Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Chợ Lách

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Chợ Lách giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua các câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng. Các câu hỏi được phân bổ hợp lý theo mức độ nhận thức giúp bạn không bị quá tải. Đặc biệt phù hợp với người chuẩn bị cho các kỳ kiểm tra quan trọng. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể biết được nội dung nào cần ôn lại. Điều này giúp việc học trở nên hiệu quả hơn.

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online – Đề thi của Trường THPT Chợ Lách

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh nào có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn nhất cả nước?

  • - A. Cà Mau
  • - B. Bạc Liêu
  • - C. Đồng Tháp
  • - D. An Giang

Câu 2: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp ở nước ta đã

  • - A. làm cho địa hình miền núi nước ta ít hiểm trở
  • - B. bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm của khí hậu.
  • - C. làm cho địa hình có tính phân bậc rõ rệt.
  • - D. tạo nên sự phân hóa sâu sắc của thiên nhiên

Câu 3: Căn cứ vào Atlat trang 13, các cánh cung núi ở vùng núi Đông Bắc lần lượt từ Đông sang Tây là

  • - A. Sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều
  • - B. Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm.
  • - C. Sông Gâm, Bắc Sơn, Đông Triều, Ngân Sơn.
  • - D. Đông Triều, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm

Câu 4: Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hóa đa dạng là do ảnh hưởng của các nhân tố:

  • - A. vị trí địa lí, hình thể lãnh thổ, gió và địa hình
  • - B. vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ và hướng núi
  • - C. tác động của Biển Đông và bức chắn địa hình.
  • - D. vị trí địa lí, hình dáng lãnh thổ và nguồn nước.

Câu 5: Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

  • - A. phòng hộ.
  • - B. sản xuất
  • - C. đặc dụng
  • - D. ven biển

Câu 6: Vào mùa hạ, miền Bắc nước ta có gió mùa Đông Nam là do ảnh hưởng của

  • - A. hướng nghiêng địa hình
  • - B. hướng núi cánh cung
  • - C. áp thấp Bắc Bộ
  • - D. áp thấp I – ran.

Câu 7: Những lưu vực sông suối có độ dốc lớn thường dễ xảy ra

  • - A. ngập lụt.
  • - B. mưa đá.
  • - C. lũ quét.
  • - D. hạn hán.

Câu 8: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LỦA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG NĂM 2005 VÀ 2014 Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn) 2005 2014 2005 2014 Đồng bằng sông Hồng 1.186,1 1.122,7 6.398,4 7.175,2 Đồng bằng sông Cửu Long 3.826,3 4.249,5 19.298,5 25.475,0 Theo bảng trên, nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?

  • - A. Đồng bằng sông Cửu Long: diện tích tăng và sản lượng tăng.
  • - B. Đồng bằng sông Hồng: diện tích giảm và sản lượng tăng.
  • - C. Đồng bằng sông Cửu Long có tốc độ tăng năng suất nhanh hơn.
  • - D. Đồng bằng sông Cửu Long có tốc độ tăng sản lượng chậm hơn.

Câu 9: Qua Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ là:

  • - A. Thanh Hóa và Vinh.
  • - B. Vinh và Huế
  • - C. Thanh Hóa và Huế
  • - D. Đồng Hới và Hà Tĩnh.

Câu 10: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?

  • - A. Đông Triều
  • - B. Trường Sơn Bắc
  • - C. Pu Đen Đinh
  • - D. Hoàng Liên Sơn.

Câu 11: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng với dân cư của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

  • - A. Mật độ dân số cao hơn trung bình cả nước
  • - B. Phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ.
  • - C. Phân hoá rõ rệt trong nội bộ từng vùng
  • - D. Có sự phân hoá giữa thành thị - nông thôn.

Câu 12: Cho biểu đồ: Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?

  • - A. Quy mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2015.
  • - B. Chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2015.
  • - C. Diện tích các loại cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2005 - 2015.
  • - D. Tốc độ trăng trưởng diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2015.

Câu 13: Giới hạn của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở phần lãnh thổ phía Nam cao hơn so với phần lãnh thổ phía Bắc nước ta chủ yếu là do nguyên nhân nào?

