Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Tất Thành lần 2

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Tất Thành lần 2 giúp bạn nhận biết điểm mạnh và điểm yếu của bản thân thông qua dạng bài tập quen thuộc thường gặp trong đề thi. Các câu hỏi được xây dựng theo lộ trình giúp bạn tự tin hoàn thành bài quiz. Đặc biệt phù hợp với người học muốn tự đánh giá năng lực. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể điều chỉnh phương pháp học tập cho phù hợp. Điều này giúp việc học trở nên tiết kiệm thời gian hơn.

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Tất Thành lần 2

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 40 cm được thiết kế như hình bên dưới. Diện tích mỗi cánh hoa (phần tô đậm) bằng

  • - A. $\frac{{800}}{3}$ cm2
  • - B. $\frac{{400}}{3}$ cm2
  • - C. 250 cm2
  • - D. 800 cm2

Câu 2: Số phức liên hợp của số phức $z=3i-1$ là

  • - A. $\overline z = 1 + 3i$
  • - B. $\overline z = - 1 - 3i$
  • - C. $\overline z = 1 - 3i$
  • - D. $\overline z = 3 - i$

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Hình chiếu của S trên mặt phẳng $\left( ABCD \right)$ trùng với trung điểm của cạnh AB. Cạnh bên $SD=\frac{3a}{2}$. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

  • - A. $\frac{1}{3}{a^3}$
  • - B. $\frac{{\sqrt 3 }}{3}{a^3}$
  • - C. $\frac{{\sqrt 5 }}{3}{a^3}$
  • - D. $\frac{{\sqrt 2 }}{3}{a^3}$

Câu 4: Với a, b là hai số thực dương tùy ý, $\log \left( a{{b}^{2}} \right)$ bằng

  • - A. $2\left( {\log a + \log b} \right)$
  • - B. $\log a + 2\log b$
  • - C. $2\log a + \log b$
  • - D. $\log a + \frac{1}{2}\log b$

Câu 5: Cho hàm số y=f(x) liên tục trên $\mathbb{R}$ với bảng xét dấu đạo hàm như sau: Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là.

  • - A. 3
  • - B. 0
  • - C. 1
  • - D. 2

Câu 6: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=\frac{{{x}^{3}}}{3}+2{{x}^{2}}+3x-4$ trên đoạn $\left[ -4;\,0 \right]$ lần lượt là M và n. Giá trị của tổng M+n bằng

  • - A. -4
  • - B. $ - \frac{{28}}{3}$
  • - C. $ \frac{{4}}{3}$
  • - D. $ \frac{{-4}}{3}$

Câu 7: Rút gọn biểu thức $P={{a}^{\frac{1}{3}}}.\sqrt[6]{a}$ với a>0.

  • - A. $P = {a^{\frac{2}{9}}}$
  • - B. $P = {a^{\frac{1}{8}}}$
  • - C. $P = {a^2}$
  • - D. $P = \sqrt a $

Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m $\left( \left| m \right|<10 \right)$ để phương trình ${{2}^{x-1}}={{\log }_{4}}\left( x+2m \right)+m$ có nghiệm ?

  • - A. 9
  • - B. 10
  • - C. 5
  • - D. 4

Câu 9: Gọi S là tổng tất cả các giá trị nguyên của m để bất phương trình $\ln \left( 7{{x}^{2}}+7 \right)\ge \ln \left( m{{x}^{2}}+4x+m \right)$ nghiệm đúng với mọi x thuộc $\mathbb{R}$. Tính S.

  • - A. S = 14
  • - B. S = 0
  • - C. S = 12
  • - D. S = 35

Câu 10: Tính tích phân $I=\int\limits_{0}^{2}{\left( 4x-3 \right)dx}$ .

  • - A. 5
  • - B. 2
  • - C. 4
  • - D. 7

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu $\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}+{{\left( z-5 \right)}^{2}}=9$. Tìm tọa độ tâm của mặt cầu $\left( S \right).$

  • - A. $\left( {1; - 2; - 5} \right).$
  • - B. $\left( {1; - 2;5} \right).$
  • - C. $\left( { - 1; - 2;5} \right).$
  • - D. $\left( {1;2;5} \right).$

Câu 12: Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:

  • - A. 0,2
  • - B. 0,3
  • - C. 0,4
  • - D. 0,5

Câu 13: Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$ có $AB=A{A}'=a,AD=2a$. Gọi góc giữa đường chéo ${A}'C$ và mặt phẳng đáy $\left( ABCD \right)$ là $\alpha $. Khi đó $\tan \alpha $ bằng

  • - A. $\tan \alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{5}$
  • - B. $\tan \alpha = \sqrt 5 $
  • - C. $\tan \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{3}$
  • - D. $\tan \alpha = \sqrt 3 $

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm $A\left( 2;-1;3 \right)$ và mặt phẳng $\left( P \right):2x-3y+z-1=0$. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với $\left( P \right)$.

