Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT An Mỹ

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT An Mỹ giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua các câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng. Các câu hỏi được phân bổ hợp lý theo mức độ nhận thức giúp bạn không bị quá tải. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể biết được nội dung nào cần ôn lại. Điều này giúp việc học trở nên hiệu quả hơn.

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Lịch Sử online – Đề thi của Trường THPT An Mỹ

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Bài học kinh nghiệm lớn nhất được rút ra cho cách mạng Việt Nam từ sự thất bại của phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX-đầu thế kỉ XX là gì?

  • - A. Xây dựng được một mặt trận thống nhất dân tộc để đoàn kết toàn dân.
  • - B. Giải quyết đúng đắn mối quan hệ của hai nhiệm vụ dân tộc và giai cấp.
  • - C. Xác định đúng giai cấp lãnh đạo và đưa ra đường lối đấu tranh đúng đắn.
  • - D. Sử dụng sức mạnh của cả dân tộc để giải quyết vấn đề dân tộc và giai cấp.

Câu 2: “ Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước cộng hòa Dân quốc Việt Nam” là tôn chỉ hoạt động của

  • - A. Việt Nam Quang phục hội
  • - B. Hội Duy tân
  • - C. Phong trào Đông du
  • - D. Đông kinh nghĩa thục

Câu 3: Điểm tương đồng trong công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc với công cuộc cải tổ của Liên Xô và đổi mới của Việt Nam là

  • - A. đều tiến hành cải tổ về chính trị, cho phép đa nguyên đa đảng.
  • - B. đều lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm, mở rộng hội nhập quốc tế.
  • - C. đều tiến hành khi đất nước lâm vào tình trạng không ổn định, khủng hoảng kéo dài.
  • - D. đều do Đảng Cộng sản nắm quyền lãnh đạo, kiên trì đi theo con đường XHCN.

Câu 4: Bài học kinh nghiệm quý báu được rút ra từ thực tiễn của cách mạng Việt Nam trong thế kỉ XX là

  • - A. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
  • - B. không ngừng củng cố khối liên minh công – nông.
  • - C. thực hiện mục tiêu độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày.
  • - D. giải quyết tốt mối quan hệ giữa giải phóng dân tộc với giải phóng giai cấp.

Câu 5: Tư tưởng cốt lõi, xuyên suốt của cách mạng Việt Nam từ khi Đảng ra đời đến nay là

  • - A. chống đế quốc, chống phong kiến.
  • - B. độc lập dân tộc gắn với CNXH.
  • - C. hòa bình, độc lập, thống nhất.
  • - D. tiến lên xây dựng CNXH.

Câu 6: Để giành thắng lợi nhanh chóng và ít đổ máu trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 nhân dân ta đã được tập dượt qua các phong trào cách mạng

  • - A. 1930-1931, 1936-1939, 1939-1945.
  • - B. 1930-1935, 1936-1939,1939-1945.
  • - C. 1930-1931, 1932-1939, 1939-1945.
  • - D. 1930-1931, 1932-1936, 1936-1945.

Câu 7: Trong thời kỳ 1945-1954, cách mạng nước ta thực hiện nhiệm vụ chiến lược là

  • - A. vừa kháng chiến vừa kiến quốc.
  • - B. vừa diệt giặc đói vừa diệt giặc dốt.
  • - C. vừa sản xuất vừa chiến đấu.
  • - D. vừa kháng chiến vừa tiến lên CNXH.

Câu 8: Sự kiện diễn ra vào đầu năm 1930 có tính chất quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt trong lịch sử dân tộc Việt Nam là

  • - A. ba tổ chức cộng sản ra đời.
  • - B. cuộc khởi nghĩa Yên Bái.
  • - C. phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh.
  • - D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

Câu 9: Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

  • - A. thuộc địa nửa phong kiến.
  • - B. phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.
  • - C. nửa thuộc địa nửa phong kiến.
  • - D. phong kiến độc lập, có chủ quyền.

Câu 10: Trong đường lối đổi mới đất nước , Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN vì

  • - A. Việt Nam có điều kiện để phát triển nền kinh tế thị trường.
  • - B. tạo điều kiện cho kinh tế tư bản tư nhân phát triển.
  • - C. tạo điều kiện để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
  • - D. tận dụng được nhiều nguồn lực để phát triển đất nước.

Câu 11: Nhận xét nào dưới đây là đúng về vai trò của Liên hợp quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện nay?

  • - A. Là một diễn đàn vừa hợp tác, vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
  • - B. Thúc đẩy quan hệ giao lưu hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
  • - C. Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
  • - D. Bảo vệ các di sản trên thế giới, cứu trợ nhân đạo.

