Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh học 2025 – THPT Thuận Thành, Bắc Ninh giúp bạn ôn tập kiến thức một cách có hệ thống thông qua hệ thống câu hỏi đa dạng. Các câu hỏi được sắp xếp từ dễ đến khó giúp bạn tiếp cận kiến thức từng bước. Đặc biệt phù hợp với những bạn đang ôn thi. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể nhận ra lỗ hổng kiến thức. Điều này giúp việc học trở nên chủ động hơn.
Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Sinh học 2025 – THPT Thuận Thành, Bắc Ninh
Câu 1: Câu 1. Trong các quá trình phân bào, nhiễm sắc thể quan sát được hình thái rõ nhất ở kì:
Câu 2: Câu 2. Chủng vi khuẩn E.Coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của:
Câu 3: Câu 3. Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính là:
Câu 4: Câu 4. Ở ruồi giấm, bốn tế bào sinh dục có kiểu gen $\frac{AB}{ab} X^{DE}Y$ thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa lần lượt tạo ra từ quá trình giảm phân của bốn tế bào trên là?
Câu 5: Câu 5. Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm
Câu 6: Câu 6. Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng ?
Câu 7: Câu 7. Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Số loại kiểu gen khác nhau ở $F_2$ là:
Câu 8: Câu 8. Cặp NST giới tính của cá thể đực là XX, của cá thể cái là XY gặp ở các loài:
Câu 9: Câu 9. Phép lai để xác định vai trò di truyền của bố mẹ được gọi là:
Câu 10: Câu 10. Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?
Câu 11: Câu 11. Ở một loài người ta thấy cơ thể sản sinh ra loại giao tử có ký hiệu Ab De H $X^E$. Loài này có số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) là:
Câu 12: Câu 12. Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ tiêu hóa ở người là:
Câu 13: Câu 13. Phân tích DNA được sử dụng khi muốn xác định huyết thống. Khi đó, những người liên quan sẽ làm xét nghiệm để so sánh
Câu 14: Câu 14. Nơi enzim RNA – pôlimerase bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là:
Câu 15: Câu 15. Hình thức tiêu hóa ở thú là:
Câu 16: Câu 16. Trong hệ dẫn truyền tim, xung được lan truyền theo chiều nào sau đây?
Câu 17: Câu 17. Trường hợp nào là điều hòa sau dịch mã?
Câu 18: Câu 18. Trường hợp nào sau đây làm không làm tăng áp suất thẩm thấu trong máu:
Câu 19: Câu 1. Khi nói về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, các nhận định sau đây nhận định nào đúng nhận định nào sai? a) Trong tế bào soma của cơ thể lưỡng bội, NST tồn tại thành từng cặp nên được gọi là bộ 2n.
Câu 20: b) Số lượng NST nhiều hay ít là tiêu chí quan trọng phản ánh mức độ tiến hóa của loài.
Câu 21: c) Vùng đầu mút của NST là vị trí duy nhất có khả năng xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân I.
Câu 22: d) Có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Câu 23: Câu 2. Một nhóm nhà khoa học thực hiện nghiên cứu về đặc điểm di truyền ở ruồi giấm. Tính trạng màu mắt được quy định bởi 1 gene có hai allele tương ứng và gene nằm trên nhiễm sắc thể X, allele W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allelle w quy định mắt trắng. Cho phép lai giữa các con ruồi: Xét các nhận định dưới đây, nhận định nào đúng, nhận định nào sai? a) Ở F3, xuất hiện con đực mắt trắng với tỷ lệ 6/16.
Câu 24: b) Ruồi giấm cái mắt đỏ ở F1 có kiểu gen là $X^{W}X^{W}$
Câu 25: c) Tính trạng màu mắt do gene nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định.
Câu 26: d) Ở F3, tỷ lệ ruồi mắt trắng so với tỷ lệ ruồi mắt đỏ là 7/9.
Câu 27: Câu 3. Hình ảnh sau đây mô tả về một cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, mỗi nhận định sau đây đúng hay sai? A. Đúng B. Sai
Câu 28: b) Phân tử đang được tổng hợp có chiều từ E (5’) F (3’).
Câu 29: c) Quá trình này chỉ tạo ra được 1 loại mRNA trưởng thành.
Câu 30: d) Cơ chế này có sự tham gia của enzyme RNApolimerase.
Câu 31: Câu 4. Hình sau đây mô tả gene bình thường (H) và gene đột biến $(H_1)$. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này? a) Gene H1 là đột biến thay thế 1 cặp nucleotide.

Câu 32: b) Đột biến này thường ít gây hậu quả hơn so với đột biến mất nên có ý nghĩa trong tiến hóa và chọn giống.
Câu 33: c) Chuỗi polypeptide đột biến thay đổi so với polypeptide ban đầu kể từ amino acid ứng với bộ ba có cặp nucleotide thêm trở về sau (đột biến dịch khung).
Câu 34: d) Số liên kết hydrogen gen đột biến tăng 2 so với gen ban đầu.
Câu 35: Câu 1. Bệnh mù màu (đỏ và xanh lục) ở người do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định. Allele trội tương ứng quy định người bình thường. Mẹ bình thường có mang gen gây bệnh, bố bị mù màu thì xác suất sinh con trai của họ bị bệnh là bao nhiêu %?
Câu 36: Câu 2. Xét 3 gene di truyền phân li độc lập. Cho các cây có kiểu gene AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. Biết rằng không phát sinh đột biến mới, thì số dòng thuần tối đa về cả 3 cặp gene là bao nhiêu?
Câu 37: Câu 3. Theo nguyên tắc bổ sung trong 1 phân tử DNA chứa 8 cặp G–C và 3 cặp A –T có bao nhiêu liên kết hidrogen?
Câu 38: Câu 4. Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng màu hoa do một gene có 4 allele quy định. Allele A1 quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele A2, A3, A4; A2 quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với allele A3, A4; allele A3 quy định hoa hồng trội hoàn toàn so với alen A4 quy định hoa trắng. Biết không xảy ra đột biến. Cho cây hoa vàng lai với các cây hoa khác, có tối đa bao nhiêu sơ đồ lai mà F1 thu được 100% vàng?
Câu 39: Câu 5. Ở người, sự di truyền nhóm máu ABO do bao nhiêu allele quy định?
Câu 40: Câu 6. Cho các loại enzyme tham gia mô hình operon lac ở vi khuẩn E.coli: enzyme β-galactosidase, enzyme permease, enzyme RNA polymerase và enzyme transacetylase. Có mấy loại enzyme đã được Lactose kích hoạt tế bào tổng hợp khi môi trường có Lactose?