  • - A. Độ cao trung bình của địa hình thấp hơn.
  • - B. Ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
  • - C. Chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam.
  • - D. Chịu tác động của Biển Đông sâu sắc hơn

Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

  • - A. Chế độ nước theo sát với chế độ mưa
  • - B. Sông ngòi dày đặc, nhiều sông nhỏ, dốc
  • - C. Chế độ dòng chảy diễn biến thất thường
  • - D. Quanh năm đều có lượng phù sa lớn

Câu 15: Tính chất ẩm của khí hậu nước ta là do

  • - A. hình dạng lãnh thổ
  • - B. hướng của địa hình.
  • - C. có gió mùa hoạt động.
  • - D. vị trí giáp Biển Đông

Câu 16: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, lưu lượng nước chênh lệch giữa tháng lũ và tháng cạn lớn nhất thuộc về hệ thống sông

  • - A. Mê Kông
  • - B. Kì Cùng.
  • - C. Hồng.
  • - D. Đà Rằng.

Câu 17: Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là

  • - A. có các dòng hải lưu hoạt động theo mùa
  • - B. vùng biển có diện tích rộng 3,447 triệu km.
  • - C. vùng biển có diện tích rộng và tương đối kín
  • - D. nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa

Câu 18: Cho bảng số liệu sau: TÔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2014 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng) Năm 2010 2014 Khu vực kinh tế Nhà nước 633,2 1.331,3 Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước 926,9 1.706,4 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 327,0 704,3 Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế của nước ta?

  • - A. Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm.
  • - B. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm, khu vực Nhà nước tăng
  • - C. Tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước tăng, kinh tế Nhà nước giảm.
  • - D. Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất.

Câu 19: Nhận xét nào không đúng với thiên nhiên vùng biển nước ta?

  • - A. Có diện tích lớn gấp 3 lần diện tích đất liền.
  • - B. Thềm lục địa từ Bắc vào Nam nông và rộng
  • - C. Thiên nhiên vùng biển đa dạng và giàu có.
  • - D. Thiên nhiên có tính nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 20: Đồng bằng sông Hồng ngập úng nghiêm trọng nhất cả nước không phải là do

  • - A. mực nước biển dâng.
  • - B. mật độ xây dựng cao.
  • - C. có đê điều bao bọc
  • - D. diện mưa bão rộng.

Câu 21: Nét đặc trưng nổi bật nhất của lớp phủ thổ nhưỡng - sinh vật ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

  • - A. nhiều loài đặc hữu bậc nhất nước ta.
  • - B. có đầy đủ hệ thống các đai cao.
  • - C. số lượng, thành phần loài phong phú
  • - D. có sự phân hoá đa dạng.

Câu 22: Đặc trưng địa hình nổi bật ở đồng bằng sông Hồng là

  • - A. hẹp ngang và bị chia cắt
  • - B. cao ở rìa Tây Nam.
  • - C. cao ở rìa Tây và Tây Bắc
  • - D. thấp và bằng phẳng

Câu 23: Tài nguyên khoáng sản biển có vai trò quan trọng trong nền kinh tế nước ta hiện nay là

  • - A. titan
  • - B. cát thủy tinh
  • - C. muối.
  • - D. dầu khí.

Câu 24: Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm có diện tích lớn nhất ở những vùng nào?

  • - A. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
  • - B. Đồng bằng sông Cửu Long, Duyên hải Nam Trung Bộ.
  • - C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
  • - D. Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.

Câu 25: Để đảm bảo vấn đề chủ quyền biên giới quốc gia trên đất liền, Việt Nam cần trực tiếp đàm phán với các nước

  • - A. Trung Quốc và Lào.
  • - B. Lào và Cam-pu-chia.
  • - C. Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
  • - D. Cam-pu-chia và Trung Quốc

Câu 26: Sự đối lập về mùa mưa - khô giữa đồng bằng ven biển Trung Bộ với Tây Nguyên là do tác động kết hợp của

  • - A. gió Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới, bão, áp thấp nhiệt đới.
  • - B. áp thấp nhiệt đới, bão, gió Tây và gió mùa Đông Bắc
  • - C. gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương và dãy Trường Sơn.
  • - D. gió Đông Bắc, gió Tây Nam đầu hạ và bức chắn địa hình.

Câu 27: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc mang sắc thái

  • - A. nhiệt đới gió mùa
  • - B. xích đạo gió mùa
  • - C. cận nhiệt gió mùa
  • - D. cận xích đạo gió mùa

Câu 28: Cho biểu đồ sau: BIỂU ĐỒ TỈ SUẤT SINH, TỈ SUẤT TỪ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1960 - 2014 Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây đúng với sự gia tăng dân số nước ta giai đoạn 1960 - 2014?

