Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Võ Thị Sáu

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Võ Thị Sáu giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua các câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng. Các câu hỏi được phân bổ hợp lý theo mức độ nhận thức giúp bạn không bị quá tải. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể biết được nội dung nào cần ôn lại. Điều này giúp việc học trở nên hiệu quả hơn.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2023 online – Đề thi của Trường THPT Võ Thị Sáu

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{a}=\left( 3;1;-2 \right)$ và $\overrightarrow{b}=\left( -2;0;-3 \right)$. Tích vô hướng $\overrightarrow{a}.\left( 2\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b} \right)$ bằng

  • - A. 29
  • - B. 26
  • - C. 25
  • - D. 28

Câu 2: Cho phương trình ${{4}^{x+1}}+{{4}^{1-x}}-\left( m+1 \right)\left( {{2}^{2+x}}-{{2}^{2-x}} \right)+8m-16=0$ ($m$ là tham số thực). Tìm tất cả giá trị của tham số $m$ để phương trình đã cho có nghiệm trên đoạn $\left[ 0;1 \right]$.

  • - A. $\left[ 0;\frac{3}{2} \right]$.
  • - B. $\left[ 1;\left. \frac{5}{2} \right) \right.$.
  • - C. $\left[ \frac{3}{2};+\left. \infty \right) \right.$.
  • - D. $\left[ 1;\frac{5}{2} \right]$.

Câu 3: Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng $\left( P \right)$ đi qua $M\left( 1;1;-1 \right)$ và song song với mặt phẳng $\left( Q \right):2x+3y+z-9=0$ có phương trình là

  • - A. $x+y-2\text{z}=0$.
  • - B. $2x+3y+z-4=0$.
  • - C. $2x-y+z=0$.
  • - D. $2x+3y+z+3=0$.

Câu 4: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=-\sin x+4x$ là

  • - A. $-\cos x+4{{x}^{2}}+C$.
  • - B. $\cos x+2{{x}^{2}}+C$.
  • - C. $-\cos x+2{{x}^{2}}+C$.
  • - D. $\cos x+4$.

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxyz$, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm $M\left( 1;3;-1 \right)$ và $N\left( 3;5;1 \right)$?

  • - A. $\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( 1;1;1 \right)$.
  • - B. $\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( 1;1;-1 \right)$.
  • - C. $\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( 4;8;0 \right)$.
  • - D. $\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( 2;4;0 \right)$.

Câu 6: Cho khối hộp chữ nhật có chiều dài bằng $4$, chiều rộng bằng $3$, chiều cao bằng $2$. Thể tích khối hộp đã cho bằng

  • - A. $24$.
  • - B. $9$.
  • - C. $14$.
  • - D. $20$.

Câu 7: Gọi $y={{y}_{0}}$ và $x={{x}_{0}}$ là các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y=\frac{2{{x}^{2}}+5x+2}{{{\left( x+2 \right)}^{2}}}$, khi đó tổng ${{x}_{0}}+{{y}_{0}}$ bằng

  • - A. $0$.
  • - B. $\frac{5}{2}$.
  • - C. $-\frac{5}{2}$.
  • - D. $-4$.

Câu 8: Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong hình bên?

  • - A. $y=-{{x}^{3}}+3x+1$.
  • - B. $y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1$.
  • - C. $y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}$.
  • - D. $y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1$.

Câu 9: Cho hàm số $f\left( x \right)=\frac{mx-4}{x-m}$ ($m$là số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$thuộc $\left( -6\,;\,6 \right)$ để hàm số đã cho nghịch biến trên $\left( 0\,;\,+\infty \right)$?

  • - A. 3
  • - B. 2
  • - C. 4
  • - D. 5

Câu 10: Nếu chọn ra $1$ nam và $1$ nữ làm trực nhật từ một tổ gồm 4 nam và 6 nữ thì có bao nhiêu cách?

