Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Sinh Học online – Đề thi của Trường THPT Đống Đa

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Sinh Học online – Đề thi của Trường THPT Đống Đa giúp bạn đánh giá chính xác mức độ hiểu bài thông qua nội dung bám sát chương trình học. Các câu hỏi được thiết kế khoa học giúp bạn học mà không cảm thấy áp lực. Đặc biệt phù hợp với học sinh muốn cải thiện điểm số. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể xác định phần kiến thức còn yếu. Điều này giúp việc học trở nên có mục tiêu rõ ràng hơn.

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Sinh Học online – Đề thi của Trường THPT Đống Đa

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Cho phép lai ♂AaBbCcDdEe x ♀aaBbccDdEe, các cặp gen quy định các tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau. Hãy xác định tỷ lệ kiểu gen dị hợp ở F1?

  • - A. 23/32.
  • - B. 1/32.
  • - C. 31/32.
  • - D. 1/8

Câu 2: Biết tính trạng màu sắc ở đại mạch do gen thuộc tế bào chất quy định. Cho P ♀ xanh lục x ♂ lục nhạt thu được F1, cho F1 tự thụ phấn liên tiếp qua 2 thế hệ, theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình ở F3 sẽ là

  • - A. 50% xanh lục: 50% lục nhạt.
  • - B. 75% xanh lục: 25% lục nhạt.
  • - C. 100% xanh lục.
  • - D. 100% lục nhạt

Câu 3: Cho các phát biểu sau: (1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể là phân tử ARN hoặc chuỗi pôlipeptit. (2) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗi pôlypeptit mà gen đó tổng hợp. (3) Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là 5'UAA3'; 5'UAG3' và 3'UGA5'. (4) Gen bị đột biến sẽ tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa. Trong các phát biểu trên, có mấy phát biểu sai?

  • - A. 3
  • - B. 2
  • - C. 4
  • - D. 1

Câu 4: Cho các nhận xét sau: (1) Nếu bố và mẹ đều thông minh sẽ di truyền cho con cái kiểu gen quy định khả năng thông minh. (2) Hằng được bố truyền cho tính trạng da trắng, mũi cao, má lúm đồng tiền. (3) Muốn nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen cần tạo được các cá thể có kiểu gen đồng nhất. (4) Ở thực vật, các tính trạng do gen nằm ở lục lạp qui định di truyền theo dòng mẹ. Trong các nhận xét trên, có mấy nhận xét không đúng?

  • - A. 2
  • - B. 1
  • - C. 3
  • - D. 4

Câu 5: Dung dịch có 80% Ađênin, còn lại là Uraxin. Với đủ các điều kiện để tạo thành các bộ ba ribônuclêôtit, thì trong dung dịch này bộ ba AUU và AUA chiếm tỷ lệ

  • - A. 16%.
  • - B. 38,4%.
  • - C. 24%.
  • - D. 51,2%.

Câu 6: Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập nào?

  • - A. Học khôn.
  • - B. Học ngầm.
  • - C. Quen nhờn.
  • - D. Điều kiện hoá hành động

Câu 7: Một gen có chiều dài 5100A0, mạch (1) có A= 255, G = 360. Nếu mạch (1) là mạch gốc và gen phiên mã 5 lần tính số nu mỗi loại U và X môi trường phải cung cấp cho quá trình phiên mã là bao nhiêu?

  • - A. U = 1200; X = 1440.
  • - B. U = 7905; X = 11160.
  • - C. U = 8160; X = 11520.
  • - D. U = 1275; X = 1800.

Câu 8: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định. Trong tế bào, các nhân tố di truyền không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Menđen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng phép lai nào?

  • - A. Cho F1 lai phân tích.
  • - B. Cho F2 tự thụ phấn.
  • - C. Cho F1 tự thụ phấn.
  • - D. Cho F1 giao phấn với nhau

Câu 9: Loài động vật có sự phát triển không qua biến thái?

  • - A. sâu đục thân.
  • - B. ếch nhái.
  • - C. châu chấu.
  • - D. gà.

Câu 10: Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số lúa hạt dài F2, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ

  • - A. 2/3
  • - B. 1/4
  • - C. 1/3
  • - D. 3/4

Câu 11: Cây ba nhiễm (thể ba) có kiểu gen AaaBb giảm phân bình thường. Tính theo lí thuyết, tỷ lệ giao tử có kiểu gen AB là

  • - A. 1/12.
  • - B. 1/4
  • - C. 1/16.
  • - D. 1/8

Câu 12: Nội dung nào sau đây không đúng?

  • - A. Mã kết thúc không được t-ARN dịch mã
  • - B. Các anticodon của t-ARN bổ sung với codon trên mARN theo nguyên tắc bổ sung.
  • - C. Có bao nhiêu riboxom tham gia dịch mã có bấy nhiêu chuỗi polipetit được tạo thành
  • - D. Các riboxom chuyển dịch trên mARN theo chiều 5' -> 3' từng bộ ba, tương ứng với 10,2A0.