Câu 12: Đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam giai đoạn 1919-1930 là

  • - A. cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo giữa khuynh hướng: vô sản và dân chủ tư sản.
  • - B. sự phát triển của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.
  • - C. sự phát triển mạnh mẽ của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.
  • - D. chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác–Lê nin.

Câu 13: Mục tiêu cao nhất của tổ chức Liên Hợp Quốc là

  • - A. phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.
  • - B. đẩy mạnh hợp tác quốc tế.
  • - C. duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
  • - D. giúp đỡ các nước đang phát triển và cứu trợ nhân đạo.

Câu 14: Trong những năm 20 của thế kỉ XX, khuynh hướng vô sản thắng thế vì

  • - A. đáp ứng được nguyện vọng của nhân dân.
  • - B. là khuynh hướng cách mạng tiên tiến, đáp ứng được yêu cầu của lịch sử.
  • - C. khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản đã lỗi thời.
  • - D. giải quyết được mâu thuẫn cơ bản của cách mạng Việt Nam.

Câu 15: Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là

  • - A. tự do và dân chủ.
  • - B. độc lập và tự do.
  • - C. ruộng đất cho dân cày.
  • - D. đoàn kết với cách mạng thế giới.

Câu 16: Thành tựu quan trọng nhất trong công cuộc xây dựng CNXH của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

  • - A. chế tạo thành công bom nguyên tử.
  • - B. phóng thành công vệ tinh nhân tạo trái đất.
  • - C. đưa được con người vào vũ trụ.
  • - D. trở thành cường quốc công nghiệp thứ 2 thế giới.

Câu 17: Cuối thập kỉ 90, tổ chức nào là liên kết chính trị-kinh tế lớn nhất hành tinh?

  • - A. ASEAN.
  • - B. APEC.
  • - C. EU.
  • - D. NAFTA.

Câu 18: Biến đổi cơ bản của khu vực Đông Nam Á từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay?

  • - A. Các nước lần lượt gia nhập ASEAN.
  • - B. Nhiều nước có nền kinh tế phát triển nhanh.
  • - C. Các nước lần lượt giành độc lập.
  • - D. Vị thế quốc tế của khu vực ngày càng nâng cao.

Câu 19: Đi đầu trong lĩnh vực chinh phục vũ trụ là

  • - A. Mĩ.
  • - B. Liên Xô.
  • - C. Nhật Bản.
  • - D. Trung Quốc.

Câu 20: Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương là

  • - A. chủ trương thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc.
  • - B. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến.
  • - C. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương.
  • - D. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.

Câu 21: Hình thức mặt trận thống nhất dân tộc cao nhất của cách mạng Việt Nam (1930-1945) do ĐCSĐD lãnh đạo là

  • - A. mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
  • - B. mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
  • - C. mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
  • - D. mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

Câu 22: Hội nghị đánh dấu sự chuyển hướng quan trọng của Đảng – đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu?

  • - A. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7/1936).
  • - B. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1939).
  • - C. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11/1940).
  • - D. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941).

Câu 23: Sự kiện nào dưới đây gắn liền với ngày 24-10-1945?

  • - A. Bản Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực.
  • - B. Mĩ và Liên Xô phê chuẩn bản Hiến chương Liên hợp quốc.
  • - C. Hội nghị Xan Phranxixcô (Mĩ) thông qua bản Hiến chương Liên hợp quốc.
  • - D. Năm nước Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an thông qua bản Hiến chương.

Câu 24: Điểm khác nhau trong nguyên tắc hoạt động của ASEAN và Liên Hợp quốc?

  • - A. Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
  • - B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
  • - C. Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
  • - D. Hợp tác phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội.

Câu 25: Cuộc khởi nghĩa nông dân lớn nhất và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX-đầu thế kỉ XX là

  • - A. Yên Thế.
  • - B. Hương Khê.
  • - C. Ba Đình.
  • - D. Bãi Sậy.

Câu 26: Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

  • - A. cục diện “Chiến tranh lạnh”
  • - B. xu thế toàn cầu hóa.
  • - C. sự hình thành các liên minh kinh tế.
  • - D. sự ra đời các khối quân sự đối lập.

Câu 27: Trong thời kỳ 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

  • - A. Cuộc tấn công và nổi dậy tết Mậu Thân 1968.
  • - B. Chiến thắng Vạn Tường.
  • - C. Phong trào Đồng Khởi.
  • - D. Cuộc tiến công chiến lược Hè 1972.