  • - A. $d:\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y + 1}}{{ - 3}} = \frac{{z - 3}}{1}$
  • - B. $d:\frac{{x + 2}}{2} = \frac{{y - 1}}{{ - 3}} = \frac{{z + 3}}{1}$
  • - C. $d:\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y + 3}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{3}$
  • - D. $d:\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{3}$

Câu 15: Tập nghiệm của phương trình ${{\log }_{3}}\left( {{x}^{2}}-3x+3 \right)=1$ là

  • - A. $\left\{ 3 \right\}.$
  • - B. $\left\{ { - 3;0} \right\}.$
  • - C. $\left\{ { 3;0} \right\}.$
  • - D. $\left\{ 0 \right\}.$

Câu 16: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình ${{\left( \frac{1}{2} \right)}^{x}}>8.$

  • - A. $S = ( - 3; + \infty )$
  • - B. $S = ( - \infty ;3)$
  • - C. $S = ( - \infty ; - 3)$
  • - D. $S = (3; + \infty )$

Câu 17: Nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)={{x}^{3}}+3x+2$ là hàm số nào trong các hàm số sau ?

  • - A. $F\left( x \right) = 3{x^2} + 3x + C$
  • - B. $F\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{3} + 3{x^2} + 2x + C$
  • - C. $F\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{4} + \frac{{3{x^2}}}{2} + 2x + C$
  • - D. $F\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{4} + \frac{{{x^2}}}{2} + 2x + C$

Câu 18: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau:

  • - A. $y = \frac{{x - 2}}{{x + 1}}$
  • - B. $y = {x^4} - 2{x^2} - 2$
  • - C. $y = - {x^4} + 2{x^2} - 2$
  • - D. $y = {x^3} - 2{x^2} - 2$

Câu 19: Cho $\int\limits_{1}^{2}{\left[ 4f\left( x \right)-2x \right]dx=1.}$ Khi đó $\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)dx}$ bằng :

  • - A. 1
  • - B. -3
  • - C. 3
  • - D. -1

Câu 20: Cho hai số phức ${{z}_{1}}=1-2i, {{z}_{2}}=-2+i$. Tìm số phức $z={{z}_{1}}{{z}_{2}}$

  • - A. z = 5i
  • - B. z = -5i
  • - C. z = 4 - 5i
  • - D. z = -4 + 5i

Câu 21: Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz, cho $\overrightarrow{a}=-\overrightarrow{i}+2\overrightarrow{j}-3\overrightarrow{k}.$ Tọa độ của vectơ $\overrightarrow{a}$ là:

  • - A. $\overrightarrow a \left( { - 1;2; - 3} \right)$
  • - B. $\overrightarrow a \left( {2; - 3; - 1} \right)$
  • - C. $\overrightarrow a \left( { - 3;2; - 1} \right)$
  • - D. $\overrightarrow a \left( {2; - 1; - 3} \right)$

Câu 22: Cho số phức z thỏa mãn $5\left| z-i \right|=\left| z+1-3i \right|+3\left| z-1+i \right|$. Tìm giá trị lớn nhất M của $\left| z-2+3i \right|$ ?

  • - A. $M = \frac{{10}}{3}$
  • - B. $M = 1 + \sqrt {13} $
  • - C. $M = 4\sqrt 5 $
  • - D. M = 9

Câu 23: Trong không gian Oxyz, đường thẳng d: $\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = - 1 - 4t\\z = 5t\end{array} \right.$ đi qua điểm nào sau đây?

