- - C. x – 2 = 0
- - D. y – 2 = 0.
Câu 24: Cho hàm số $y = \dfrac{{x - 1} }{ {x + 2}}$ có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành có phương trình là:
- - A. y = 3x
- - B. y = x – 3
- - C. y = 3x – 3
- - D. $y = \dfrac{1 }{ 3}(x - 1)$
Câu 25: Cho số phức z thỏa mãn $|z + 3| + |z - 3| = 10$. Giá trị nhỏ nhất của $|z|$ là:
- - A. 3
- - B. 4
- - C. 5
- - D. 6
Câu 26: Các số thực x , y thỏa mãn $\dfrac{{x - 3}}{{3 + i}} + \dfrac{{y - 3}}{{3 - i}} = i$. Khi đó tổng T = x + y bằng :
- - A. 4
- - B. 5
- - C. 6
- - D. 7
Câu 27: Một mặt cầu có bán kính bằng $10{\rm{ cm}}$. Một mặt phẳng cách tâm mặt cầu $8{\rm{ cm}}$ cắt mặt cầu theo một đường tròn. Chu vi của đường tròn đó bằng
- - A. $6\pi {\rm{ cm}}{\rm{.}}$
- - B. $12\pi {\rm{ cm}}{\rm{.}}$
- - C. $24\pi {\rm{ cm}}{\rm{.}}$
- - D. $36\pi {\rm{ cm}}{\rm{.}}$
Câu 28: Cho hàm số $y = {1 \over 2}{\tan ^2}x + \ln (\cos x)$. Đạo hàm y’ bằng:
- - A. $y' = \tan x - \cot x$.
- - B. $y' = {\tan ^3}x$.
- - C. $y' = {\cot ^3}x$.
- - D. $y' = \tan x + \cot x$.
Câu 29: Người ta bỏ bốn quả bóng bàn cùng kích thước, bán kính bằng $a$ vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hỉnh tròn lớn của quả bóng bàn. Biết quả bóng nằm dưới cùng, quả bóng nằm trên cùng lần lượt tiếp xúc với mặt đáy dưới và mặt đáy trên của hình trụ đó. Lúc đó, diện tích xung quanh của hình trụ bằng
- - A. $8\pi {a^2}.$
- - B. $4\pi {a^2}.$
- - C. $16\pi {a^2}.$
- - D. $12\pi {a^2}.$
Câu 30: Cho hai số phức ${z_1} = 1 + 2i\,,\,\,{z_2} = 2 - 3i$. Phần thực và phần ảo của số phức $w = 3{z_1} - 2{z_2}$ là:
- - A. 1 và 12.
- - B. – 1 và 12.
- - C. – 1 và 12i.
- - D. 1 và 12i.
Câu 31: Khối lập phương là khối đa diện đều loại
- - A. {5;3}.
- - B. {3;4}.
- - C. {4;3}.
- - D. {3;5}.
Câu 32: Giả sử $\int\limits_1^5 {\dfrac{{dx}}{{2x - 1}} = \ln K} $. Giá trị của K là:
- - A. 1
- - B. 3
- - C. 80
- - D. 9
Câu 33: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai ?
- - A. ${\log _{0,5}}a > {\log _{0,5}}b\,\,\, \Leftrightarrow \,\,a > b > 0$.
- - B. $\log x < 0\,\,\, \Leftrightarrow \,\,\,0 < x < 1$.
- - C. ${\log _2}x > 0\,\, \Leftrightarrow \,\,\,x > 1$.
- - D. ${\log _{{1 \over 3}}}a = {\log _{{1 \over 3}}}b\,\,\, \Leftrightarrow \,\,a = b > 0\,$.
Câu 34: Nếu $\int\limits_a^d {f(x)\,dx = 5\,,\,\,\int\limits_b^d {f(x)\,dx = 2} \,} $ với a < d < b thì $\int\limits_a^b {f(x)\,dx} $ bằng :
- - A. 3
- - B. 2
- - C. 10
- - D. 0
Câu 35: Cho 3 vecto $\overrightarrow a = \left( {1;2;1} \right);$$\overrightarrow b = \left( { - 1;1;2} \right)$ và $\overrightarrow c = \left( {x;3x;x + 2} \right)$ . Tìm $x$ để 3 vectơ $\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c $ đồng phẳng
- - A. $2.$
- - B. $ - 1.$
- - C. $ - 2.$
- - D. $1.$
Câu 36: Nếu $\int {f(x)\,dx = {e^x} + {{\sin }^2}x} + C$ thì f(x) bằng
- - A. ${e^x} + 2\sin x$.
- - B. ${e^x} + \sin 2x$.
- - C. ${e^x} + {\cos ^2}x$.