  • - A. 24
  • - B. 3
  • - C. 10
  • - D. 1

Câu 11: Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}+{{\left( z+3 \right)}^{2}}=25$. Tọa độ tâm $I$của mặt cầu đã cho là

  • - A. $I\left( 0;-3;-3 \right)$.
  • - B. $I\left( 0;-3;3 \right)$.
  • - C. $I\left( 0;3;3 \right)$.
  • - D. $I\left( 0;3;-3 \right)$.

Câu 12: Cho hàm số $f\left( x \right)$có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

  • - A. 1
  • - B. 2
  • - C. 0
  • - D. -1

Câu 13: Trong không gian $\text{Ox}yz$, phương trình mặt cầu có tâm $I\left( 0;2;0 \right)$ và đi qua điểrm $M\left( 2;0;0 \right)$ là

  • - A. ${{(x-2)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}=2\sqrt{2}$.
  • - B. ${{x}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}+{{z}^{2}}=8$.
  • - C. ${{(x-2)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}=8$.
  • - D. ${{x}^{2}}+{{(y-2)}^{2}}+{{z}^{2}}=2\sqrt{2}$.

Câu 14: Diện tích phần sạch sọc trong hinh vẽ bằng

  • - A. $\int\limits_{-3}^{1}{\left| -{{x}^{2}}-2x-3 \right|\text{d}x}$.
  • - B. $\int\limits_{-3}^{1}{\left( {{x}^{2}}-2x-3 \right)\text{d}x}$.
  • - C. $\int\limits_{-3}^{1}{\left( {{x}^{2}}+2x-3 \right)\text{d}x}$.
  • - D. $\int\limits_{-3}^{1}{\left( -{{x}^{2}}-2x+3 \right)\text{d}x}$.

Câu 15: Cho $a$ và $b$ là hai số thực dương thỏa mãn $3{{\log }_{2}}a={{\log }_{4}}\left( {{a}^{2}}b \right)$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • - A. ${{a}^{3}}=b$
  • - B. $a={{b}^{2}}$
  • - C. ${{a}^{4}}=b$
  • - D. $a={{b}^{4}}$

Câu 16: Cho hàm số $f(x)$, bảng xét dấu của $f'(x)$ như sau: Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

  • - A. 1
  • - B. 3
  • - C. 2
  • - D. 0

Câu 17: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm của phương trình $2f\left( x \right)+3=0$ là

  • - A. 0
  • - B. 3
  • - C. 2
  • - D. 1

Câu 18: Cho tam giác $ABC$ có $BC=a$, $\widehat{BAC}=135{}^\circ $. Trên đường thẳng vuông góc với $\left( ABC \right)$ tại $A$, lấy điểm $S$ thỏa mãn $SA=a\sqrt{2}$. Hình chiếu vuông góc của $A$ trên $SB$, $SC$ lần lượt là $M,\,N$. Số đo góc giữa hai mặt phẳng $\left( ABC \right)$ và $\left( AMN \right)$ bằng

  • - A. $45{}^\circ $.
  • - B. $60{}^\circ $.
  • - C. $75{}^\circ $.
  • - D. $30{}^\circ $.

Câu 19: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang cạnh $AB=2a,AD=DC=CB=a,SA=3a$ và $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng $AC$ và $SB$ bằng

  • - A. $\frac{3a}{2}$.
  • - B. $\frac{3a\sqrt{10}}{10}$.
  • - C. $\frac{3a\sqrt{10}}{20}$.
  • - D. $\frac{3a}{4}$.

Câu 20: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

  • - A. $\left( 3;+\infty \right)$
  • - B. $\left( -\infty ;2 \right)$
  • - C. $\left( -\infty ;1 \right)$
  • - D. $\left( 2;3 \right)$

Câu 21: Cho hàm số $f\left( x \right)$, biết $f\left( 1 \right)=1,f'\left( x \right)=\frac{2x}{3x+1-\sqrt{3x+1}},\,x>0$. Khi đó $\int\limits_{1}^{5}{f\left( x \right)\text{d}}x$ bằng

  • - A. $\frac{128}{9}$.
  • - B. $\frac{184}{9}$.
  • - C. $\frac{440}{27}$.
  • - D. $\frac{916}{81}$.