  • - A. $M(2;\, - 1;\,0)$
  • - B. $M(8;\,9;\,10)$
  • - C. $M(5;\,5;\,5)$
  • - D. $M(3;\, - 4;\,5)$

Câu 24: Đồ thị hàm số $y=\frac{2x-3}{x-1}$ có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

  • - A. x = 2 và y = 1
  • - B. x = 1 và y = -3
  • - C. x = -1 và y = 2
  • - D. x = 1 và y = 2

Câu 25: Cho số phức $z=a+bi\left( a,b\in \mathbb{R} \right)$ thỏa mãn điều kiện $\left| {{z}^{2}}+4 \right|=2\left| z \right|.$ Đặt $P=8\left( {{b}^{2}}-{{a}^{2}} \right)-12.$ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • - A. $P = {\left( {{{\left| z \right|}^2} - 4} \right)^2}$
  • - B. $P = {\left( {\left| z \right| - 2} \right)^2}$
  • - C. $P = {\left( {\left| z \right| - 4} \right)^2}$
  • - D. $P = {\left( {{{\left| z \right|}^2} - 2} \right)^2}$

Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với $A\left( m;0;0 \right), B\left( 0;m-1;0 \right); C\left( 0;0;m+4 \right)$ thỏa mãn BC=AD, CA=BD và AB=CD. Giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoai tiếp tứ diện ABCD bằng

  • - A. $\frac{{\sqrt 7 }}{2}$
  • - B. $\frac{{\sqrt {14} }}{2}$
  • - C. $\sqrt 7 $
  • - D. $\sqrt {14} $

Câu 27: Có bao nhiêu cách lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con?

  • - A. 104
  • - B. 450
  • - C. 1326
  • - D. 2652

Câu 28: Số giao điểm của đồ thị hàm số $y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+2$ và trục hoành là

  • - A. 0
  • - B. 2
  • - C. 3
  • - D. 4

Câu 29: Khối lập phương có thể tích bằng 8. Tính độ dài cạnh của hình lập phương đó

  • - A. $\frac{8}{3}$
  • - B. 2
  • - C. $\frac{2}{3}$
  • - D. 4

Câu 30: Cho số phức z thỏa mãn $\left( 1+2i \right)z=5{{\left( 1+i \right)}^{2}}$. Tổng bình phương phần thực và phần ảo của số phức $w=\bar{z}+iz$ bằng:

  • - A. 2
  • - B. 4
  • - C. 6
  • - D. 8

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho $A\left( 1;-4;0 \right),B\left( 3;0;0 \right)$. Viết phương trình đường trung trực $\left( \Delta \right)$ của đoạn AB biết $\left( \Delta \right)$ nằm trong mặt phẳng $\left( \alpha \right):x+y+z=0$

  • - A. $\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = - 2 - t\\z = - t\end{array} \right.$
  • - B. $\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = 2 - t\\z = - t\end{array} \right.$
  • - C. $\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = - 2 - t\\z = 0\end{array} \right.$
  • - D. $\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = - 2 - t\\z = t\end{array} \right.$

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng?

  • - A. $\int {\sin 2xdx = \frac{{\cos 2x}}{2} + C,C \in R} $
  • - B. $\int {\sin 2xdx = \cos 2x + C,C \in R} $
  • - C. $\int {\sin 2xdx = 2\cos 2x + C,C \in R} $
  • - D. $\int {\sin 2xdx = \frac{{ - \cos 2x}}{2} + C,C \in R} $

Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB=a, AC=2a. SA vuông góc với mặt phẳng đáy $\left( ABC \right)$ và $SA=a\sqrt{3}$. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

  • - A. $V = {a^3}\sqrt 3 $
  • - B. $V = \frac{{2\sqrt 3 }}{3}{a^3}$
  • - C. $V = \frac{{\sqrt 3 }}{3}{a^3}$
  • - D. $V = \frac{{\sqrt 3 }}{4}{a^3}$

Câu 34: Cho khối trụ có chiều cao bằng 4a và bán kính đáy bằng 2a. Thể tích khối trụ đã cho bằng

  • - A. $\frac{{16}}{3}\pi {a^3}$
  • - B. $32\pi {a^3}$
  • - C. $\frac{{32}}{3}\pi {a^3}$
  • - D. $16\pi {a^3}$

Câu 35: Nghiệm của phương trình ${{8}^{2x-2}}-{{16}^{x-3}}=0$.

  • - A. x = -3
  • - B. $x = \frac{3}{4}$
  • - C. $x = \frac{1}{8}$
  • - D. $x = \frac{{ - 1}}{3}$

Câu 36: Tìm đạo hàm của hàm số $y={{\pi }^{x}}$.

  • - A. $y' = {\pi ^x}\ln \pi $
  • - B. $y' = \frac{{{\pi ^x}}}{{\ln \pi }}$
  • - C. $y' = x{\pi ^{x - 1}}\ln \pi $
  • - D. $y' = x{\pi ^{x - 1}}$

Câu 37: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng?