Câu 13: Khi nói về sự phiên mã và dịch mã, các phát biểu nào sau đây đúng cả với tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực? (1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtein. (2) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất (3) Nhờ một enzim đặc biệt, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp (4) mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các exôn lại với nhau thành mARN trưởng thành.

  • - A. (2) và (4).
  • - B. (1) và (4).
  • - C. (3) và (4)
  • - D. (2) và (3).

Câu 14: Ở lúa, alen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp, alen B quy định hạt đục, alen b quy định hạt trong, alen D quy định hạt tròn, alen d quy định hạt dài, quá trình giảm phân xảy ra hoán vị với tần số 30%. Cho lai một cặp bố mẹ như sau Aa(Bd/bD) x aa(bd/bd), loại kiểu hình mang cả ba tính trạng lặn xuất hiện với tỷ lệ bằng bao nhiêu?

  • - A. 15%.
  • - B. 7,5%.
  • - C. 35%.
  • - D. 37,5%

Câu 15: Quy luật di truyền làm hạn chế biến dị tổ hợp là

  • - A. liên kết gen.
  • - B. phân li độc lập.
  • - C. hoán vị gen.
  • - D. tương tác gen

Câu 16: Trong quang hợp ở thực vật, sản phẩm của pha sáng gồm có:

  • - A. ADP, NADPH và CO2
  • - B. ATP, NADPH và CO2
  • - C. ATP, NADPH và O2
  • - D. ADP, NADPH và O2

Câu 17: Êtilen có vai trò

  • - A. giữ cho quả tươi lâu.
  • - B. giúp cây mau lớn.
  • - C. giúp cây chóng ra hoa.
  • - D. thúc quả chóng chín

Câu 18: Các gen phân ly độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng. Tỉ lệ kiểu hình (A-bbccD-) tạo nên từ phép lai AaBbCcdd x AABbCcDd là bao nhiêu?

  • - A. 1/8.
  • - B. 1/16.
  • - C. 1/64.
  • - D. 1/32

Câu 19: Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể Ab/aB (hoán vị gen với tần số f = 20% ở cả hai giới) tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ loại kiểu gen Ab/aBở F1?

  • - A. 32%.
  • - B. 16%.
  • - C. 24%.
  • - D. 51%.

Câu 20: Một gen có chiều dài 0,408 micrômet, gen đột biến biến tạo thành alen mới có khối lượng phân tử là 72.104 đvC và giảm 1 liên kết hydro. Dạng đột biến gen nào đã xảy ra?

  • - A. Thêm 1 cặp G - X.
  • - B. Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X.
  • - C. Thêm 1 cặp A - T.
  • - D. Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T

Câu 21: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai AaBB × aabb cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen?

  • - A. 2
  • - B. 1
  • - C. 4
  • - D. 3

Câu 22: Những tế bào nào sau đây mang bộ nhiễm sắc thể lệch bội được hình thành trong nguyên phân?

  • - A. 2n+1, 2n-1; 2n+2, n-1.
  • - B. 2n+1, 2n-1; n+1, 2n-1.
  • - C. n+1, n-2; 2n+1, 2n-2.
  • - D. 2n+1, 2n-1; 2n+2, 2n-2.

Câu 23: Một cơ thể chứa 3 cặp gen dị hợp khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau: ABD = ABd = abD = abd = 5%; AbD = Abd = aBD = aBd = 45%. Kiểu gen của cơ thể đó là

  • - A. Aa(BD/bd)
  • - B. Aa(Bd/bD)
  • - C. (Ab/aB)Dd
  • - D. (AB/ab)Dd

Câu 24: Trong quá trình phiên mã, bộ ba mã sao của mARN sẽ liên kết với bộ ba đối mã của tARN bằng liên kết gì?

  • - A. Liên kết phôtphoeste.
  • - B. Liên kết hyđrô.
  • - C. Liên kết ion.
  • - D. Liên kết phôtphodieste.

Câu 25: Ý nào sau đây là không đúng với sự đóng mở của khí khổng?

  • - A. Một số cây khi thiếu nước ở ngoài sáng khí khổng đóng lại.
  • - B. Ánh sáng là nguyên nhân duy nhất gây nên việc mở khí khổng.
  • - C. Một số cây sống trong điều kiện thiếu nước khí khổng đóng hoàn toàn vào ban ngày.
  • - D. Tế bào khí khổng mở khi no nước.

Câu 26: Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể

  • - A. có kiểu gen khác nhau.
  • - B. có kiểu hình giống nhau.
  • - C. có cùng kiểu gen.
  • - D. có kiểu hình khác nhau

Câu 27: Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × AaBbdd cho đời con có số cá thể mang kiểu genAaBbDd chiếm tỉ lệ là bao nhiêu? Biết các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.

  • - A. 1/12.
  • - B. 1/16
  • - C. 1/8.
  • - D. 1/4

Câu 28: Ở tế bào nhân thực, quá trình dịch mã được bắt đầu bằng bộ ba nào trên mARN và axit amin nào mở đầu chuỗi pôlipeptit?

