Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Võ Trường Toản

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Võ Trường Toản giúp bạn nhận biết điểm mạnh và điểm yếu của bản thân thông qua dạng bài tập quen thuộc thường gặp trong đề thi. Các câu hỏi được xây dựng theo lộ trình giúp bạn tự tin hoàn thành bài quiz. Đặc biệt phù hợp với người học muốn tự đánh giá năng lực. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể điều chỉnh phương pháp học tập cho phù hợp. Điều này giúp việc học trở nên tiết kiệm thời gian hơn.

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Võ Trường Toản

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Một cái phễu gồm một phần có dạng hình trụ, bán kính đáy bằng $R$ và phần còn lại có dạng hình nón, chiều cao bằng $2R.$ Phễu chứa nước có mực nước đến sát đáy hình nón. Người ta thả vào một một vật hình cầu bằng kim loại vào thì nó đặt vừa khít trong hình nón (hình bên). Chiều cao cột nước dâng lên theo bằng

  • - A. $\frac{{32R}}{{3{{(1 + \sqrt 5 )}^3}}}$
  • - B. $\frac{{8R}}{{3{{(1 + \sqrt 5 )}^3}}}$
  • - C. $\frac{{16R}}{{3{{(1 + \sqrt 5 )}^3}}}$
  • - D. $\frac{{4R}}{{3{{(1 + \sqrt 5 )}^3}}}$

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho $A\left( { - 1;0;0} \right)$, $B\left( {0;0;2} \right)$, $C\left( {0; - 3;0} \right)$. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện $OABC$ là

  • - A. $\frac{{\sqrt {14} }}{4}$.
  • - B. $\sqrt {14} $.
  • - C. $\frac{{\sqrt {14} }}{3}$.
  • - D. $\frac{{\sqrt {14} }}{2}$.

Câu 3: Cho hàm số số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ và đồ thị hàm số $y = f'\left( x \right)$ trên $\mathbb{R}$ như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • - A. Hàm số số $y = f\left( x \right)$ có 1 điểm cực tiểu và không có cực đại.
  • - B. Hàm số số $y = f\left( x \right)$ có 1 điểm cực đại và không có cực tiểu.
  • - C. Hàm số số $y = f\left( x \right)$ có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
  • - D. Hàm số số $y = f\left( x \right)$ có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

Câu 4: Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị phù hợp với hình bên?

  • - A. $y = \frac{{x - 1}}{{2x - 1}}$
  • - B. $y = \frac{{x + 1}}{{2x + 1}}$
  • - C. $y = \frac{{x - 1}}{{2x + 1}}$
  • - D. $y = \frac{{x + 1}}{{2x - 1}}$

Câu 5: Tìm nguyên hàm của hàm số $y = {x^2} - 3x + \frac{1}{x}$.

  • - A. $\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{3{x^2}}}{2} - \ln \left| x \right| + C$.
  • - B. $\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{3{x^2}}}{2} + \frac{1}{{{x^2}}} + C$.
  • - C. $\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{3{x^2}}}{2} + \ln x + C$.
  • - D. $\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{3{x^2}}}{2} + \ln \left| x \right| + C$.

Câu 6: Cho hàm số $y = {a^x}$ có đồ thị như hình bên. Giá trị của a là:

  • - A. $2$
  • - B. ${\log _2}3$
  • - C. $\sqrt 3 $
  • - D. ${\log _3}2$

Câu 7: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm $A\left( {3;4;0} \right),B\left( {3;0; - 4} \right),C\left( {0; - 3; - 4} \right).$ Trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

  • - A. O(0;0;0)
  • - B. P(3;0;0)
  • - C. M(1; 2; 0)
  • - D. N(0;0;2)

Câu 8: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau: Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây?

  • - A. $x = - 2.$
  • - B. $x = 3.$
  • - C. $x = 2.$
  • - D. $x = 4.$

Câu 9: Cho khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có thể tích bằng $V$. Tính thể tích khối đa diện $ABCB'C'$.

  • - A. $\frac{V}{2}$.
  • - B. $\frac{V}{4}$.
  • - C. $\frac{{3V}}{4}$.
  • - D. $\frac{{2V}}{3}$.

Câu 10: Cho hình chóp $S.ABC$ có các cạnh $SA = BC = 3$; $SB = AC = 4$; $SC = AB = 2\sqrt 5 $. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$.

