Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý online – Đề thi của Sở GD&ĐT Thái Nguyên – Lần 1

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý online – Đề thi của Sở GD&ĐT Thái Nguyên – Lần 1 giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua các câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng. Các câu hỏi được phân bổ hợp lý theo mức độ nhận thức giúp bạn không bị quá tải. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể biết được nội dung nào cần ôn lại. Điều này giúp việc học trở nên hiệu quả hơn.

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý online – Đề thi của Sở GD&ĐT Thái Nguyên – Lần 1

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 =10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều $u={{U}_{0}}\cos \omega t\left( {{U}_{0}}>0 \right)$ thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

  • - A. $\frac{{{U}_{0}}\sqrt{2}}{20}$
  • - B. $\frac{{{\text{U}}_{\text{0}}}}{10}$
  • - C. $5\sqrt{2}{{U}_{0}}$
  • - D. $10\sqrt{2}{{U}_{0}}$

Câu 2: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 và A2, pha ban đầu thay đổi được. Khi hai dao động thành phần cùng pha và ngược pha thì năng lượng dao động tổng hợp lần lượt là 25J và 9J. Khi năng lượng dao động tổng hợp là 15J thì độ lệch pha giữa hai dao động thành phần là

  • - A. 1,823rad
  • - B. 0,969rad
  • - C. 2,257rad
  • - D. 0,885rad

Câu 3: Một vật dao động điều hòa có phương trình $x=A\cos (\omega t+\varphi ).$ Vận tốc của vật được tính bằng công thức

  • - A. $v=A\omega \sin (\omega t+\varphi )$
  • - B. $v=-A\omega \sin (\omega t+\varphi )$
  • - C. $v=A\omega \cos (\omega t+\varphi )$
  • - D. $v=-A\omega \cos (\omega t+\varphi )$

Câu 4: Đặt điện áp $u={{U}_{0}}\cos 100\pi t(V)$ vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r = 50Ω, hệ số tự cảm L thay đổi được. Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu đoạn mạch AB lệch pha nhau góc $\varphi .$Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của tang theo L. Giá trị của L0 là

  • - A. 0,24H
  • - B. 0,38H
  • - C. 0,45H
  • - D. 0,29H

Câu 5: Hai điện tích điểm ${{q}_{1}},{{q}_{2}}$ đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI $k={{9.10}^{9}}\frac{N.{{m}^{2}}}{{{C}^{2}}}.$ Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức

  • - A. $F=k\frac{\left| {{q}_{1}}+{{q}_{2}} \right|}{r}$
  • - B. $F=k\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{r}$
  • - C. $F=k\frac{\left| {{q}_{1}}{{q}_{2}} \right|}{{{r}^{2}}}$
  • - D. $F=k\frac{\left| {{q}_{1}}+{{q}_{2}} \right|}{{{r}^{2}}}$

Câu 6: Đặt điện áp $u=100\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{6} \right)V$ vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là $i=2\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{3} \right)A.$ Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

  • - A. $100\sqrt{3}\text{W}$
  • - B. $50\sqrt{3}\text{W}$
  • - C. $100W$
  • - D. $50W$

Câu 7: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp cùng biên độ, cùng pha, lan truyền với bước sóng $\lambda =12cm.$ Coi biên độ sóng không đổi khi sóng lan truyền. Gọi O là trung điểm của AB, trên OA có hai điểm M, N cách 0 lần lượt 1 cm và 2 cm. Tại thời điểm phần tử vật chất tại M có li độ -6 mm thì phần tử vật chất tại N có li độ là

  • - A. $2\sqrt{3}mm$
  • - B. $-\sqrt{3}mm$
  • - C. $-3mm$
  • - D. $3mm$

Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100V vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có biểu thức $i=2\cos 100\pi t(A).$ Tại thời điểm điện áp có giá trị 50V và đang tăng thì cường độ dòng điện là

  • - A. $\sqrt{3}A$
  • - B. $-\sqrt{3}A$
  • - C. $-1A$
  • - D. $1A$

Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

  • - A. Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
  • - B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biển, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
  • - C. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
  • - D. Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

Câu 10: Đặt điện áp $u={{U}_{0}}\cos \omega t$ (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

  • - A. $R=\left| \omega L-\frac{1}{\omega C} \right|$
  • - B. ${{\omega }^{2}}LCR-1=0$
  • - C. ${{\omega }^{2}}LC-R=0$
  • - D. ${{\omega }^{2}}LC-1=0$

Câu 11: Một sóng ngang truyền trong môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

  • - A. Trùng với phương truyền sóng.
  • - B. Là phương ngang.
  • - C. Vuông góc với phương truyền sóng.
  • - D. Là phương thẳng đứng.

