Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Vũ Văn Hiếu năm 2022

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Vũ Văn Hiếu năm 2022 giúp bạn nhận biết điểm mạnh và điểm yếu của bản thân thông qua dạng bài tập quen thuộc thường gặp trong đề thi. Các câu hỏi được xây dựng theo lộ trình giúp bạn tự tin hoàn thành bài quiz. Đặc biệt phù hợp với người học muốn tự đánh giá năng lực. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể điều chỉnh phương pháp học tập cho phù hợp. Điều này giúp việc học trở nên tiết kiệm thời gian hơn.

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Toán online – Đề thi của trường THPT Vũ Văn Hiếu năm 2022

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số $y = - {x^3} - 6{x^2} + \left( {4m - 9} \right)x + 4$nghịch biến trên khoảng $\left( { - \infty - 1} \right)$ là:

  • - A. $\left( { - \infty ;0} \right]$
  • - B. $\left[ { - \dfrac{3}{4}; + \infty } \right)$
  • - C. $\left( { - \infty ; - \dfrac{3}{4}} \right]$
  • - D. $\left[ {0; + \infty } \right)$

Câu 2: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • - A. $\left( {0;1} \right)$
  • - B. $\left( { - \infty ; - 1} \right)$
  • - C. $\left( { - 1;1} \right)$
  • - D. $\left( { - 1;0} \right)$

Câu 3: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai mặt phẳng (A’B’CD) và (ABC’D’) bằng:

  • - A. ${30^0}$
  • - B. ${60^0}$
  • - C. ${45^0}$
  • - D. ${90^0}$

Câu 4: Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng $d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{2}$ đi qua điểm nào dưới đây?

  • - A. $Q\left( {2; - 1;2} \right)$
  • - B. $M\left( { - 1; - 2; - 3} \right)$
  • - C. $P\left( {1;2;3} \right)$
  • - D. $N\left( { - 2;1; - 2} \right)$

Câu 5: Đặt ${\log _3}2 = a,$ khi đó ${\log _{16}}27$ bằng

  • - A. $\frac{{3a}}{4}$
  • - B. $\frac{3}{{4a}}$
  • - C. $\frac{4}{{3a}}$
  • - D. $\frac{{4a}}{3}$

Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = 4x\left( {1 + \ln x} \right)$ là:

  • - A. $2{x^2}\ln x + 3{x^2}$
  • - B. $2{x^2}\ln x + {x^2}$
  • - C. $2{x^2}\ln x + 3{x^2} + C$
  • - D. $2{x^2}\ln x + {x^2} + C$

Câu 7: Cho hàm số $f\left( x \right) = m{x^4} + n{x^3} + p{x^2} + qx + r$ $\left( {m,n,p,q,r \in R} \right)$. Hàm số $y = f'\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Tập nghiệm của phương trình $f\left( x \right) = r$ có số phần tử là:

  • - A. 4
  • - B. 3
  • - C. 1
  • - D. 2

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng $\left( P \right):\,\,x + y + z - 3 = 0$ và đường thẳng $d:\,\,\dfrac{x}{1} = \dfrac{{y + 1}}{2} = \dfrac{{z - 2}}{{ - 1}}$. Hình chiếu vuông góc của d trên (P) có phương tình là:

  • - A. $\dfrac{{x + 1}}{{ - 1}} = \dfrac{{y + 1}}{{ - 4}} = \dfrac{{z + 1}}{5}$
  • - B. $\dfrac{{x - 1}}{3} = \dfrac{{y - 1}}{{ - 2}} = \dfrac{{z - 1}}{{ - 1}}$
  • - C. $\dfrac{{x - 1}}{1} = \dfrac{{y - 1}}{4} = \dfrac{{z - 1}}{{ - 5}}$
  • - D. $\dfrac{{x - 1}}{1} = \dfrac{{y - 4}}{1} = \dfrac{{z + 5}}{1}$

Câu 9: Cho hàm số $y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d$ với $a \ne 0$ có hai hoành độ cực trị là $x = 1$ và $x = 3$. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số $m$ để phương trình $f\left( x \right) = f\left( m \right)$ có đúng ba nghiệm phân biệt là:

  • - A. $\left( {f\left( 1 \right);f\left( 3 \right)} \right)$.
  • - B. $\left( {0;4} \right)$.
  • - C. $\left( {1;3} \right)$.
  • - D. $\left( {0;4} \right)\backslash \left\{ {1;3} \right\}$.

Câu 10: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ${\left| z \right|^2} = 2\left| {z + \overline z } \right| + 4$ và $\left| {z - 1 - i} \right| = \left| {z - 3 + 3i} \right|$ ?