  • - A. $\frac{{\sqrt {390} }}{{12}}$.
  • - B. $\frac{{\sqrt {390} }}{6}$.
  • - C. $\frac{{\sqrt {390} }}{8}$.
  • - D. $\frac{{\sqrt {390} }}{4}$.

Câu 11: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

  • - A. $\left( { - \infty ;0} \right)$
  • - B. $\left( { - \infty ;1} \right)$
  • - C. $\left( {0; + \infty } \right)$
  • - D. $\left( { - \infty ;-1} \right)$

Câu 12: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm $A\left( {1;-2;-2} \right),B\left( {2;2; 1} \right).$ Tập hợp các điểm M thỏa mãn $\left( {\overrightarrow {OM} ;\overrightarrow {OA} } \right) = \left( {\overrightarrow {OM} ;\overrightarrow {OB} } \right)$ là một mặt phẳng có phương trình

  • - A. $x + 4y + 3z = 0$
  • - B. $4x - y + 3z = 0$
  • - C. $3x + 4y + 3z = 0$
  • - D. $x - 4y - 3z = 0$

Câu 13: Tìm $a$ để hàm số $f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}}}&{{\rm{khi}}}&{x \ne 1}\\a&{{\rm{khi}}}&{x = 1}\end{array}} \right.$ liên tục tại điểm ${x_0} = 1$.

  • - A. $a = 0$.
  • - B. $a = - 1$.
  • - C. $a = 2$.
  • - D. $a = 1$.

Câu 14: Gọi $n$ là số nguyên dương sao cho $\dfrac{1}{{{{\log }_3}x}} + \dfrac{1}{{{{\log }_{{3^2}}}x}} + \dfrac{1}{{{{\log }_{{3^3}}}x}} + ... + \dfrac{1}{{{{\log }_{{3^n}}}x}} $ $= \dfrac{{190}}{{{{\log }_3}x}}$ đúng với mọi $x$ dương, $x \ne 1$. Tìm giá trị của biểu thức $P = 2n + 3$.

  • - A. $P = 23$.
  • - B. $P = 41$.
  • - C. $P = 43$.
  • - D. $P = 32$.

Câu 15: Số các số nguyên $m$ để hàm số $y = 3\sin x + 4\cos x - \left( {\left| m \right| - 6} \right)x$ đồng biến trên tập số thực là:

  • - A. $1$
  • - B. $4$
  • - C. $2$
  • - D. $3$

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các đường thẳng SB và SD. Biết $\angle HAK = 40^0.$ Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng

  • - A. $40^0$
  • - B. $20^0$
  • - C. $80^0$
  • - D. $50^0$

Câu 17: Cho hai hình trụ có bán kính đường tròn đáy lần lượt là ${R_1},{R_2}$ và chiều cao lần lượt là $h_1,h_2.$ Nếu hai hình trụ có cùng thể tích và $\frac{h_1}{h_2}=\frac{9}{4} $ thì tỉ số $\frac{{{R_1}}}{{{R_2}}}$ bằng

  • - A. $\frac{3}{2}$
  • - B. $\frac{2}{3}$
  • - C. $\frac{9}{4}$
  • - D. $\frac{4}{9}$

Câu 18: Cho tứ diện ABCD có $AB=AC=AD= a,$ $\widehat {BAC} = {60^0},$ $\widehat {CAD} = {60^0},$ $\widehat {DAB} = {90^0}.$ Khoảng cách giữa hai đường thẳng $AC$ và $BD$ là:

  • - A. $\frac{{a\sqrt 30 }}{10}$
  • - B. $\frac{a}{2}$
  • - C. $\frac{{a\sqrt 3 }}{2}$
  • - D. $\frac{{a\sqrt 2 }}{2}$

Câu 19: Tập hợp các số thực $m$ để phương trình $\ln \left( {{x^2} - mx - 2019} \right) = \ln x$ có nghiệm duy nhất là

  • - A. $\emptyset $
  • - B. $\left\{ { - 1} \right\}$
  • - C. $\left\{ 0 \right\}$
  • - D. $\mathbb{R}$

Câu 20: Biết $F\left( x \right)$ là nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = \frac{{x - \cos x}}{{{x^2}}}$. Hỏi đồ thị của hàm số $y = F\left( x \right)$ có bao nhiêu điểm cực trị?