Câu 22: Trong các dãy số $\left( {{u}_{n}} \right)$ sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?

  • - A. ${{u}_{n}}={{2}^{n}}+1$.
  • - B. ${{u}_{n}}=\frac{1}{n}$.
  • - C. ${{u}_{n}}={{2}^{n}}$.
  • - D. ${{u}_{n}}=3n$.

Câu 23: Cho hàm số bậc bốn $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số $g(x)=f({{x}^{3}}-3{{x}^{2}})$ là

  • - A. 5
  • - B. 9
  • - C. 7
  • - D. 3

Câu 24: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh $l$ và bán kính $r$ là.

  • - A. $\frac{1}{3}\pi rl$.
  • - B. $3\pi rl$.
  • - C. $2\pi rl$.
  • - D. $\pi rl$.

Câu 25: Cắt khối cầu tâm $I$ bởi mặt phẳng qua $I$, thiết diện thu được là hình tròn có diện tích bằng $9\pi $. Thể tích khối cầu đã cho bằng

  • - A. $12\pi $.
  • - B. $36\pi $.
  • - C. $18\pi $.
  • - D. $27\pi $.

Câu 26: Cho hai số phức ${{z}_{1}}=-3+2i$ và ${{z}_{2}}=1-i$. Phần ảo của số phức $\overline{{{z}_{1}}}+{{z}_{2}}$ bằng

  • - A. $-3$.
  • - B. $3$.
  • - C. $-3i$.
  • - D. $-2$.

Câu 27: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau Số nghiệm thuộc đoạn $\left[ -\pi ;2\pi \right]$ của phương trình $4f\left( \cos 2x \right)+5=0$ là

  • - A. 12
  • - B. 9
  • - C. 6
  • - D. 8

Câu 28: Trên mặt phẳng toạ độ $Oxy$, điểm biểu diễn số phức $z={{(2-i)}^{2}}$ có toạ độ là

  • - A. $M\left( -4;3 \right)$.
  • - B. $Q\left( 3;-4 \right)$.
  • - C. $N\left( 4;-3 \right)$.
  • - D. $P\left( -3;4 \right)$.

Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình ${{6}^{2x+1}}\ge {{6}^{{{x}^{2}}-3x+7}}$ là

  • - A. $\left[ 1;6 \right]$.
  • - B. $\left[ 2;3 \right]$.
  • - C. $\left[ 1;5 \right]$.
  • - D. $\left( -\infty ;1 \right]\cup \left[ 6;+\infty \right)$.

Câu 30: Giá trị nhỏ nhất của hàm số $f\left( x \right)={{x}^{4}}-6{{x}^{2}}+2$ trên đoạn $\left[ -2;\,1 \right]$ bằng

  • - A. -6
  • - B. -3
  • - C. 2
  • - D. -7

Câu 31: Cho hình chóp $S.ABCD$có đáy $ABCD$ là hình thoi cạnh $a$, $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy, $SA=BD=\sqrt{3}a$. Góc giữa đường thẳng $SC$và mặt phẳng $\left( ABCD \right)$ bằng

  • - A. $60{}^\circ $.
  • - B. $30{}^\circ $.
  • - C. $90{}^\circ $.
  • - D. $45{}^\circ $.

Câu 32: Cho a là số thực dương tùy ý, tính ${{\log }_{5}}\left( 5a \right)$ là.

  • - A. $5+a$.
  • - B. $5+{{\log }_{5}}a$.
  • - C. $1+a$.
  • - D. $1+{{\log }_{5}}a$.