  • - A. 4
  • - B. 3
  • - C. 1
  • - D. 2

Câu 11: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục và có bảng biến thiên như sau: Hàm số $y = f\left( x \right)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • - A. $\left( {0;\; + \infty } \right)$
  • - B. $\left( { - \infty ;\; - 2} \right)$
  • - C. $\left( { - 2;\;0} \right)$
  • - D. $\left( { - 3;\;1} \right)$

Câu 12: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng 1. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AA' và BB'. Đường thẳng CM cắt đường thẳng C’A' tại P, đường thẳng CN cắt đường thẳng C’B' tại Q. Thể tích của khối đa diện lồi A’MPB’NQ bằng:

  • - A. $1$
  • - B. $\frac{1}{3}$
  • - C. $\frac{1}{2}$
  • - D. $\frac{2}{3}$

Câu 13: Cho phương trình: ${\sin ^3}x - 3{\sin ^2}x + 2 - m = 0$. Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ để phương trình có nghiệm:

  • - A. 3
  • - B. 1
  • - C. 5
  • - D. 4

Câu 14: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình ${m^2}\left( {{x^4} - 1} \right) + m\left( {{x^2} - 1} \right) - 6\left( {x - 1} \right) \ge 0$ đúng với mọi $x \in R$. Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng:

  • - A. $ - \frac{3}{2}$
  • - B. $1$
  • - C. $ - \frac{1}{2}$
  • - D. $\frac{1}{2}$

Câu 15: Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng $\left( {Oxz} \right)$ có phương trình là

  • - A. $z = 0$
  • - B. $x + y + z = 0$
  • - C. $y = 0$
  • - D. $x = 0$

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho điểm $E\left( {2;1;3} \right)$, mặt phẳng $\left( P \right):\,\,2x + 2y - z - 3 = 0$ và mặt cầu $\left( S \right):\,\,{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 5} \right)^2} = 36$. Gọi $\Delta $ là đường thẳng đi qua E, nằm trong $\left( P \right)$ và cắt $\left( S \right)$ tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của $\Delta $ là:

  • - A. $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 9t\\y = 1 + 9t\\z = 3 + 8t\end{array} \right.$
  • - B. $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 5t\\y = 1 + 3t\\z = 3\end{array} \right.$
  • - C. $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 1 - t\\z = 3\end{array} \right.$
  • - D. $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 4t\\y = 1 + 3t\\z = 3 - 3t\end{array} \right.$

Câu 17: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm $f'\left( x \right) = x\left( {x - 1} \right){\left( {x + 2} \right)^3};\,\forall x \in \mathbb{R}.$ Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

  • - A. $3$
  • - B. $2$
  • - C. $5$
  • - D. $1$

Câu 18: Ông A vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 1%/tháng. Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi tháng là như nhau và ông A trả hết nợ sau đúng 5 năm kể từ ngày vay. Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Hỏi số tiền mỗi tháng ông ta cần trả cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào dưới đây ?

  • - A. 2,22 triệu đồng
  • - B. 3,03 triệu đồng
  • - C. 2,25 triệu đồng
  • - D. 2,20 triệu đồng

Câu 19: Hàm số $f\left( x \right) = {\log _2}\left( {{x^2} - 2x} \right)$ có đạo hàm:

  • - A. $f'\left( x \right) = \dfrac{{\ln 2}}{{{x^2} - 2x}}$
  • - B. $f'\left( x \right) = \dfrac{1}{{\left( {{x^2} - 2x} \right)\ln 2}}$
  • - C. $f'\left( x \right) = \dfrac{{\left( {2x - 2} \right)\ln 2}}{{{x^2} - 2x}}$
  • - D. $f'\left( x \right) = \dfrac{{2x - 2}}{{\left( {{x^2} - 2x} \right)\ln 2}}$

Câu 20: Trong không gian $Oxyz,$ cho hai điểm $A\left( {1;1; - 1} \right)$ và $B\left( {2;3;2} \right)$. Véc tơ $\overrightarrow {AB} $ có tọa độ là:

  • - A. $\left( {1;2;3} \right)$
  • - B. $\left( { - 1; - 2;3} \right)$
  • - C. $\left( {3;5;1} \right)$
  • - D. $\left( {3;4;1} \right)$

Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $A\left( {2; - 2;4} \right);\,\,B\left( { - 3;3; - 1} \right)$ và mặt phẳng $\left( P \right):\,\,2x - y + 2z - 8 = 0$. Xét điểm M là điểm thay đổi thuộc $\left( P \right)$, giá trị nhỏ nhất của $2M{A^2} + 3M{B^2}$ bằng:

  • - A. 135
  • - B. 105
  • - C. 108
  • - D. 145

Câu 22: Cho cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right)$ có số hạng đầu ${u_1} = 2$ và công sai $d = 5.$ Giá trị của ${u_4}$ bằng:

  • - A. $22$
  • - B. $17$
  • - C. $12$
  • - D. $250$

Câu 23: Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng $2a$. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