  • - A. $1$.
  • - B. vô số điểm.
  • - C. $2.$
  • - D. $0.$

Câu 21: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số $y = \left| {f\left( {\left| x \right|} \right)} \right|$ có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

  • - A. $9$
  • - B. $7$
  • - C. $6$
  • - D. $8$

Câu 22: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên đoạn $\left[ {0;\,1} \right]$ và thỏa mãn $f\left( 0 \right) = 0$. Biết $\int\limits_0^1 {{f^2}\left( x \right){\rm{d}}x = \dfrac{9}{2}} $ và $\int\limits_0^1 {f'\left( x \right){\rm{cos}}\dfrac{{\pi x}}{2}{\rm{d}}x = \dfrac{{3\pi }}{4}} $. Tích phân $\int\limits_0^1 {f\left( x \right){\rm{d}}x} $ bằng

  • - A. $\dfrac{6}{\pi }$.
  • - B. $\dfrac{2}{\pi }$.
  • - C. $\dfrac{4}{\pi }$.
  • - D. $\dfrac{1}{\pi }$.

Câu 23: Hàm số $y = - {x^3} + 3{x^2} - 1$ có đồ thị nào trong các đồ thị dưới đây?

  • - A. Hình $3$.
  • - B. Hình $1$.
  • - C. Hình $2$.
  • - D. Hình $4$.

Câu 24: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ xác định và liên tục trên $R$, có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

  • - A. Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( { - \infty ;1} \right)$.
  • - B. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ; - 2} \right)$.
  • - C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( {1; + \infty } \right)$.
  • - D. Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - 1; + \infty } \right)$.

Câu 25: Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • - A. $\left\{ \begin{array}{l}f'\left( { - 2} \right) 0\end{array} \right.$
  • - B. $\left\{ \begin{array}{l}f'\left( { - 2} \right) > 0\\f'\left( { - 0,5} \right) < 0\end{array} \right.$
  • - C. $\left\{ \begin{array}{l}f'\left( { - 2} \right) > 0\\f'\left( { - 0,5} \right) > 0\end{array} \right.$
  • - D. $\left\{ \begin{array}{l}f'\left( { - 2} \right) < 0\\f'\left( { - 0,5} \right) < 0\end{array} \right.$

Câu 26: Cho tập hợp $A=\left\{ {0;\,1;\,2;\,3;\,4;\,5;\,6} \right\}.$ Số các số có 5 chữ số $\overline {abcde} $ thỏa mãn điều kiện a, b, c, d, e thuộc A và $a < b < c < d < e$ là

  • - A. $C_7^5 $
  • - B. $C_7^5 - C_6^4$
  • - C. $A_7^5$
  • - D. $5!$

Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình ${\left( {\frac{1}{{1 + {a^2}}}} \right)^{2x + 1}} > 1$ (với $a$ là tham số, $a \ne 0$) là

  • - A. $\left( { - \infty ;\, - \frac{1}{2}} \right)$
  • - B. $\left( { - \infty ;\,0} \right)$
  • - C. $\left( { - \frac{1}{2};\, + \infty } \right)$
  • - D. $\left( {0;\, + \infty } \right)$

Câu 28: Tìm tập nghiệm của phương trình ${3^{{x^2} + 2x}} = 1$.

  • - A. $S = \left\{ { - 1;3} \right\}$.
  • - B. $S = \left\{ {0; - 2} \right\}.$
  • - C. $S = \left\{ {1; - 3} \right\}.$
  • - D. $S = \left\{ {0;2} \right\}$.

Câu 29: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác cân tại $A$, $AB = AC = a$, $\widehat {BAC} = 120^\circ $. Tam giác $SAB$ là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích $V$ của khối chóp $S.ABC$.

  • - A. $V = {a^3}$.
  • - B. $V = \frac{{{a^3}}}{2}$.
  • - C. $V = 2{a^3}$.
  • - D. $V = \frac{{{a^3}}}{8}$.

Câu 30: Cho hình chóp $S.ABC$có đáy là $\Delta ABC$ vuông cân ở $B,\,$$AC = a\sqrt 2 ,\,$$SA \bot \left( {ABC} \right),$ $SA = a.$ Gọi $G$ là trọng tâm của $\Delta SBC$, $mp\left( \alpha \right)$ đi qua $AG$ và song song với $BC$ chia khối chóp thành hai phần. Gọi $V$là thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh $S$. Tính $V.$

  • - A. $\frac{{5{a^3}}}{{54}}.$
  • - B. $\frac{{4{a^3}}}{9}.$
  • - C. $\frac{{2{a^3}}}{9}.$
  • - D. $\frac{{4{a^3}}}{{27}}.$

Câu 31: Cho tứ diện $ABCD$ có hai mặt $ABC$ và $ABD$ là các tam giác đều. Tính góc giữa hai đường thẳng $AB$ và $CD$.