  • - A. Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( -1;1 \right)$.
  • - B. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( -1;3 \right)$
  • - C. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( -\infty ;-1 \right)$ và $\left( 1;+\infty \right)$
  • - D. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( -1;1 \right).$

Câu 38: Trong không gian Oxyz, điểm $M\left( 3;4;-2 \right)$ thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

  • - A. $\left( R \right):x + y - 7 = 0$
  • - B. $\left( S \right):x + y + z + 5 = 0$
  • - C. $\left( Q \right):x - 1 = 0$
  • - D. $\left( P \right):z - 2 = 0$

Câu 39: Cho hàm số $f(x)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{3}}+c{{x}^{2}}+dx+e$. Hàm số $y={f}'(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • - A. a + c > 0
  • - B. a + b + c + d < 0
  • - C. a + c < b + d
  • - D. b + d - c > 0

Câu 40: Số phức $z=2-3i$ có điểm biểu diễn là

  • - A. (2;3)
  • - B. (2;-3)
  • - C. (-2;-3)
  • - D. (-2;3)

Câu 41: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số $y={{\left( f\left( x \right) \right)}^{2}}$ có bao nhiêu điểm cực trị?

  • - A. 5
  • - B. 3
  • - C. 4
  • - D. 6

Câu 42: Cho khối nón có chiều cao bằng $2a$ và bán kính bằng $a$. Thể tích của khối nón đã cho bằng

  • - A. $\frac{{4\pi {a^3}}}{3}$
  • - B. $2\pi {a^3}$
  • - C. $\frac{{2\pi {a^3}}}{3}$
  • - D. $4\pi {a^3}$

Câu 43: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, $BC=a\sqrt{2}$, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng ${{30}^{0}}$. Gọi h là khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng $\left( ABC \right)$. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

  • - A. $h = \frac{a}{2}$
  • - B. h = 3a
  • - C. h = 2a
  • - D. h = a

Câu 44: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và đồ thị hàm số $y={f}'\left( x \right)$ cho bởi hình vẽ bên. Đặt $g\left( x \right)=f\left( x \right)-\frac{{{x}^{2}}}{2}, \forall x\in \mathbb{R}$. Hỏi đồ thị hàm số $y=g\left( x \right)$ có bao nhiêu điểm cực trị

  • - A. 3
  • - B. 2
  • - C. 1
  • - D. 4

Câu 45: Cho hàm số $f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết $\int\limits_{1}^{{{e}^{3}}}{\frac{f\left( \operatorname{lnx} \right)}{x}}dx=7, \int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{f\left( \cos x \right).\sin x}dx=3$. Tính $\int\limits_{1}^{3}{\left( f\left( x \right)+2x \right)}dx$

  • - A. 12
  • - B. 15
  • - C. 10
  • - D. -10

Câu 46: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên $\mathbb{R}$?

  • - A. $y = {x^4} - 2{x^2} - 1$
  • - B. $y = \frac{1}{3}{x^3} - \frac{1}{2}{x^2} + 3x + 1$
  • - C. $y = \frac{{x - 1}}{{x + 2}}$
  • - D. $y = {x^3} + 4{x^2} + 3x - 1$

Câu 47: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên đoạn $\left[ a\,;\,b \right]$ và $f\left( a \right)=-2, f\left( b \right)=-4$. Tính $T=\int\limits_{a}^{b}{{f}'\left( x \right)\,\text{d}x}$.

  • - A. T = -6
  • - B. T = 2
  • - C. T = 6
  • - D. T = -2

Câu 48: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm kết luận đúng?

  • - A. Hàm số $f\left( x \right)$ có điểm cực tiểu là x=2.
  • - B. Hàm số $f\left( x \right)$ có giá trị cực đại là -1.
  • - C. Hàm số $f\left( x \right)$ có điểm cực đại là x=4.
  • - D. Hàm số $f\left( x \right)$ có giá trị cực tiểu là 0.

Câu 49: Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$ có $~{{u}_{1}}=11$ và công sai d=4. Hãy tính ${{u}_{99}}$.

  • - A. 401
  • - B. 403
  • - C. 402
  • - D. 404

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm $I\left( 1;\,\,0;\,\,-1 \right)$ và $A\left( 2;\,\,2;\,\,-3 \right)$. Mặt cầu $\left( S \right)$ tâm I và đi qua điểm A có phương trình là.

  • - A. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 3$
  • - B. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 3$
  • - C. ${\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 9$
  • - D. ${\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 9$
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.