Câu 12: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài $\ell $ đang dao động điều hòa với chu kì 2s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2s. Chiều dài $\ell $ bằng

  • - A. 2,0m
  • - B. 2,5m
  • - C. 1,0m
  • - D. 1,5m

Câu 13: Trên một sợi dây dài 90 cm đang có sóng dừng với tần số 200 Hz. Người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 8 điểm khác trên dây luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là

  • - A. 90cm/s.
  • - B. 40m/s.
  • - C. 40cm/s.
  • - D. 90m/s.

Câu 14: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng $\lambda .$ Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

  • - A. $(k+0,5)\lambda $ với $\text{k}=0,\pm 1,\pm 2,\ldots $
  • - B. $\text{k}\lambda $ với $\text{k}=0,\pm 1,\pm 2,\ldots $
  • - C. $\text{2k}\lambda $ với $\text{k}=0,\pm 1,\pm 2,\ldots $
  • - D. $(2k+1)\lambda $ với $\text{k}=0,\pm 1,\pm 2,\ldots $

Câu 15: Đặt một điện áp xoay chiều $u={{U}_{0}}\cos \omega t$ (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa trễ pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi

  • - A. $\omega L=\frac{1}{\omega C}$
  • - B. $\omega L>\frac{1}{\omega C}$
  • - C. $\omega L<\frac{1}{\omega C}$
  • - D. $\omega =\frac{1}{LC}$

Câu 16: Điện năng được truyền từ nhà máy điện đến nơi tiêu thu bằng đường dây tải điện một pha. Để giảm hao phí trên đường dây người ta tăng điện áp ở nơi truyền đi bằng máy tăng áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k. Biết công suất của nhà máy điện không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Khi k = 12 thì công suất hao phí trên đường dây bằng 8% công suất ở nơi tiêu thụ. Để công suất hao phí trên đường dây bằng 3% công suất ở nơi tiêu thu thì k phải có giá trị gần nhất giá trị nào sau đây?

  • - A. 20
  • - B. 22
  • - C. 19
  • - D. 21

Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được như hình bên. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN và NB lần lượt là ${{U}_{AN}}$ và ${{U}_{NB}}.$Điều chỉnh C để ${{U}_{AN}}+3{{U}_{NB}}$ đạt giá trị cực đại thì hệ số công suất của đoạn mạch AB là $\frac{\sqrt{2}}{2}.$ Hệ số công suất của đoạn mạch AN có giá trị gần nhất giá trị nào sau đây?

  • - A. 0,85
  • - B. 0,89
  • - C. 0,91
  • - D. 0,79

Câu 18: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm $4\mu \text{H}$ và một tụ điện có điện dung 10pF. Lấy π2 =10. Chu kì dao động riêng của mạch này là

  • - A. ${{8.10}^{-8}}s$
  • - B. ${{4.10}^{-8}}\text{s}$
  • - C. ${{2.10}^{-8}}\text{s}$
  • - D. $2,{{5.10}^{-8}}\text{s}$

Câu 19: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc dao động riêng của mạch là

  • - A. $2\pi \sqrt{LC}$
  • - B. $\frac{1}{2\pi \sqrt{LC}}$
  • - C. $\frac{1}{\sqrt{LC}}$
  • - D. $\sqrt{LC}$

Câu 20: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

  • - A. Một số nguyên lần bước sóng.
  • - B. Một nửa bước sóng.
  • - C. Một phần tư bước sóng.
  • - D. Một bước sóng.

Câu 21: Ảnh của một vật sáng qua thấu kính hội tụ:

  • - A. Luôn nhỏ hơn vật.
  • - B. Luôn lớn hơn vật.
  • - C. Luôn cùng chiều với vật.
  • - D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

Câu 22: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

  • - A. 60Hz
  • - B. 100Hz
  • - C. 120Hz
  • - D. 50Hz

Câu 23: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox trên quỹ đạo dài 10cm, chu kì T = 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là

  • - A. $x=5\cos \left( 2\pi t-\frac{\pi }{2} \right)cm$
  • - B. $x=10\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{2} \right)cm$
  • - C. $x=5\cos \left( \pi t-\frac{\pi }{2} \right)cm$
  • - D. $x=5\cos \left( \pi t+\frac{\pi }{2} \right)cm$

Câu 24: Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước song $\lambda .$ Cho ${{S}_{1}}{{S}_{2}}=4,8\lambda .$ Gọi (C) là hình tròn nằm ở mặt nước có đường kính là S1S2. Số vị trí trong (C) mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn là

  • - A. 16
  • - B. 18
  • - C. 12
  • - D. 14

Câu 25: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

  • - A. $\left| {{A}_{1}}-{{A}_{2}} \right|$
  • - B. ${{A}_{1}}+{{A}_{2}}$
  • - C. $\sqrt{\left| A_{1}^{2}-A_{2}^{2} \right|}$
  • - D. $\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}$