  • - A. AGU và axit foocmin-Met.
  • - B. AUG và axit foocmin-Met.
  • - C. AUG và axit amin Met.
  • - D. GU và axit amin Met

Câu 29: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Biết rằng thể tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh và không xảy ra đột biến. Cho giao phấn hai cây cà chua tứ bội (P) với nhau, thu được F1: 375 cây quả đỏ : 125 cây quả vàng Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán đúng trong các dự đoán sau? (I) Kiểu gen của hai cây và chua tứ bội (P) là AAaa và Aaaa. (II) Ở F1 có 4 loại kiểu gen khác nhau (III) Trong số các cây cà chua quả đỏ ở F1, cây cà chua quả đỏ có kiểu gen Aaaa chiếm tỉ lệ 2/3. (IV) Khi cho các cây cà chua quả vàng ở F1 giao phấn với nhau thì đời lai thu được 100% cây quả vàng

  • - A. 3
  • - B. 4
  • - C. 2
  • - D. 1

Câu 30: Loại đột biến gen nào làm thay đổi số lượng liên kết hydro nhiều nhất của gen?

  • - A. Thêm 1 cặp G-X và 1 cặp A-T.
  • - B. Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
  • - C. Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
  • - D. Thêm 1 cặp A-T và mất 1 cặp G-X

Câu 31: Đặc điểm nào sau đây không có ở hoocmôn thực vật?

  • - A. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.
  • - B. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.
  • - C. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.
  • - D. Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao.

Câu 32: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng.Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 50% số cây hoa đỏ :50% số cây hoa trắng?

  • - A. AA × aa.
  • - B. Aa × Aa.
  • - C. Aa × aa.
  • - D. AA × Aa.

Câu 33: Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

  • - A. Vì độ ẩm trên cạn thấp làm mang cá luôn ẩm ướt nên khó hô hấp.
  • - B. Vì không hấp thu được O2 và CO2 của không khí để trao đổi.
  • - C. Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.
  • - D. Vì nhiệt độ trên cạn cao làm mang cá bị khô nên không hấp thu được các chất.

Câu 34: Vì sao trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng?

  • - A. Vì các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các chất trung gian hoá học theo một chiều.
  • - B. Vì khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều.
  • - C. Vì chất trung gian hoá học bị phân giải sau khi đến màng sau.
  • - D. Vì sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hoá học chỉ theo một chiều.

Câu 35: Một đột biến gen có thể gây ra biến đổi nucleotit ở bất kì vị trí nào trên gen. Nếu như đột biến xảy ra ở vùng điều hòa của gen thì gây nên hậu quả gì?

  • - A. Cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi nhưng lượng sản phẩm của gen có thể thay đổi theo hướng tăng cường hoặc giảm bớt
  • - B. Lượng sản phẩm của gen sẽ giảm xuống do khả năng liên kết với ARN polymerase giảm xuống, nhưng cấu trúc sản phẩm của gen không thay đổi.
  • - C. Cấu trúc sản phẩm của gen sẽ thay đổi kết quả thường là có hại vì nó phá vỡ mối quan hệ hài hòa giữa các gen trong kiểu gen và giữa cơ thể với môi trường.
  • - D. Lượng sản phẩm của gen sẽ tăng lên nhưng cấu trúc của gen chỉ thay đổi đôi chút do biến đổi chỉ xảy ra ở vùng điều hòa không liên quan đến vùng mã hóa của gen

Câu 36: Điều kiện nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật phân ly độc lập của MenĐen?

  • - A. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng tương phản nằm trên cùng một cặp NST tương đồng.
  • - B. Bố, mẹ thuần chủng khác nhau hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản.
  • - C. Nghiên cứu trên một số lượng lớn cá thể.
  • - D. Các cặp gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng

Câu 37: Khi nói về quy luật di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?

  • - A. Gen trong tế bào chất di truyền theo dòng mẹ.
  • - B. Quy luật phân li là sự phân li đồng đều của các cặp tính trạng.
  • - C. Sự liên kết gen hoàn toàn làm tăng biến dị tổ hợp.
  • - D. Sự phân li độc lập của các gen làm giảm biến dị tổ hợp

Câu 38: Ở một loài động vật, cho phép lai AB/Ab x ab/aB. Biết rằng quá trình sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Dự đoán kết quả nào ở đời con sau đây là đúng?

  • - A. Có 4 loại kiểu gen với tỉ lệ bằng nhau.
  • - B. Có tối đa 9 loại kiểu hình với tỉ lệ khác nhau.
  • - C. Có 4 loại kiểu gen đồng hợp tử về 2 cặp gen với tỉ lệ bằng nhau.
  • - D. Có tối đa 9 loại kiểu gen.

Câu 39: Thể đột biến thường không thấy ở người là

  • - A. thể đột biến gen.
  • - B. thể dị bội.
  • - C. thể đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
  • - D. thể đa bội.

Câu 40: Một tế bào sinh trứng có kiểu gen AaBbDdEe tiến hành giảm phân bình thường để tạo trứng, số loại trứng tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu?

  • - A. 1
  • - B. 2
  • - C. 16
  • - D. 8
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.