Câu 33: Biết ${\int\limits_{0}^{2}{f\left( x \right)dx}=2}$ và ${\int\limits_{2}^{4}{f\left( x \right)dx}=-5}$, khi đó ${\int\limits_{0}^{4}{f\left( x \right)dx}}$ bằng

  • - A. 3
  • - B. -10
  • - C. -3
  • - D. 10

Câu 34: Trong không gian $Oxyz,$mặt phẳng $\left( P \right):x+2y-5z-1=0$ đi qua điểm nào dưới đây?

  • - A. $\left( 1;2;-5 \right)$
  • - B. $\left( 2;1;1 \right)$
  • - C. $\left( 1;2;1 \right)$
  • - D. $\left( 4;1;1 \right)$

Câu 35: Môđun của số phức $3i+1$ bằng

  • - A. 2
  • - B. 4
  • - C. 10
  • - D. $\sqrt{10}$.

Câu 36: Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$sao cho $xf\left( {{x}^{3}} \right)+f\left( 1-{{x}^{2}} \right)=-{{x}^{8}}+2{{x}^{5}}-3x,\forall x\in \mathbb{R}$. Khi đó tích phân $\int_{-1}^{0}{f\left( x \right)dx}$ bằng

  • - A. $\frac{579}{175}$.
  • - B. $\frac{-17}{10}$.
  • - C. $\frac{-13}{6}$.
  • - D. $\frac{-579}{175}$.

Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng $ABCD.A'B'C'D'$ có đáy là hình chữ nhật cạnh $BC=a,\,BD\,=2BC$ và $AA'=2\sqrt{3}a$. Diện tích toàn phần của lăng trụ đã cho bằng

  • - A. $16{{a}^{2}}\sqrt{3}$.
  • - B. $14{{a}^{2}}\left( 1+\sqrt{3} \right)$
  • - C. $6{{a}^{2}}\left( 2+\sqrt{3} \right)$.
  • - D. $24{{a}^{2}}$.

Câu 38: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=\frac{2x+3}{x+1}$ trên khoảng $\left( -1;+\infty \right)$ là

  • - A. $2x+\frac{1}{{{\left( x-1 \right)}^{2}}}+C$.
  • - B. $2x+\ln \left( x+1 \right)+C$.
  • - C. $2x+3\ln \left( x+1 \right)+C$.
  • - D. $2x-\frac{1}{{{\left( x-1 \right)}^{2}}}+C$.

Câu 39: Gọi $S$ là tập giá trị của tham số $m$ để giá trị nhỏ nhất của hàm số $f\left( x \right)=\left| {{x}^{2}}-4x+m \right|$ trên đoạn $\left[ 1\,;\,4 \right]$ bằng $6$. Tổng các phần tử của $S$ bằng

  • - A. 6
  • - B. -10
  • - C. 4
  • - D. -4

Câu 40: Trong một đợt phong trào “Thanh niên tình nguyện” có $5$ học sinh khối $12$, $4$ học sinh khối $11$ và $3$ học sinh khối $10$, được chia làm nhiệm vụ ở $4$ thôn khác nhau $M,N,P,Q$ (mỗi thôn $3$ học sinh). Tính xác suất để thôn nào cũng có học sinh khối $12$ và học sinh khối 11.

  • - A. $\frac{36}{385}$.
  • - B. $\frac{144}{385}$.
  • - C. $\frac{72}{385}$.
  • - D. $\frac{18}{385}$.

Câu 41: Trong không gian $Oxyz$, hình chiếu vuông góc của điểm $M\left( 1;2;-1 \right)$ trên mặt phẳng $Oxz$ có tọa độ là

  • - A. $\left( 1;2;0 \right)$.
  • - B. $\left( 0;2;-1 \right)$.
  • - C. $\left( 1;0;-1 \right)$.
  • - D. $\left( 0;-2;0 \right)$.