- - D. ${e^x} - 2\sin x$.
Câu 37: Cho hàm số $y = (x + 1).{e^x}$. Tính S= y’ – y.
- - A. $ - 2{e^x}$
- - B. $2{e^x}$
- - C. ${e^x}$
- - D. $x{e^x}$.
Câu 38: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $u = {x^2} - 2x + 3$, trục Ox và đường thẳng x = -1 , x =2 bằng :
- - A. $\dfrac{1}{3}$
- - B. 17
- - C. 7
- - D. 9
Câu 39: Nghiệm của phương trình $2{z^4} + {z^2} - 1 = 0$ trên tập số phức là:
- - A. $z = \pm i$.
- - B. $\left[ \begin{array}{l}z = \dfrac{{\sqrt 2 }}{2}\\z = i\end{array} \right.$.
- - C. $\left[ \begin{array}{l}z = \pm \dfrac{i}{{\sqrt 2 }}\\z = \pm i\end{array} \right.$.
- - D. $\left[ \begin{array}{l}z = \pm \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}\\z = \pm i\end{array} \right.$.
Câu 40: Cho hàm số $f(x) = {x^3} + a{x^2} + bx + c$. Mệnh đề nào sau đây sai ?
- - A. Đồ thị hàm số luôn có điểm đối xứng.
- - B. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành
- - C. Hàm số luôn có cực trị.
- - D. $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x) = + \infty $.
Câu 41: Tính tích phân $I = \int\limits_0^{\dfrac{\pi }{2}} {\left( {\cos x + {e^x}} \right)\,dx} $.
- - A. $I = {e^{\dfrac{\pi }{2}}} + 2$.
- - B. $I = {e^{\dfrac{\pi }{2}}} + 1$.
- - C. $I = {e^{\dfrac{\pi }{2}}} - 2$
- - D. $I = {e^{\dfrac{\pi }{2}}}$.
Câu 42: Bất phương trình mũ ${1 \over {{3^x} + 5}} \le {1 \over {{3^{x + 1}} - 1}}$ có tập nghiệm là:
- - A. $ - 1 < x \le 1$.
- - B. ${1 \over 3} < x \le 3$.
- - C. $ - 1 \le x \le 1$
- - D. $0 \le x \le 1$.
Câu 43: Một hình trụ có diện tích xung quanh là $4\pi $.thiết diện qua trục là hình vuông. Một mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ song song với trục, cắt hình trụ theo thiết diện $ABB'A'$, biết một cạnh của thiết diện là một dây của đường tròn đáy của hình trụ và căng một cung $120^\circ $. Diện tích thiết diện $ABB'A'$ bằng
- - A. $\sqrt 3 .$
- - B. $2\sqrt 3 .$
- - C. $2\sqrt 2 .$
- - D. $3\sqrt 2 .$
Câu 44: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như dưới đây. Mệnh đề nào sau đây sai ?
- - A. Hàm số có ba điểm cực trị.
- - B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3.
- - C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0.
- - D. Hàm số có hai điểm cực tiểu.
Câu 45: Mặt cầu $\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {z^2} = 9$ có tâm là:
- - A. $I\left( {1; - 2;0} \right).$
- - B. $I\left( { - 1;2;0} \right).$
- - C. $I\left( {1;2;0} \right).$
- - D. $I\left( { - 1; - 2;0} \right).$
Câu 46: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f(x) + m= 0 có ba nghiệm phân biệt là:
- - A. (-2; 1)
- - B. [-1 ; 2)
- - C. (-1 ; 2)
- - D. (- 2 ;1]
Câu 47: Hàm số $y = \sqrt {{x^2} + 3x + 5} $. Tính y’(1) được :
- - A. 3
- - B. ${1 \over 6}$
- - C. ${5 \over 6}$
- - D. ${3 \over 2}$.
Câu 48: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
- - A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.
- - B. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và giá trị cực tiểu tại x = 2.
- - C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng – 2 .
- - D. Hàm số có ba điểm cực trị.
Câu 49: Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu?
- - A. ${x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x = 0.$
- - B. ${x^2} + {y^2} - {z^2} + 2x - y + 1 = 0.$
- - C. $2{x^2} + 2{y^2} = {\left( {x + y} \right)^2} - {z^2} + 2x - 1.$
- - D. ${\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} - 1.$
Câu 50: Gọi M, N là giao điểm của đồ thị hàm số $y = \dfrac{{x + 1}}{{x - 2}}$ và đường thẳng d: y = x + 2. Hoành độ trung điểm I của đoạn MN là
- - A. $ - \dfrac{5 }{2}$
- - B. $ -\dfrac {1 }{ 2}$
- - C. 1
- - D. $\dfrac{1 }{ 2}$.