  • - A. $\dfrac{{4\sqrt 2 {a^3}}}{3}$
  • - B. $\dfrac{{8{a^3}}}{3}$
  • - C. $\dfrac{{8\sqrt 2 {a^3}}}{3}$
  • - D. $\dfrac{{2\sqrt 2 {a^3}}}{3}$

Câu 24: Kí hiệu ${z_1},{z_2}$ là hai số phức của phương trình ${z^2} - 3z + 5 = 0$. Giá trị của $\left| {{z_1}} \right| + \left| {{z_2}} \right|$ bằng:

  • - A. $2\sqrt 5 $
  • - B. $\sqrt 5 $
  • - C. $3$
  • - D. $10$

Câu 25: Trong không gian $Oxyz$ , cho hai điểm $I\left( {1;1;1} \right)$ và $A = \left( {1;2;3} \right)$. Phương trình của mặt cầu tâm $I$ và đi qua $A$ là

  • - A. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 29$
  • - B. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 5$
  • - C. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 25$
  • - D. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 5$

Câu 26: Tìm các số thực $a$ và $b$ thỏa mãn $2a + \left( {b + i} \right)i = 1 + 2i$ với $i$ là đơn vị ảo.

  • - A. $a = 0;b = 2$
  • - B. $a = \frac{1}{2};b = 1$
  • - C. $a = 0;b = 1$
  • - D. $a = 1;b = 2$

Câu 27: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: Hàm số $y = 3f\left( {x + 2} \right) - {x^3} + 3x$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

  • - A. $\left( {1; + \infty } \right)$
  • - B. $\left( { - \infty ; - 1} \right)$
  • - C. $\left( { - 1;0} \right)$
  • - D. $\left( {0;2} \right)$

Câu 28: Thể tích của khối cầu bán kính $a$ bằng:

  • - A. $\frac{{4\pi {a^3}}}{3}$
  • - B. $4\pi {a^3}$
  • - C. $\frac{{\pi {a^3}}}{3}$
  • - D. $2\pi {a^3}$

Câu 29: Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng $\left( P \right):\,\,x + 2y + 2z - 10 = 0$ và $\left( Q \right):\,\,x + 2y + 2z - 3 = 0$ bằng:

  • - A. $\dfrac{8}{3}$
  • - B. $\dfrac{7}{3}$
  • - C. $3$
  • - D. $\dfrac{4}{3}$

Câu 30: Một biển quảng cáo có dạng hình elip với bốn đỉnh ${A_1},\,\,{A_2},\,\,{B_1},\,\,{B_2}$ như hình vẽ bên. Biết chi phí để sơn phần tô đậm là 200.000 đồng/ m2 và phần còn lại là 100.000 đồng/m2. Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây, biết ${A_1}{A_2} = 8m,\,\,{B_1}{B_2} = 6m$ và tứ giác MNPQ là hình chữ nhật có $MQ = 3m$ ?

  • - A. 7.322.000 đồng
  • - B. 7.213.000 đồng
  • - C. 5.526.000 đồng
  • - D. 5.782.000 đồng

Câu 31: Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = {e^x} + x$ là:

  • - A. ${e^x} + {x^2} + C$
  • - B. ${e^x} + \frac{1}{2}{x^2} + C$
  • - C. $\frac{1}{{x + 1}}{e^x} + \frac{1}{2}{x^2} + C$
  • - D. ${e^x} + 1 + C$

Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, $\angle BAD = {60^0},\,\,SA = a$ và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng $\left( {SCD} \right)$ bằng:

  • - A. $\dfrac{{\sqrt {21} a}}{7}$
  • - B. $\dfrac{{\sqrt {15} a}}{7}$
  • - C. $\dfrac{{\sqrt {21} a}}{3}$
  • - D. $\dfrac{{\sqrt {15} a}}{3}$

Câu 33: Xét các số phức z thỏa mãn $\left( {z + 2i} \right)\left( {\overline z + 2} \right)$ là số thuần ảo. Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z là một đường tròn, tâm của đường tròn đó có tọa độ là:

  • - A. $\left( {1; - 1} \right)$
  • - B. $\left( {1;1} \right)$
  • - C. $\left( { - 1;1} \right)$
  • - D. $\left( { - 1; - 1} \right)$

Câu 34: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:

  • - A. 1
  • - B. 2
  • - C. 0
  • - D. 5

Câu 35: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới đây?