  • - A. Tỉ suất tử của nước ta không có sự thay đổi.
  • - B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên liên tục giảm.
  • - C. Tỉ suất sinh có xu hướng giảm không liên tục
  • - D. Tỉ suất tử giảm nhanh hơn tỉ suất sinh giảm.

Câu 29: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6, 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau đây có lượng mưa trung bình năm lớn ở nước ta?

  • - A. Móng Cái, Bạch Mã, Ngọc Linh, Cao Nguyên Mơ Nông.
  • - B. Móng Cái, Bạch Mã, Mẫu Sơn, Cao Nguyên Mơ Nông.
  • - C. Móng Cái, Ngọc Linh, Lũng Cú, Cao Nguyên Mộc Châu.
  • - D. Móng Cái, Ngọc Linh, Bạch Mã, đồng bằng Nam Bộ.

Câu 30: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, nhận xét nào sau đây không đúng về ngành chăn nuôi nước ta?

  • - A. Chăn nuôi có vai trò chủ đạo trong sản xuất nông nghiệp.
  • - B. Tỉ trọng chăn nuôi gia súc luôn cao nhất và liên tục tăng
  • - C. Hai tỉnh nuôi nhiều bò nhất là Thanh Hóa và Nghệ An.
  • - D. Lợn và gia cầm được nuôi nhiều ở Đồng bằng sông Hồng

Câu 31: Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc chủ yếu do

  • - A. gió mùa và hướng núi
  • - B. độ cao và hướng địa hình.
  • - C. độ dày lớp phủ thực vật
  • - D. vị trí gần hay xa biển.

Câu 32: Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ nhất ở vùng

  • - A. ven biển
  • - B. đồng bằng
  • - C. núi thấp.
  • - D. núi cao

Câu 33: Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, 13 và 14, hệ thống sông nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

  • - A. Sông Thu Bồn
  • - B. Sông Đồng Nai.
  • - C. Sông Thái Bình.
  • - D. Sông Mã

Câu 34: Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là

  • - A. Chất thải sinh hoạt từ khu dân cư
  • - B. Hóa chất dư thừa từ nông nghiệp
  • - C. Chất thải của hoạt động du lịch
  • - D. Chất thải công nghiệp và đô thị.

Câu 35: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 – 2019 (Đơn vị: nghìn người) Năm 2005 2009 2013 2019 Thành thị 22.332 25.585 28.875 33.059 Nông thôn 60.060 60.440 60.885 63.149 Tổng dân số 82.392 86.025 89.756 91.714 Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005 - 2019 theo bảng số liệu trên?

  • - A. Kết hợp
  • - B. Cột ghép
  • - C. Đường
  • - D. Cột chồng

Câu 36: Tác động của sự phân hoá khí hậu đến sản xuất nông nghiệp ở nước ta thể hiện ở việc

  • - A. tăng khả năng thâm canh, nâng cao năng suất cây trồng.
  • - B. trồng nhiều loại cây có giá trị kinh tế như lúa gạo, cà phê…
  • - C. tạo điều kiện phát triển nền nông nghiệp lúa nước.
  • - D. tạo điều kiện đa dạng hoá sản phẩm cây trồng, vật nuôi.

Câu 37: Cho biểu đồ: CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT GDP THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO HOẠT ĐỘNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2010 (%) Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu giá trị sản xuất thuỷ sản phân theo hoạt động của nước ta năm 2000 và năm 2010?

  • - A. Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản không thay đổi.
  • - B. Tỉ trọng của hoạt động nuôi trồng tăng nhanh
  • - C. Tỉ trọng của hoạt động đánh bắt tăng nhanh.
  • - D. Tỉ trọng của cả đánh bắt và nuôi trồng luôn cao.

Câu 38: Thời tiết của Nam Bộ nước ta vào thời kì mùa đông có đặc điểm

  • - A. nắng, ít mây và mưa nhiều
  • - B. nắng nóng, trời nhiều mây.
  • - C. nắng nóng và mưa nhiều
  • - D. nắng, tạnh ráo và ổn định.

Câu 39: Điều kiện tự nhiên cho phép triển khai các hoạt động du lịch biển quanh năm ở các vùng

  • - A. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
  • - B. Nam Trung Bộ và Nam Bộ
  • - C. Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ
  • - D. Bắc Bộ và Nam Bộ.

Câu 40: Nước ta có gió Tín phong hoạt động là do vị trí

  • - A. nằm ở nơi giao tranh của các khối khí
  • - B. nằm liền kề với Biển Đông rộng lớn
  • - C. thuộc vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc
  • - D. nằm trong khu vực châu Á gió mùa
');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.