  • - A. $30^\circ $
  • - B. $60^\circ $
  • - C. $90^\circ $
  • - D. $120^\circ $

Câu 32: Hàm số $y = {x^4} - {x^3} - x + 2019$ có bao nhiêu điểm cực trị?

  • - A. $2$
  • - B. $3$
  • - C. $0$
  • - D. $1$

Câu 33: Một người gửi tiết kiệm số tiền $80.000.000$ đồng với lãi suất là $6,9$%/ năm. Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng $5$ năm người đó có rút được cả gốc và lãi số tiền gần với con số nào nhất sau đây?

  • - A. 107 667 000 đồng
  • - B. 105 370 000 đồng
  • - C. 111 680 000 đồng
  • - D. 116 570 000 đồng

Câu 34: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang vuông tại $A$và $B$. Biết $SA \bot \left( {ABCD} \right)$, $AB = BC = a$, $AD = 2a$, $SA = a\sqrt 2 $. Gọi $E$ là trung điểm của $AD$. Tính bán kính mặt cầu đi qua các điểm $S$, $A$, $B$, $C$, $E$.

  • - A. $\frac{{a\sqrt 3 }}{2}$.
  • - B. $a$.
  • - C. $\frac{{a\sqrt 6 }}{3}$.
  • - D. $\frac{{a\sqrt {30} }}{6}$.

Câu 35: Hàm số nào sau đây có tập xác định là $\mathbb{R}$?

  • - A. $y = \ln \left| x \right|$
  • - B. $y = \frac{1}{{{e^x}}}$
  • - C. $y = {x^{\frac{1}{3}}}$
  • - D. $y = {2^{\frac{1}{x}}}$

Câu 36: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại$A$,$AB = 1{\rm{cm}}$,$AC = \sqrt 3 {\rm{cm}}$. Tam giác $SAB$, $SAC$ lần lượt vuông tại $B$ và $C$. Khối cầu ngoại tiếp hình chóp $S.ABC$ có thể tích bằng$\frac{{5\sqrt 5 \pi }}{6}{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}$. Tính khoảng cách từ $C$ tới $\left( {SAB} \right)$

  • - A. $\frac{{\sqrt 3 }}{2}{\rm{cm}}$.
  • - B. $\frac{{\sqrt 5 }}{2}{\rm{cm}}$.
  • - C. $\frac{{\sqrt 3 }}{4}{\rm{cm}}$.
  • - D. $\frac{{\sqrt 5 }}{4}{\rm{cm}}$.

Câu 37: Cho hàm số $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}3x - 2_{}^{}\,\,\,khi\,\,\,_{}^{}x \ge 1\\m{x^2} - mx + 1_{}^{}\,\,\,\,khi\,\,\,x < 1\end{array} \right.$ với $m$ là tham số thực. Tập hợp các giá trị $m$ để hàm số liên tục tại $x=1$ là

  • - A. $\left\{ 1 \right\}$
  • - B. $\left\{ 0 \right\}$
  • - C. $\mathbb{R}$
  • - D. $\left\{ 0;1 \right\}$

Câu 38: Tập nghiệm của bất phương trình ${\left( {\frac{2}{3}} \right)^{ - {x^2}}} > \frac{{81}}{{16}}$ là

  • - A. $\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)$
  • - B. $\left( { - \infty ; - 2} \right)$
  • - C. $\left( {2; + \infty } \right)$
  • - D. $\left( { - 2;2} \right)$

Câu 39: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}$ có đồ thị của hàm số $y = f'\left( x \right)$ như hình vẽ. Hỏi hàm số $y = f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • - A. $\left( {0;1} \right)$
  • - B. $\left( {2; + \infty } \right)$
  • - C. $\left( {1;2} \right)$
  • - D. $\left( {0;1} \right)$ và $\left( {2; + \infty } \right)$

Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ trên đoạn $\left[ { - 2018;2018} \right]$ để hàm số $y = \ln \left( {{x^2} - 2x - m + 1} \right)$ có tập xác định là $\mathbb{R}$.