Câu 42: Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng $d:\left\{ \begin{matrix} x=2+t\,\,\,\,\,\,\, \\ y=4-2t\,\,\,\, \\ z=-3+3t\,\, \\\end{matrix} \right.$ đi qua điểm nào dưới đây?

  • - A. $\left( 1;-2;-3 \right)$.
  • - B. $\left( 1;4;-3 \right)$.
  • - C. $\left( 3;2;0 \right)$.
  • - D. $\left( 4;2;0 \right)$.

Câu 43: Cho hàm số $f\left( x \right)$. Đồ thị $y={f}'\left( x \right)$ cho như hình bên dưới. Hàm số $g\left( x \right)=f\left( 2-x \right)-\frac{1}{2}{{x}^{2}}+x$ nghịch biến trong khoảng nào dưới đây.

  • - A. $\left( -3\,;\,1 \right)$.
  • - B. $\left( 1\,;\,3 \right)$.
  • - C. $\left( 0\,;\,1 \right)$.
  • - D. $\left( -1\,;\,1 \right)$.

Câu 44: Cho hàm số $f(x)$liên tục $(0;\,+\infty )$. Biết $\ln (2x)$là một nguyên hàm của hàm số $f(x){{e}^{x}}$. Họ tất cả nguyên hàm của hàm số $f'(x){{e}^{x}}$ là

  • - A. $\frac{1}{x}-\ln \,2x+C$.
  • - B. $\frac{1}{x}-\frac{1}{2}\ln \,2x+C$.
  • - C. $\frac{2}{x}+\ln \,2x+C$.
  • - D. $\frac{1}{2x}-\ln \,2x+C$.

Câu 45: Biết rằng vi khuẩn E. coli là vi khuẩn gây tiêu chảy đường ruột, gây đau bụng dữ dội, ngoài ra cứ sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn tăng gấp đôi, nghĩa là số lượng tính theo công thức $S={{S}_{0}}{{.2}^{n}}$, ${{S}_{0}}$là số lượng ban đầu, $n$ là số lần nhân đôi. Ban đầu chỉ có 40 con vi khuẩn nói trên trong đường ruột, hỏi sau bao lâu số lượng vi khuẩn là $671088640$con?

  • - A. $24$ giờ.
  • - B. $8$ giờ.
  • - C. $12$ giờ.
  • - D. $48$ giờ.

Câu 46: Có bao nhiêu cặp số nguyên $\left( x;y \right)$ thỏa mãn ${{\log }_{2}}\left( 2x-2002 \right)+x=y+1002+{{2}^{y}}$ và $1002\le x\le 2022$?

  • - A. 10
  • - B. 11
  • - C. 12
  • - D. 18

Câu 47: Cho hàm số $y=4{{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+5$ giá trị cực tiểu của hàm số là

  • - A. ${{y}_{CT}}=3$.
  • - B. ${{y}_{CT}}=0$.
  • - C. ${{y}_{CT}}=1$.
  • - D. ${{y}_{CT}}=5$.

Câu 48: Cho cấp số nhân.$\left( {{u}_{n}} \right)$. với ${{u}_{1}}=2$ và công bội $q=-3$. Tính ${{u}_{2}}$ của cấp số nhân đã cho bằng

  • - A. -6
  • - B. -3
  • - C. 2
  • - D. 1

Câu 49: Cho hình trụ có chiều cao bằng $2\sqrt{5}$. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục, cách trục một khoảng $\sqrt{5}$, thiết diện thu được là hình vuông. Diện tích xung quanh hình trụ đã cho bằng

  • - A. $8\pi \sqrt{10}$.
  • - B. $4\pi \sqrt{10}$.
  • - C. $10\pi \sqrt{5}$.
  • - D. $20\pi \sqrt{2}$.

Câu 50: Nghiệm phương trình ${{\log }_{5}}\left( x-1 \right)=2$ là

  • - A. $x=11$.
  • - B. $x=6$.
  • - C. $x=26$.
  • - D. $x=2$.
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.