Câu 28: Việt Nam chuyển sang thời kỳ cách mạng XHCN trong cả nước từ sau khi

  • - A. nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời năm 1945.
  • - B. cuộc kháng chiến chống Pháp kết thúc thắng lợi năm 1954.
  • - C. miền Nam được hoàn toàn giải phóng năm 1975.
  • - D. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước năm 1976.

Câu 29: Cuối thế kỉ XIX-đầu thế kỉ XX, nước nào ở Đông Nam Á không bị biến thành thuộc địa?

  • - A. Malaixia.
  • - B. Brunay.
  • - C. Inđônêxia.
  • - D. Xiêm.

Câu 30: Hai xu hướng trong phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam đầu thế kỷ XX có sự khác nhau về

  • - A. mục đích
  • - B. tư tưởng
  • - C. phương pháp
  • - D. lãnh đạo

Câu 31: Theo hiệp ước Ba-li thì yếu tố nào dưới đây không được xem là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN?

  • - A. Chỉ sử dụng vũ lực khi có sự đồng ý của hơn 2/3 nước thành viên.
  • - B. Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
  • - C. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
  • - D. Hợp tác và phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội.

Câu 32: Điểm giống nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị (2-1930) với Luận cương chính trị (10-1930) là gì?

  • - A. Xác định đúng đắn giai cấp lãnh đạo cách mạng.
  • - B. Xác định đúng đắn mâu thuẫn trong xã hội Đông Dương.
  • - C. Xác định đúng khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp.
  • - D. Xác định đúng đắn nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.

Câu 33: Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - Xuân 1953-1954 là tiến công vào

  • - A. đồng bằng Bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp.
  • - B. những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
  • - C. Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Nava.
  • - D. toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Campuchia.

Câu 34: Bài học kinh nghiệm chủ yếu từ sự phát triển của nền kinh tế Nhật Bản cho các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam là gì?

  • - A. Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của nhà nước.
  • - B. Tận dụng tốt các điều kiện bên ngoài để phát triển.
  • - C. Các công ty năng động có tầm nhìn xa, sức cạnh tranh cao.
  • - D. Con người được đào tạo chu đáo và áp dụng thành tựu khoa học-kĩ thuật.

Câu 35: Nhân tố quyết định bảo đảm thắng lợi của cách mạng Việt Nam trong sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc, xây dựng và bảo vệ tổ quốc là

  • - A. truyền thống yêu nước của dân tộc.
  • - B. sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • - C. sự ủng hộ, giúp đỡ của các nước trên thế giới.
  • - D. khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

Câu 36: Điểm giống nhau cơ bản giữa ba loại hình chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam Việt Nam (1961-1973) là gì?

  • - A. Có cố vấn Mĩ chỉ huy, tranh thủ ngoại giao với Liên Xô, Trung Quốc để cô lập ta.
  • - B. Sử dụng quân Sài Gòn, do Mĩ chỉ huy, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ.
  • - C. Sử dụng quân Mĩ và đồng minh, với sự viện trợ quân sự cho quân đội Sài Gòn.
  • - D. Quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

Câu 37: Nguyên tắc đổi mới của Đảng được đề ra trong Đại hội VI (1986) là

  • - A. đổi mới mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
  • - B. thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
  • - C. không thay đổi mục tiêu của CNXH
  • - D. bỏ qua giai đoạn TBCN, tiến thẳng lên CNXH.

Câu 38: Trong cuộc kháng chiến chống Pháp 1946-1954, chiến thắng nào của quân và dân ta được ghi nhận là “cái mốc bằng vàng, nơi ghi dấu chủ nghĩa thực dân lăn xuống dốc”?

  • - A. Chiến thắng Việt Bắc thu – đông 1947.
  • - B. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954.
  • - C. Chiến thắng Biên giới thu – đông 1950.
  • - D. Chiến thắng trong Đông – Xuân 1953-1954.

Câu 39: Cuộc cách mạng khoa học-công nghệ nửa sau thế kỉ XX khởi đầu ở quốc gia nào?

  • - A. Mĩ.
  • - B. Liên Xô.
  • - C. Nhật Bản.
  • - D. Trung Quốc.

Câu 40: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hai nước Xô-Mĩ chấm dứt chiến tranh lạnh là gì?

  • - A. Nhân dân các nước thuộc địa phản đối cuộc chiến này.
  • - B. Liên hợp quốc yêu cầu chấm dứt cuộc chiến tranh lạnh.
  • - C. Nhân dân thế giới phản ứng quyết liệt cuộc chiến tranh lạnh.
  • - D. Chạy đua vũ trang quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt.
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.