  • - A. $2018$.
  • - B. $1009$.
  • - C. $2019$.
  • - D. $2017$.

Câu 41: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng song song với mặt phẳng (Oyz) và đi qua điểm $K\left( {4; - 5;7} \right)$ có phương trình là

  • - A. $7y+5z=0$
  • - B. $x-4=0$
  • - C. $y + 5 = 0$
  • - D. $z-7=0$

Câu 42: Cho hình trụ có thiết diện đi qua trục là một hình vuông có cạnh bằng $4a$. Diện tích xung quanh của hình trụ là

  • - A. $S = 4\pi {a^2}$.
  • - B. $S = 8\pi {a^2}$.
  • - C. $S = 24\pi {a^2}$.
  • - D. $S = 16\pi {a^2}$.

Câu 43: Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm $O$ và $O'$, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng $2a$. Trên đường tròn đáy có tâm $O$ lấy điểm $A$, trên đường tròn tâm $O'$ lấy điểm $B$. Đặt $\alpha $ là góc giữa $AB$ và đáy. Tính $\tan \alpha $ khi thể tích khối tứ diện $OO'AB$ đạt giá trị lớn nhất.

  • - A. $\tan \alpha = \frac{1}{{\sqrt 2 }}$.
  • - B. $\tan \alpha = \frac{1}{2}$.
  • - C. $\tan \alpha = 1$.
  • - D. $\tan \alpha = \sqrt 2 $.

Câu 44: Giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \dfrac{{1 + 2 + 3 + ... + \left( {n - 1} \right) + n}}{{{n^2}}}$ bằng

  • - A. $ + \infty $
  • - B. $1$
  • - C. $0$
  • - D. $\frac{1}{2}$

Câu 45: Trong không gian $Oxyz$, lấy điểm $C$trên tia $Oz$ sao cho $OC = 1$. Trên hai tia $Ox,Oy$ lần lượt lấy hai điểm $A,B$ thay đổi sao cho $OA + OB = OC$. Tìm giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện $O.ABC$?

  • - A. $\frac{{\sqrt 6 }}{4}.$
  • - B. $\sqrt 6 .$
  • - C. $\frac{{\sqrt 6 }}{3}.$
  • - D. $\frac{{\sqrt 6 }}{2}.$

Câu 46: Xét các khẳng định saui) Nếu $a > 2019$ thì ${a^x} > {2019^x}_{}^{}\,\,\,\forall x \in \mathbb{R}$ii) Nếu $a > 2019$ thì ${b^a} > {b^{2019}}_{}^{}\,\,\,\forall b>0$iii) Nếu $a > 2019$ thì ${\log _b}a > {\log _b}2019_{}^{}\,\,\,\forall b > 0,b \ne 1$Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

  • - A. $3$
  • - B. $1$
  • - C. $2$
  • - D. $0$

Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz,$ cho $\overrightarrow a = - \overrightarrow i + 2\overrightarrow j - 3\overrightarrow k $. Tìm tọa độ của vectơ $\overrightarrow a $.$$

  • - A. $\left( {2; - 3; - 1} \right).$
  • - B. $\left( { - 3;2; - 1} \right).$
  • - C. $\left( { - 1;2; - 3} \right).$
  • - D. $\left( {2; - 1; - 3} \right).$

Câu 48: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho $A\left( {2;0;1} \right),B\left( {0;5; - 1} \right).$Tích vô hướng của hai véc tơ $\overrightarrow {OA} $ và $\overrightarrow {OB} $ bằng

  • - A. $-1$
  • - B. $1$
  • - C. $2$
  • - D. $-2$

Câu 49: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ xác định, liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • - A. Hàm số có đúng một cực trị.
  • - B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3.
  • - C. Hàm số đạt cực đại tại $x=1$ và đạt cực tiểu tại $x=3.$
  • - D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.

Câu 50: Gọi ${x_0}$ là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình $3si{n^2}x + 2\sin x\cos x - co{s^2}x = 0$. Chọn khẳng định đúng?

  • - A. ${x_0} \in \left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right)$.
  • - B. ${x_0} \in \left( {\frac{{3\pi }}{2};2\pi } \right)$.
  • - C. ${x_0} \in \left( {0;\frac{\pi }{2}} \right)$.
  • - D. ${x_0} \in \left( {\pi ;\frac{{3\pi }}{2}} \right)$.
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.