Câu 26: Dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có cường độ 0,5 A đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại M cách dòng điện 5 cm bằng

  • - A. ${{2.10}^{-6}}T$
  • - B. ${{2.10}^{-8}}T$
  • - C. $6,{{3.10}^{-8}}T$
  • - D. $6,{{3.10}^{-6}}T$

Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 0,5π(s) và biên độ A = 2cm. Tốc độ của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là

  • - A. 0,5 cm/s
  • - B. 8 cm/s
  • - C. 4 cm/s
  • - D. 3 cm/s

Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t như hình bên. Tại thời điểm t = 0,2s, chất điểm có li độ 3cm. Ở thời điểm t = 1,3s, gia tốc của chất điểm có giá trị là

  • - A. 43,4 m/s2
  • - B. 46,3 m/s2
  • - C. 35,4 m/s2
  • - D. 28,5 m/s2

Câu 29: Một sóng cơ học có bước sóng $\lambda $ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha $\Delta \varphi $ của dao động tại hai điểm M và N là

  • - A. $\Delta \varphi =\frac{2\pi d}{\lambda }$
  • - B. $\Delta \varphi =\frac{\pi d}{\lambda }$
  • - C. $\Delta \varphi =\frac{2\pi \lambda }{d}$
  • - D. $\Delta \varphi =\frac{\pi \lambda }{d}$

Câu 30: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12V, r = 1Ω; R1 = 32Ω, R2 = 6Ω điện trở của vôn kế rất lớn. Bỏ qua điện trở của dây nối. Số chỉ vôn kế là

  • - A. 3,6V
  • - B. 3,0V
  • - C. 6,0V
  • - D. 7,2V

Câu 31: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

  • - A. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.
  • - B. Sóng âm không truyền được trong chân không.
  • - C. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz.
  • - D. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2.

Câu 32: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

  • - A. Có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
  • - B. Bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
  • - C. Luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
  • - D. Luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

Câu 33: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

  • - A. Biên độ và gia tốc.
  • - B. Li độ và tốc độ.
  • - C. Biên độ và năng lượng.
  • - D. Biên độ và tốc độ.

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều hình sin vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa:

  • - A. Cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
  • - B. Trễ pha $\frac{\pi }{2}$ so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
  • - C. Ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
  • - D. Sớm pha $\frac{\pi }{2}$ so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Câu 35: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

  • - A. $F=\frac{1}{2}kx$
  • - B. $F=kx$
  • - C. $F=\frac{1}{2}k{{x}^{2}}$
  • - D. $F=-kx$

Câu 36: Hai con lắc lò xo được đặt trên một mặt phẳng nằm ngang rất nhẵn. Các lò xo có cùng độ cứng k = 40N/m , được gắn vào một điểm cố định I như hình bên. Các vật nhỏ M và N có khối lượng lần lượt là m và 4m. Ban đầu, M và N được giữ ở vị trí sao cho hai lò xo đều bị dãn 5 cm. Đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng vuông góc với nhau. Trong quá trình dao động, hợp lực của lực đàn hồi tác dụng lên điểm I có độ lớn nhỏ nhất là

  • - A. 2,15N.
  • - B. 1,57N.
  • - C. 2,15N.
  • - D. 1,81N.

Câu 37: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ 5,0cm và chu kì 0,5s trên mặt phẳng nằm ngang. Khi vật nhỏ của con lắc có tốc độ v thì người ta giữ chặt một điểm trên lò xo, vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ 2,35cm và chu kì 0,25s. Giá trị của v gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • - A. 50cm/s
  • - B. 40cm/s
  • - C. 70cm/s
  • - D. 60cm/s

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều $u={{U}_{0}}\cos \omega t$ vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là

  • - A. $\sqrt{{{R}^{2}}+{{(\omega L-\omega C)}^{2}}}$
  • - B. $\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \frac{1}{\omega L}-\omega C \right)}^{2}}}$
  • - C. $\sqrt{{{R}^{2}}+{{(\omega L)}^{2}}-{{\left( \frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}$
  • - D. $\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L-\frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}$

Câu 39: Một sợi dây đàn hồi AB căng ngang hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. Ở thời điểm t0, điểm M trên dây đang có tốc độ bằng 0, hình dạng sợi dây có đường nét liền như hình bên. Kể từ thời điểm t0, sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng $\frac{1}{3}s$ hình dạng sợi dây có đường nét đứt. Tốc độ truyền sóng trên dây là

  • - A. 0,48m/s
  • - B. 0,24m/s
  • - C. 0,42m/s
  • - D. 0,21m/s

Câu 40: Một sóng điện từ có tần số 2.107 Hz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108m/s. Bước sóng của sóng điện từ này là

  • - A. 15m
  • - B. 0,07m
  • - C. 150m
  • - D. 0,7m
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.