  • - A. $y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}$
  • - B. $y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}$
  • - C. $y = {x^4} + {x^2} + 1$
  • - D. $y=x^3-3x-1$

Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình ${3^{{x^2} - 2x}} < 27$ là:

  • - A. $\left( { - \infty ; - 1} \right)$
  • - B. $\left( {3; + \infty } \right)$
  • - C. $\left( { - 1;3} \right)$
  • - D. $\left( { - \infty - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)$

Câu 37: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình $f\left( {\sin x} \right) = m$ có nghiệm thuộc khoảng $\left( {0;\pi } \right)$ là:

  • - A. $\left[ { - 1;3} \right)$
  • - B. $\left( { - 1;1} \right)$
  • - C. $\left( { - 1;3} \right)$
  • - D. $\left[ { - 1;1} \right)$

Câu 38: Một khối đồ chơi gồm hai khối trụ $\left( {{H_1}} \right),\,\,\left( {{H_2}} \right)$ xếp chồng lên nhau, lần lượt có bán kính đáy và chiều cao tương ứng là ${r_1},\,\,{h_1},\,\,{r_2},\,\,{h_2}$ thỏa mãn ${r_2} = \dfrac{1}{2}{r_1},\,\,{h_2} = 2{h_1}$ (tham khảo hình vẽ). Biết rằng thể tích của toàn bộ khối đồ chơi bằng $30c{m^3}$ . Tính thể tích khối trụ $\left( {{H_1}} \right)$ bằng:

  • - A. $24c{m^3}$
  • - B. $15c{m^3}$
  • - C. $20c{m^3}$
  • - D. $10c{m^3}$

Câu 39: Cho $\int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx} = 2$ và $\int\limits_0^1 {g\left( x \right)dx} = 5$, khi đó $\int\limits_0^1 {\left[ {f\left( x \right) - 2g\left( x \right)} \right]dx} $ bằng

  • - A. $ - 3$
  • - B. $12$
  • - C. $ - 8$
  • - D. $1$

Câu 40: Với $k$ và $n$ là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn $k \le n$ , mệnh đề nào dưới đây đúng?

  • - A. $C_n^k = \frac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}}$
  • - B. $C_n^k = \frac{{n!}}{{k!}}$
  • - C. $C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}$
  • - D. $C_n^k = \frac{{k!\left( {n - k} \right)!}}{{n!}}$

Câu 41: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $\left[ { - 1;3} \right]$ và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi $M$ và $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn $\left[ { - 1;3} \right]$. Giá trị của $M - m$ bằng

  • - A. $0$
  • - B. $1$
  • - C. $4$
  • - D. $5$

Câu 42: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình ${\log _3}\left( {7 - {3^x}} \right) = 2 - x$ bằng:

  • - A. 2
  • - B. 1
  • - C. 7
  • - D. 3

Câu 43: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây ?

  • - A. $\int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2{x^2} - 2x - 4} \right)dx} $
  • - B. $\int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2x + 2} \right)dx} $
  • - C. $\int\limits_{ - 1}^2 {\left( {2x - 2} \right)dx} $
  • - D. $\int\limits_{ - 1}^2 {\left( { - 2{x^2} + 2x + 4} \right)dx} $

Câu 44: Cho $\int\limits_0^1 {\dfrac{x}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}dx} = a + b\ln 2 + c\ln 3$, với a, b, c là các số hữu tỷ. Giá trị của $3a + b + c$ bằng:

  • - A. $ - 2$
  • - B. $ - 1$
  • - C. $2$
  • - D. $1$

Câu 45: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$. Hàm số $y = f'\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Bất phương trình $f\left( x \right) < {e^x} + m$ đúng với mọi $x \in \left( { - 1;1} \right)$ khi và chỉ khi:

  • - A. $m \ge f\left( 1 \right) - e$
  • - B. $m > f\left( { - 1} \right) - \dfrac{1}{e}$
  • - C. $m \ge f\left( { - 1} \right) - \dfrac{1}{e}$
  • - D. $m > f\left( 1 \right) - e$

Câu 46: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm thực của phương trình $2f\left( x \right) + 3 = 0$ là:

  • - A. 4
  • - B. 3
  • - C. 2
  • - D. 1

Câu 47: Thể tích khối lập phương cạnh $2a$ bằng:

  • - A. $8{a^3}$
  • - B. $2{a^3}$
  • - C. ${a^3}$
  • - D. $6{a^3}$

Câu 48: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

  • - A. 4
  • - B. 1
  • - C. 3
  • - D. 2

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ ${\rm{Ox}}yz$ cho điểm $A\left( {1; - 1;2} \right)$ và mặt phẳng $\left( P \right):2x - y + z + 1 = 0$. Mặt phẳng $\left( Q \right)$ đi qua điểm $A$ và song song với $\left( P \right)$. Phương trình mặt phẳng $\left( Q \right)$ là:

  • - A. $2x - y + z - 5 = 0$.
  • - B. $2x - y + z = 0$.
  • - C. $x + y + z - 2 = 0$.
  • - D. $2x + y - z + 1 = 0$.

Câu 50: Điểm nào trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức $z = - 1 + 2i$?

  • - A. $N$
  • - B. $P$
  • - C. $M$
  • - D. $Q$
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.